Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng 2 phòng học 1 tầng, Trường Mầm Non Cao Vều( Điểm Trường Trà Lân) xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784681-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng 2 phòng học 1 tầng, Trường Mầm Non Cao Vều( Điểm Trường Trà Lân) xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200775522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xã biên giới năm 2020: 700 triệu đồng, Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 15:26:00 đến ngày 2020-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8859 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (kl:40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3646 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (kl: 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7988 100m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1619 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1943 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 100m2
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5435 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1288 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,866 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8647 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m2
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5235 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0016 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3889 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9981 100m3
21 Mua đất đắp bao gồm vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,6795 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0286 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0568 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0568 m2
25 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0568 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,261 m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9325 tấn
29 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7626 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7211 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0605 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0318 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2875 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4093 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1628 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9981 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4667 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,322 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V -1,7835 m3
46 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 tấn
48 Lợp tôn Olympic sóng vuông dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3191 100m2
49 Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,42 md
50 Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 4 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,04 cái
51 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,8632 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,172 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,579 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (phía ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3364 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (Phía trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,586 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,96 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (phía ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8346 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6464 m2
59 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5502 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8072 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,12 m
62 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m
63 Lát đá mặt bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m2
64 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,751 m2
65 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,3634 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,7714 m2
67 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,343 m2
68 Bộ giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung thép INOX: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,48 m2
70 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
71 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
72 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
73 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,651 m2
74 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trong việt nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) Vách kính cố định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,331 m2
75 SXLĐ hoa sắt hộp cửa sổ sắt 14x14 cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
76 Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
77 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (thi công 4 tháng VL x 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5448 100m2
78 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 6MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha <=16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
96 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
97 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá TOTO LT520T hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt INAX LFV-11S hoặc tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt Chậu xí bệt Vialacera trẻ em hoặc tương đương kèm phụ kiện vòi xịt và hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
100 Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
101 SXLD phểu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 SXLD van phao cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Máy bơm hàn quốc BH405A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Hộp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
126 Bình chữa cháy MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
127 Tiêu lênh PCCC 2 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
129 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
130 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
131 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
134 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
135 Vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vnđ
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6615 m3
137 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8872 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0585 m3
139 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6563 m3
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
141 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
142 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8899 m3
143 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 tấn
144 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7372 m3
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4554 m2
146 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0272 m2
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->