Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 15:20:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải cự ly 4km đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8956 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1309 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,7386 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,6689 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,286 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,7629 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4028 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8442 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0747 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1911 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3703 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,3591 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3046 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,834 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5466 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9744 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3266 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2877 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6168 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,8566 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,883 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8558 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5418 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1095 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,9475 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7276 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2609 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4942 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7237 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3076 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2753 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0997 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8942 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2401 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2373 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,5541 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,8123 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 264,592 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 877,772 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 775,2684 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,3002 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,0032 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 576,311 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 877,772 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.537,8828 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,119 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,119 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5157 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,56 | md |
| 56 | Ke chống bão ( 450cái /100m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.582,0596 | cái |
| 57 | Hộp keo silicon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0367 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0367 | tấn |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,937 | m2 |
| 61 | Lát gạch Terrazo, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,773 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 548,0794 | m2 |
| 63 | Cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,61 | m2 |
| 64 | Cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 65 | Cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,44 | m2 |
| 66 | Cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sử dụng kính an toàn dày 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,812 | m2 |
| 67 | Chắn hoa sắt cửa, sắt vuông 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,44 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,44 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,44 | m2 |
| 70 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim, kích thước 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trụ |
| 71 | Sản xuất lan can bằng thép tròn sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,53 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,53 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201,68 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,2 | m |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,9464 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 203,7848 | m2 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.362 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Máy bơm nước Q=10m3/h, H=25m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 106 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,3333 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 109 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 113 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | cái |
| 114 | Cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cọc |
| 115 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cọc |
| 116 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 117 | LĐ bình bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 118 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 119 | LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi