Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm Non Hoa Sen; TH số 2 Quài Cang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm Non Hoa Sen; TH số 2 Quài Cang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 16:59:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,175,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 38,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 67,596 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 96,387 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 106,107 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 24,168 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo HSTK | 1 | Công |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 120,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 224,905 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 194,341 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 100,231 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can | Theo HSTK | 2,844 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 5,208 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 5,208 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo HSTK | 24,168 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 24,168 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 106,107 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 96,387 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 300,448 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 421,523 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,596 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HSTK | 120,56 | m2 |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 0,336 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 25 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo HSTK | 32 | cái |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Theo HSTK | 0,419 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 2,319 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 9,09 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 5,475 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,824 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,617 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,053 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,043 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,051 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,34 | m3 |
| 39 | Bê tông cổ móng 200# đá 1x2 | Theo HSTK | 0,44 | m3 |
| 40 | BT giằng dầm móng 200# đá 1x2 | Theo HSTK | 2,173 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,314 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 5,321 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,32 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,32 | tấn |
| 45 | SX vì kèo thép hình | Theo HSTK | 0,708 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK | 0,708 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,331 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,331 | tấn |
| 49 | Sơn vì kèo thép 3 nước | Theo HSTK | 83,602 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,858 | 100m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 89,098 | m2 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 7,946 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 7,946 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 2,607 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,074 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,086 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,382 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 42 | cấu kiện |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 90,648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK | 246,36 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Theo HSTK | 30,996 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo HSTK | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK | 2 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 158,299 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 313,442 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 134,213 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 158,299 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 313,442 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK | 313,161 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 323,55 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Theo HSTK | 43,275 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 23,103 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo HSTK | 6,808 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 27,253 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 27,253 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 43,275 | m2 |
| 20 | Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 43,275 | m2 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,383 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 158,299 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 379,466 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 134,213 | m2 |
| 25 | Màigranitô cầu thang | Theo HSTK | 5 | công |
| 26 | Sản xuất khuôn cửa đi bằng thép hộp 60x120x1,8 | Theo HSTK | 208,32 | m |
| 27 | Sản xuất cửa đi thép hộp | Theo HSTK | 35,698 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ thép hộp | Theo HSTK | 36,691 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 208,32 | m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 72,389 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 20,249 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 23,103 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 323,55 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 316,598 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.140,282 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 38 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo HSTK | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 360 | m |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 52 | Đế nhựa chôn tường | Theo HSTK | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 55 | Tủ điện tổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 58 | Con son đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,072 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,072 | 100m3 |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 26 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 67 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Theo HSTK | 36 | cái |
| 68 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK | 1 | kg |
| 69 | Bu lông 12x30mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 4,717 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG (02 NHÀ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 119,486 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 51,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 48,396 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 21,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK | 31,034 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 30,24 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 119,486 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 167,882 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 104,174 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 30,24 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 15,12 | m2 cấu kiện |
| D | PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 QUÀI CANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 5,151 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 5,89 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK | 84 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Thép F14 cấy vào móng | Theo HSTK | 20,294 | kg |
| 5 | Keo ramset G5 | Theo HSTK | 3 | tuýt |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,394 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,122 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,995 | m3 |
| 9 | Đắp trụ tường rào | Theo HSTK | 16 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 161,795 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,011 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 170,806 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,182 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,634 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,178 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,872 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,081 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,337 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,22 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,861 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,985 | m3 |
| 23 | Đắp trụ tường rào | Theo HSTK | 14 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 156,843 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,885 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 164,728 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,286 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,076 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,468 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,4 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,178 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,209 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,567 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 98 | cấu kiện |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,167 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 33,424 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Theo HSTK | 114,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo HSTK | 34,992 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 158,21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 314,928 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà | Theo HSTK | 261,825 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 38,61 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 73,37 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 30,792 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 2,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 2,7 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 2,466 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 114,19 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,992 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 272,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 611,745 | m2 |
| 16 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 30,792 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 30,792 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 73,37 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 38,61 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp ống thoát nước mái PVC d=90mm | Theo HSTK | 0,243 | 100m |
| 21 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 18 | cái |
| 22 | Mài Granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ | Theo HSTK | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 28 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 125 | m |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 4 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK | 101,767 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 48,194 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 22,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 39,67 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 112,45 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà | Theo HSTK | 89,781 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 19,71 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo HSTK | 35,1 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 18,91 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 72,183 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK | 5,033 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 5,033 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 1,469 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50. | Theo HSTK | 0,475 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 0,84 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,767 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51,674 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,161 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,285 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,437 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 276,351 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK | 62,103 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,91 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 35,1 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 19,71 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 | Theo HSTK | 0,162 | 100m |
| 31 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Sửa mái tôn bị dột | Theo HSTK | 5 | công |
| 33 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ | Theo HSTK | 1 | công |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 23,3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 14,1 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 55,3 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 69,4 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 47 | Đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| G | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 19,789 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 1,749 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 34,774 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 15,733 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,323 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,323 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 0,494 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 19,789 | m2 |
| 11 | Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 1,749 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,563 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 17,482 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 5,76 | m2 cấu kiện |
| 16 | Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,812 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1 PHÒNG ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 13,298 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 2,149 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 32,503 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 19,337 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK | 17,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,232 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,232 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 0,399 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,298 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,149 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,801 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,486 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,682 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 2,88 | m2 cấu kiện |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc rộng 0,3m | Theo HSTK | 13,52 | m |
| I | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM BẢN MÓN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 101,767 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Theo HSTK | 51,178 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 33,669 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 39,67 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 119,414 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà | Theo HSTK | 78,559 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 19,71 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo HSTK | 39,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 20,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 72,183 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 5,246 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 5,246 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 1,469 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 101,767 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51,178 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,741 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,928 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,437 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 282,82 | m2 |
| 21 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 72,183 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 9,135 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 20,5 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 19,71 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 | Theo HSTK | 0,162 | 100m |
| 29 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 12 | cái |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ | Theo HSTK | 1 | công |
| 31 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 23,3 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 14,1 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo HSTK | 55,3 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 69,4 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| J | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG ĐIỂM BẢN MÓN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 25,486 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 6,445 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 20,315 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 15,041 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK | 17,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,479 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,479 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 0,399 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 25,486 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 6,445 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,801 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,486 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,682 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 2,88 | m2 cấu kiện |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc rộng 0,3m | Theo HSTK | 13,52 | m |
| K | PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN MÓN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,173 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,018 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 13,405 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,317 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước PVC d=90mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,3 | m3 |
| L | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 71,121 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 34,118 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 11,223 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 70,317 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 136,472 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà | Theo HSTK | 101,005 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 19,71 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 40,21 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 72,183 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 4,193 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 4,193 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 1,469 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 71,121 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,118 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,58 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,643 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,438 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 282,818 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK | 72,183 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 40,21 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 19,71 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 | Theo HSTK | 0,162 | 100m |
| 26 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 12 | cái |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ | Theo HSTK | 1 | công |
| 28 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 23,3 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 14,1 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 55,3 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 69,4 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| M | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo HSTK | 2,235 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cổ móng | Theo HSTK | 52,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK | 34,118 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 11,223 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 39,67 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường trong nhà | Theo HSTK | 136,472 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần nhà | Theo HSTK | 101,005 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 19,71 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo HSTK | 39,42 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 20,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 72,183 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 6,149 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 6,149 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 1,469 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,235 | m3 |
| 17 | Trát tường sê nô VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 49,267 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,118 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,58 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,643 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,437 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 282,818 | m2 |
| 24 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 18,738 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK | 72,183 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 20,5 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,42 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 19,71 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 | Theo HSTK | 0,162 | 100m |
| 31 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ | Theo HSTK | 1 | công |
| 33 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 23,3 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 14,1 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện PVC 2x1,5 mm2 | Theo HSTK | 55,3 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 69,4 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 46 | Đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG (NHÀ SỐ 3) ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK | 17,359 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Theo HSTK | 6,445 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 28,442 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 15,041 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK | 17,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,357 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,357 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 0,399 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 17,359 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 6,445 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,801 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,486 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,682 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 2,88 | m2 cấu kiện |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc rộng 0,3m | Theo HSTK | 13,52 | m |
| O | NHÀ VỆ SINH 01 PHÒNG (NHÀ SỐ 4) ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK | 17,359 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Theo HSTK | 6,445 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo HSTK | 28,442 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 15,041 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,357 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,357 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 0,399 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 17,359 | m2 |
| 11 | Trát tường trong nhà VXM 75# dày 1,5cm | Theo HSTK | 6,445 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,801 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,486 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 2,88 | m2 cấu kiện |
| P | PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN ÉN TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,345 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,707 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 15,516 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,758 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,076 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 26 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,772 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,451 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 17,287 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 19,37 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,055 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,727 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,593 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Lắp ống thoát nước mái PVC phi 90 | Theo HSTK | 0,072 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi