Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787164-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200772819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 21:33:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,298,784,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo khối nhà
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5473 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 721,0031 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 273,9366 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 518,8282 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,1115 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,4374 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,6476 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,1115 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,4374 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,6476 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 397,6 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 677,94 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 801,1146 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.014,4898 m2
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 336,465 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3647 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,832 md
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 156,7112 m2
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0313 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0313 100m3
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 156,7112 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 470,1336 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 504,2862 m2
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1009 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1009 100m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 504,2862 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,076 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6041 m3
29 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 434,8 m
30 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,5753 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,5753 m3
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,5753 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6041 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 133,95 m2
37 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,86 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,75 m2
39 Cửa sổ 1 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,43 m2
40 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,59 m2
41 Cửa sổ mở hất A kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
42 Vách kính cố định kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,866 m2
43 Chênh lệch kính 5mm với kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 165,936 m2
44 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,63 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6252 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 92,46 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 92,46 m2
48 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
49 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 bộ
50 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0593 m3
52 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,4104 m2
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7698 m2
54 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0484 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0484 100m3
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,3849 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7698 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,4104 m2
59 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7698 m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,7698 m2
61 Làm vách ngăn bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,734 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,668 m2
63 Giá đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
64 Vệ sinh, mài granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,5979 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,6608 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,6608 1m2
B HẠNG MỤC: Sân, cổng, tường rào, các hạng mục khác
1 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,7148 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,18 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5864 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0377 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0377 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2723 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,681 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0213 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5082 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0924 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0102 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0967 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9729 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,124 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49 m
17 Gia công cổng song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,178 m2
18 Tôn cánh cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,477 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,178 m2
20 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
21 Bánh xe, ray thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
22 Chốt sắt cánh cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
23 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,124 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,178 1m2
26 Gia công khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,232 m2
27 Lắp dựng khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,232 m2
28 Tôn biển hiệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,232 m2
29 Chữ " TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG" Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 chữ
30 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,23 m2
31 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0841 tấn
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,292 m3
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9677 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9634 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0444 100m2
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0048 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0458 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0363 tấn
40 Bu lông neo M16x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,24 m3
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0164 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,852 m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0344 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0344 100m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,7148 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,477 m2
48 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4222 tấn
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5001 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,1603 1m2
51 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4222 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5001 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,801 100m2
54 Máng tôn thu nước khổ 900 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 md
55 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
58 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,6 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2412 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,488 md
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,7944 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,721 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5169 m2
64 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4216 m2
65 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,969 m2
66 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8352 m2
67 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4216 m2
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,969 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8352 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,0421 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,216 m2
72 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,056 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6 m2
74 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m2
75 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,056 m2
76 Chênh lệch kính 5mm với kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,056 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,9778 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,6383 m2
79 Phá lớp vữa trát tường rào (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2931 m2
80 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2931 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,9314 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 447,9287 m2
83 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích) Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,7699 m2
84 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,7699 m2
85 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật tại chương V 497,6986 m2
C HẠNG MỤC: Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,44 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR D50-40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
20 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40-32 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40-25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Kép TTK DN32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Kép TTK DN25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
35 Lắp nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
36 Tê TTK DN15 (NC, M *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,68 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,64 100m
45 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
46 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
47 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
50 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-60 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-48 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
53 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-42 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
54 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D60-42 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 66 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
60 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
61 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68 cái
67 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
68 Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 (VL, NC *1,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
71 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
72 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
73 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
74 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
75 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
76 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
77 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
82 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 29 cái
83 Đai ôm D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Đai ôm D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
85 Đai ôm D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
86 Đai ôm D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
87 Đai ôm D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
88 Quang treo D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
89 Quang treo D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
90 Quang treo D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Quang treo D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Quang treo D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
93 Quang treo D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 cái
94 Nở đạn M6 (1 túi = 20 cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 160 cái
95 Nở rút M8 (1 túi = 20 cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
96 Nở rút M6 (1 túi = 20 cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
97 Tiren M6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 thanh
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
99 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
103 Máy bơm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
104 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
106 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
107 Lắp đặt tê thép D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
108 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
109 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
110 Thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
111 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
112 Van phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
113 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
114 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
115 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
116 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
117 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
118 Clepin Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: Bể xử lý nước thải y tế
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,5676 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9551 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0761 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0947 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7704 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6897 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8589 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0346 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0298 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4309 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,0084 m2
12 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0492 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0492 tấn
14 Tấm Alumi ngoài trời Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,702 m2
15 Cửa đi bằng tấm Alumi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,08 m2
16 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6mm2) + e6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x6mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
E HẠNG MỤC: Nhà chứa rác thải y tế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,146 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,484 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,462 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0268 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0268 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,835 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0619 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0334 100m2
10 Xây bể chứa bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6648 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,579 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,491 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5016 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4336 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,07 m2
16 Bulông M18x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
17 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Cái
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0874 tấn
19 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0874 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0633 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0633 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0369 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0369 tấn
24 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 Cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3392 1m2
26 Gia công cửa thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0134 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5264 1m2
28 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Then cài Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,621 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0668 100m2
32 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6 md
F Thiết bị văn phòng
1 Bàn, ghế làm việc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
G Thiết bị hệ thống xử lý nước thải
1 Máy thổi khí đặt cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Máy thổi khí đặt cạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Bồn chứa hóa chất khử trùng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
4 Bơm hóa chất khử trùng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Cái
5 Van điều khiển lưu lượng khí Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Vỏ bể xử lý Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Rọ Lưới chắn rác hố ga đầu vào Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 M3
9 Giá thể vi sinh cố định Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 M3
10 Giá thể vi sinh di động Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
11 Đĩa phân phối khí mịn: Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
12 Sàn đỡ giá thể trong ngăn yếm khí, thiếu khí. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
13 Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class2 : Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->