Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng 2 phòng học 1 tầng, Trường Mầm Non Cao Vều( Điểm Trường Trà Lân) xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng 2 phòng học 1 tầng, Trường Mầm Non Cao Vều( Điểm Trường Trà Lân) xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xã biên giới năm 2020: 700 triệu đồng, Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 15:26:00 đến ngày 2020-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8859 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (kl:40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3646 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (kl: 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1619 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1943 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1288 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,866 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8647 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5235 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0016 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3889 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9981 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp bao gồm vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6795 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0286 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0568 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0568 | m2 |
| 25 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0568 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,261 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9325 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7626 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7211 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2875 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4093 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1628 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9981 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4667 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -1,7835 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | tấn |
| 48 | Lợp tôn Olympic sóng vuông dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3191 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | md |
| 50 | Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 4 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,04 | cái |
| 51 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,8632 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,172 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,579 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3364 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (Phía trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,586 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,96 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8346 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6464 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5502 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8072 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,12 | m |
| 62 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m |
| 63 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m2 |
| 64 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,751 | m2 |
| 65 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,3634 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,7714 | m2 |
| 67 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,343 | m2 |
| 68 | Bộ giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung thép INOX: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m2 |
| 70 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 71 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 72 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 73 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,651 | m2 |
| 74 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) Vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,331 | m2 |
| 75 | SXLĐ hoa sắt hộp cửa sổ sắt 14x14 cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (thi công 4 tháng VL x 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5448 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha <=16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá TOTO LT520T hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt INAX LFV-11S hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Chậu xí bệt Vialacera trẻ em hoặc tương đương kèm phụ kiện vòi xịt và hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 101 | SXLD phểu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | SXLD van phao cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Máy bơm hàn quốc BH405A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 127 | Tiêu lênh PCCC 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 135 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vnđ |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6615 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8872 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0585 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6563 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8899 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 144 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7372 | m3 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4554 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0272 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi