Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783781-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200714557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 17:18:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,414,180,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 47,8 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8201 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,5018 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,0274 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,806 100m2
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,21 100m
7 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 156 1 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,808 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 44,928 m3
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,0584 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,6593 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5774 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,7778 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,8705 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,327 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 58,801 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5453 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm móng: Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1745 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8534 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0237 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,162 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,416 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2851 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6215 tấn
25 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,4685 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,016 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,0926 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,4149 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 84,9764 m3
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,9468 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4142 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,0175 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,1723 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9298 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,199 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,9419 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3786 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3503 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,7938 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4369 tấn
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,6547 100m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,1897 100m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3629 100m2
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,7085 100m2
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,422 100m2
46 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7579 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,758 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,8735 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 180,3803 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,222 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,9245 m3
52 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 552,3718 m2
53 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.274,812 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 293,862 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 179,9624 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 770,9 m2
57 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,58 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 97,972 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 234,52 m
60 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 294,64 m
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 719,0768 m2
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,868 m3
63 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,7 m2
64 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,7 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,1934 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 54,6028 m2
67 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,66 m2
68 Xỉ than bục giảng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,35 m3
69 Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 58,32 m2
70 Cửa sổ mở quay kính dày 6.38 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 77,76 m2
71 Vách kính, kính an toàn dày 6.38 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,37 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 156,45 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3061 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,56 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 54,9734 1m2
76 Sản xuất lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4388 tấn
77 Sơn tĩnh điện lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 439 kg
78 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,84 m2
79 Sản xuất lan can INOX cầu thang lắp dặt hoàn thiện: Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,04 m2
80 Tay vịn gỗ sơn hoàn 80*90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,4 m
81 Trụ gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Trụ
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.551,4 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 650,344 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, thời gian thi công tạm tính 06 tháng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,192 100m2
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 81 bộ
86 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 54 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
90 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
92 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
100 Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 86 cái
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 135 hộp
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, dây 2x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 140 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 595 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.064 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.500 m
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,2 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,2 m3
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 95 m
112 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45 m
113 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
114 Cọc chống sét dài 6m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
115 Chân bật D10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
116 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
117 Que hàn sắt 4ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 kg
118 Sơn mầu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 kg
119 Sơn chống rỉ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 kg
120 Hồ lô cắm kim thu sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
121 Đo điện trở tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 điểm
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,04 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 270 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,296 m3
4 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 133,2336 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,5804 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,9671 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56,2077 m3
8 Bốc xếp vận chuyển cửa, fibro, gố, trần phế liệu các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 chuyến
9 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5948 100m3 nguyên khai
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 193,827 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 387,654 m3
12 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 m2
13 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 270 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,296 m3
15 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 140,6404 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80,9541 m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,4114 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 59,0642 m3
19 Bốc xếp vận chuyển cửa, fibro, gố, trần phế liệu các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 chuyến
20 Xúc đất, gạch máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,611 100m3 nguyên khai
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 207,51 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 415,02 m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5473 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 170,43 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0633 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 141,772 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 69,3 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1155 100m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,75 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 252,56 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,9618 m3
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5124 100m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,82 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,72 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 252 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3091 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5649 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,056 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 105 cái
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,6402 m3
20 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 594,86 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,326 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0652 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2128 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,995 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 266 cái
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,102 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9587 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 266 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->