Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781865-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200729495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 10:59:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,081,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LỚP HỌC A
1 Tháo dỡ cửa Chương V<br/> 56,88 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 1.104,8551 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 175,4938 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt Chương V 37,6064 m2
5 Phá dỡ Nền láng vữa xi măng Chương V 9,8704 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 14,373 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 18,682 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,5924 100m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V 14,373 m2
10 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 33,055 m2
11 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 Chương V 1.104,8551 m2
12 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V 175,4938 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 175,4938 m2
14 Gia công lan can thép mạ kẽm Chương V 0,5393 tấn
15 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Chương V 32,166 m2
16 Gia công lan can Inox Chương V 0,127 tấn
17 Lắp dựng lan can Inox Chương V 7,6166 m2
18 Láng granitô cầu thang Chương V 9,8704 m2
19 Bản lề cửa nhựa lõi thép Chương V 30 Bộ
20 Bộ khóa cửa đi Chương V 4 Bộ
21 Tay nắm cửa sổ Bộ 03 cái- 1 cửa Chương V 22 Bộ
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 56,88 1m2
23 Tháo dỡ, thay mới nút nhần tiểu nam Chương V 5 bộ
24 Phá dỡ Kết cấu bê tông Chương V 0,8214 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng 3m, sâu 1m-đất cấp 2 Chương V 2,5432 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,0082 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,0254 100m3
28 Đắp cát, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,0254 100m3
29 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Chương V 8,214 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 0,8214 m3
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,35 100m
32 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 6 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
35 Mang xông nhựa uPVC D90 Chương V 10 cái
36 Hút bể phốt Chương V 1 Bể
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 16m Chương V 1,4472 100m2
B KHỐI NHÀ LỚP HỌC B
1 Tháo dỡ cửa <br/> Chương V<br/> 43,2 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 1.002,9493 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 175,4938 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt Chương V 37,6064 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 14,373 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 18,682 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ Chương V 0,5395 100m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V 14,373 m2
9 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 33,055 m2
10 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 Chương V 1.002,9493 m2
11 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V 175,4938 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 175,4938 m2
13 Gia công lan can thép mạ kẽm Chương V 0,5393 tấn
14 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Chương V 32,166 m2
15 Gia công lan can Inox Chương V 0,127 tấn
16 Lắp dựng lan can Inox Chương V 7,6166 m2
17 Tay nắm cửa sổ Bộ 03 cái- 1 cửa Chương V 24 Bộ
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 43,2 1m2
19 Tháo dỡ, thay mới nút nhần tiểu nam Chương V 5 bộ
20 Phá dỡ Kết cấu bê tông Chương V 0,5745 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng 3m, sâu 1m-đất cấp 2 Chương V 1,8008 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,0057 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,018 100m3
24 Đắp cát độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,018 100m3
25 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Chương V 5,745 m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 0,5745 m3
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,3 100m
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 6 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
31 Mang xông nhựa uPVC D90 Chương V 10 cái
32 Hút bể phốt Chương V 1 Bể
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 16m Chương V 1,4472 100m2
C KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại<br/> Chương V<br/> 327,5492 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 108,088 m2
3 Phá dỡ Nền láng vữa xi măng Chương V 31,59 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt Chương V 2,6752 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 18,396 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 46,36 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 40,3444 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,1954 100m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V 18,396 m2
10 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 64,756 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V 40,3444 m2
12 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 Chương V 327,5492 m2
13 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V 108,088 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 108,088 m2
15 Gia công lan can Inox Chương V 0,0626 tấn
16 Lắp dựng lan can Inox Chương V 3,7453 m2
17 Lát đá bậc tam cấp Chương V 31,59 m2
18 Hút bể phốt Chương V 1 Bể
19 Lắp đặt Tủ điện KT 700x500x250 Chương V 1 hộp
D CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ Kết cấu bê tông<br/> Chương V<br/> 6,375 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng 3m, sâu 1m-đất cấp 2 Chương V 22,1 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,0638 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,221 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y-C K 0,90 Chương V 0,221 100m3
6 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Chương V 42,5 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 6,375 m3
8 Gạch đặc Chương V 809,5238 viên
9 Lưới báo cáp Chương V 85 md
10 Lắp đặt Tủ điện KT 700x500x250 Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt các automat 3 pha 350A Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D110 Chương V 0,85 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60 Chương V 2 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU-XPLE-PVC 3x185+1x150mm2 Chương V 85 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU-XPLE-PVC 3x70+1x50mm2 Chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU-XPLE-PVC 4x25mm2 Chương V 4 m
20 Gạch báo cáp Chương V 4 viên
E PHẦN PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ Kết cấu bê tông<br/> Chương V<br/> 149,951 m3
2 Đào san đất cấp 2 Chương V 0,7498 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 1,4995 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 0,7498 100m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 0,5998 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 59,9804 m2
7 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Chương V 1.499,51 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 149,951 m3
9 Lát gạch Terrazzo KT400x400 Chương V 1.644,8 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg Chương V 494 1ck
11 Đào bùn lẫn rác Chương V 44,532 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 44,532 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chương V 0,24 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,024 100m2
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 2,4 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 2,5 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,15 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Chương V 0,57 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg Chương V 478 1ck
20 Song chắn rác bằng gang KT530x960 Chương V 12 cái
21 Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm PCCC Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->