Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 17:18:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,414,180,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8201 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,5018 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0274 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,806 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,21 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 156 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,808 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,928 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,0584 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,6593 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5774 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,7778 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,8705 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 41,327 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58,801 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5453 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng: | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1745 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8534 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,162 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2851 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6215 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,4685 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,016 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 41,0926 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,4149 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 84,9764 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,9468 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4142 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0175 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1723 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9298 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,199 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,9419 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3786 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3503 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,7938 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4369 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6547 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,1897 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3629 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,7085 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,422 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7579 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,758 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,8735 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 180,3803 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,222 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,9245 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 552,3718 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.274,812 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 293,862 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,9624 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 770,9 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82,58 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 97,972 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 234,52 | m |
| 60 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 294,64 | m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 719,0768 | m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,868 | m3 |
| 63 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,1934 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,6028 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,66 | m2 |
| 68 | Xỉ than bục giảng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,35 | m3 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58,32 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở quay kính dày 6.38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 77,76 | m2 |
| 71 | Vách kính, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,37 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 156,45 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3061 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82,56 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,9734 | 1m2 |
| 76 | Sản xuất lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4388 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 439 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can INOX cầu thang lắp dặt hoàn thiện: | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,04 | m2 |
| 80 | Tay vịn gỗ sơn hoàn 80*90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,4 | m |
| 81 | Trụ gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.551,4 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 650,344 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, thời gian thi công tạm tính 06 tháng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51,192 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 100 | Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 135 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, dây 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 595 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.064 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m3 |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Cọc chống sét dài 6m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 115 | Chân bật D10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 116 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Que hàn sắt 4ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | kg |
| 118 | Sơn mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 119 | Sơn chống rỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 120 | Hồ lô cắm kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 121 | Đo điện trở tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | điểm |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 270 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 133,2336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,5804 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,9671 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2077 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển cửa, fibro, gố, trần phế liệu các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | chuyến |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5948 | 100m3 nguyên khai |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 193,827 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 387,654 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 270 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 140,6404 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80,9541 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,4114 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59,0642 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển cửa, fibro, gố, trần phế liệu các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | chuyến |
| 20 | Xúc đất, gạch máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,611 | 100m3 nguyên khai |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 207,51 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 415,02 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5473 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 170,43 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0633 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 141,772 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,3 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,75 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252,56 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,9618 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5124 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 252 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5649 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,056 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 105 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 41,6402 | m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 594,86 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,326 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0652 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,995 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 266 | cái |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,102 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9587 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 266 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi