Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm Non Hoa Sen; TH số 2 Quài Cang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781284-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm Non Hoa Sen; TH số 2 Quài Cang
Số hiệu KHLCNT 20200703762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 16:59:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,175,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 38,88 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 67,596 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 96,387 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 106,107 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 24,168 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước Theo HSTK 1 Công
7 Tháo dỡ trần Theo HSTK 120,56 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 224,905 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 194,341 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 100,231 m2
11 Phá dỡ lan can Theo HSTK 2,844 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 5,208 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 5,208 m3
14 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo HSTK 24,168 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 24,168 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 106,107 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 96,387 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 300,448 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 421,523 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 67,596 m2
21 Làm trần bằng tấm tôn Theo HSTK 120,56 m2
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTK 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 0,336 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 16 cái
25 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Theo HSTK 32 cái
26 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Theo HSTK 0,419 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 2,319 m3
28 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 9,09 m3
29 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 5,475 m3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,824 m3
31 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,032 100m2
32 Ván khuôn cổ móng Theo HSTK 0,053 100m2
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,617 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,044 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,053 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,043 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,051 tấn
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,34 m3
39 Bê tông cổ móng 200# đá 1x2 Theo HSTK 0,44 m3
40 BT giằng dầm móng 200# đá 1x2 Theo HSTK 2,173 m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,314 100m3
42 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 5,321 m3
43 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,32 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,32 tấn
45 SX vì kèo thép hình Theo HSTK 0,708 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép Theo HSTK 0,708 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,331 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,331 tấn
49 Sơn vì kèo thép 3 nước Theo HSTK 83,602 m2
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,858 100m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 89,098 m2
52 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 7,946 m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 7,946 m3
54 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK 0,2 100m3
55 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,2 100m3
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 2,607 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,074 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo HSTK 0,086 100m2
59 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,382 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 42 cấu kiện
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 90,648 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK 246,36 m
3 Tháo dỡ hoa cửa sắt Theo HSTK 30,996 m2
4 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo HSTK 1 công
5 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTK 2 công
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 158,299 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 313,442 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 134,213 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 158,299 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 313,442 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK 313,161 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 323,55 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô Theo HSTK 43,275 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 23,103 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 1 m3
16 Phá dỡ nền bục giảng Theo HSTK 6,808 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 27,253 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 27,253 m3
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 43,275 m2
20 Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 43,275 m2
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,383 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK 158,299 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 379,466 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 134,213 m2
25 Màigranitô cầu thang Theo HSTK 5 công
26 Sản xuất khuôn cửa đi bằng thép hộp 60x120x1,8 Theo HSTK 208,32 m
27 Sản xuất cửa đi thép hộp Theo HSTK 35,698 m2
28 Sản xuất cửa sổ thép hộp Theo HSTK 36,691 m2
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 208,32 m cấu kiện
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 72,389 m2 cấu kiện
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 20,249 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 23,103 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 323,55 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 316,598 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.140,282 m2
36 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 0,45 100m
37 Lắp đặt cút PVC d=90mm Theo HSTK 12 cái
38 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Theo HSTK 24 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 6 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo HSTK 90 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 180 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 40 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 360 m
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 12 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 6 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 10 cái
47 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 12 cái
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 6 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 24 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 6 hộp
52 Đế nhựa chôn tường Theo HSTK 28 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 6 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 2 cái
55 Tủ điện tổng Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 400 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 200 m
58 Con son đón điện Theo HSTK 1 cái
59 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK 1 sứ
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,072 100m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,072 100m3
62 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 26 m
63 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK 50 m
64 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 3 cái
65 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 3 cái
66 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 3 cọc
67 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Theo HSTK 36 cái
68 Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm Theo HSTK 1 kg
69 Bu lông 12x30mm Theo HSTK 15 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 4,717 100m2
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG (02 NHÀ)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 119,486 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 51,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 48,396 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 21,94 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK 31,034 m2
6 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 15,12 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 30,24 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 119,486 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 51,2 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 167,882 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 104,174 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 30,24 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 15,12 m2 cấu kiện
D PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 5,151 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK 5,89 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSTK 84 1 lỗ khoan
4 Thép F14 cấy vào móng Theo HSTK 20,294 kg
5 Keo ramset G5 Theo HSTK 3 tuýt
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,394 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,122 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,995 m3
9 Đắp trụ tường rào Theo HSTK 16 cái
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 161,795 m2
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,011 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 170,806 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,182 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,634 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,178 m3
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,872 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,092 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,081 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,337 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,22 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,861 m3
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,985 m3
23 Đắp trụ tường rào Theo HSTK 14 cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 156,843 m2
25 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,885 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 164,728 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,286 100m3
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 6,076 m3
29 Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,468 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 58,8 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,4 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,178 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,209 100m2
34 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,567 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 98 cấu kiện
36 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,167 100m3
37 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 33,424 m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà Theo HSTK 114,19 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường Theo HSTK 34,992 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 158,21 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 314,928 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà Theo HSTK 261,825 m2
6 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 38,61 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 73,37 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 30,792 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 2,7 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 2,7 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 2,466 100m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 114,19 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 34,992 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 272,4 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 611,745 m2
16 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 30,792 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 30,792 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 73,37 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 38,61 m2 cấu kiện
20 Lắp ống thoát nước mái PVC d=90mm Theo HSTK 0,243 100m
21 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 18 cái
22 Mài Granitô bậc tam cấp Theo HSTK 2 công
23 Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ Theo HSTK 2 công
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 28 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 75 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 125 m
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 10 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 3 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 6 cái
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 4 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 200 m
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 4 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 4 cái
F NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 101,767 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 48,194 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 22,446 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 39,67 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 112,45 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà Theo HSTK 89,781 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 19,71 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ Theo HSTK 35,1 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 18,91 m2
10 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Theo HSTK 18,738 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 72,183 m2
12 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo HSTK 5,033 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 5,033 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 1,469 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50. Theo HSTK 0,475 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 0,84 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 101,767 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 51,674 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 19,161 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,285 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 141,437 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 276,351 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo HSTK 18,738 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 18,738 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK 62,103 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 15,12 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,91 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 35,1 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 19,71 m2 cấu kiện
30 Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 Theo HSTK 0,162 100m
31 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 12 cái
32 Sửa mái tôn bị dột Theo HSTK 5 công
33 Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ Theo HSTK 1 công
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 23,3 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 14,1 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 55,3 m
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 69,4 m
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 2 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 2 hộp
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
47 Đế âm Theo HSTK 12 cái
G SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 19,789 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 1,749 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 34,774 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 15,733 m2
5 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 5,76 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 5,76 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,323 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,323 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 0,494 100m2
10 Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 19,789 m2
11 Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 1,749 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 54,563 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 17,482 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,76 m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 5,76 m2 cấu kiện
16 Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 3,812 m2
H SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 13,298 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 2,149 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 32,503 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 19,337 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 2,88 m2
7 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK 17,6 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,232 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,232 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 0,399 100m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 13,298 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,149 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 45,801 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 21,486 m2
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,682 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 2,88 m2 cấu kiện
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,176 100m2
20 Tôn úp nóc rộng 0,3m Theo HSTK 13,52 m
I NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM BẢN MÓN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 101,767 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà Theo HSTK 51,178 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 33,669 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 39,67 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 119,414 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà Theo HSTK 78,559 m2
7 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 19,71 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ Theo HSTK 39,42 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 20,5 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 18,738 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 72,183 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 5,246 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 5,246 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 1,469 100m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 101,767 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 51,178 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 28,741 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,928 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 141,437 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 282,82 m2
21 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 18,738 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 18,738 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 72,183 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 9,135 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 20,5 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 39,42 m2
27 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 19,71 m2 cấu kiện
28 Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 Theo HSTK 0,162 100m
29 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 12 cái
30 Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ Theo HSTK 1 công
31 Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 Theo HSTK 23,3 m
32 Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 14,1 m
33 Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5 mm2 Theo HSTK 55,3 m
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 3 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 69,4 m
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 2 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 2 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 2 hộp
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
44 Đế âm Theo HSTK 12 cái
J SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG ĐIỂM BẢN MÓN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 25,486 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 6,445 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 20,315 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 15,041 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 2,88 m2
7 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK 17,6 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,479 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,479 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 0,399 100m2
11 Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 25,486 m2
12 Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 6,445 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 45,801 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 21,486 m2
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,682 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 2,88 m2 cấu kiện
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,176 100m2
20 Tôn úp nóc rộng 0,3m Theo HSTK 13,52 m
K PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN MÓN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,569 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,173 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 12,018 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 13,405 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,039 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,034 100m2
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,36 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,317 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,22 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,015 100m3
11 Lắp đặt ống thoát nước PVC d=90mm Theo HSTK 0,05 100m
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,3 m3
L NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 71,121 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 34,118 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 11,223 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 70,317 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 136,472 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà Theo HSTK 101,005 m2
7 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 19,71 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 40,21 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 18,738 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 72,183 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 4,193 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 4,193 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 1,469 100m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 71,121 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 34,118 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 9,58 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,643 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 141,438 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 282,818 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 18,738 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 18,738 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK 72,183 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 40,21 m2
24 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 19,71 m2 cấu kiện
25 Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 Theo HSTK 0,162 100m
26 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 12 cái
27 Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ Theo HSTK 1 công
28 Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 Theo HSTK 23,3 m
29 Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 14,1 m
30 Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK 55,3 m
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 69,4 m
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 2 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 2 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 2 hộp
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
41 Đế âm Theo HSTK 12 cái
M NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo HSTK 2,235 m3
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng Theo HSTK 52,5 m2
3 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK 34,118 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 11,223 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 39,67 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà Theo HSTK 136,472 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà Theo HSTK 101,005 m2
8 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 19,71 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ Theo HSTK 39,42 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 20,5 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Theo HSTK 18,738 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 72,183 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 6,149 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 6,149 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 1,469 100m2
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,235 m3
17 Trát tường sê nô VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 49,267 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 52,5 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 34,118 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 9,58 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,643 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 141,437 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 282,818 m2
24 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 18,738 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 18,738 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo HSTK 72,183 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 20,5 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 39,42 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 19,71 m2 cấu kiện
30 Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 Theo HSTK 0,162 100m
31 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 12 cái
32 Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ Theo HSTK 1 công
33 Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 Theo HSTK 23,3 m
34 Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 14,1 m
35 Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5 mm2 Theo HSTK 55,3 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 3 cái
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 69,4 m
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 5 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 2 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 2 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 2 hộp
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
46 Đế âm Theo HSTK 12 cái
N NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG (NHÀ SỐ 3) ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 17,359 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà Theo HSTK 6,445 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 28,442 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 15,041 m2
5 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 2,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 2,88 m2
7 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK 17,6 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,357 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,357 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 0,399 100m2
11 Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 17,359 m2
12 Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 6,445 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 45,801 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 21,486 m2
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,04 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,682 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 2,88 m2 cấu kiện
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,176 100m2
20 Tôn úp nóc rộng 0,3m Theo HSTK 13,52 m
O NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG (NHÀ SỐ 4) ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK 17,359 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà Theo HSTK 6,445 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà Theo HSTK 28,442 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 15,041 m2
5 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 2,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 2,88 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,357 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,357 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 0,399 100m2
10 Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 17,359 m2
11 Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm Theo HSTK 6,445 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 45,801 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 21,486 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2,88 m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 2,88 m2 cấu kiện
P PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,077 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,345 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,707 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 15,516 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,758 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,048 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,063 100m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,076 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 26 cấu kiện
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,772 100m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,451 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 17,287 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 19,37 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,055 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,048 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,727 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,593 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,12 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,011 100m3
20 Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 Theo HSTK 0,072 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->