Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 21:33:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,784,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo khối nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5473 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 721,0031 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,9366 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 518,8282 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,1115 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,4374 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,6476 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,1115 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,4374 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,6476 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397,6 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 677,94 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 801,1146 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.014,4898 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,465 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3647 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,832 | md |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,7112 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,7112 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 470,1336 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 504,2862 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 504,2862 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,076 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6041 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 434,8 | m |
| 30 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5753 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5753 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5753 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6041 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,95 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,86 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,43 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,59 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở hất A kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,866 | m2 |
| 43 | Chênh lệch kính 5mm với kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,936 | m2 |
| 44 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,63 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6252 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,46 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,46 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0593 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,4104 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7698 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3849 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7698 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,4104 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7698 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7698 | m2 |
| 61 | Làm vách ngăn bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,734 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,668 | m2 |
| 63 | Giá đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 64 | Vệ sinh, mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,5979 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,6608 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,6608 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: Sân, cổng, tường rào, các hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7148 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5864 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2723 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0213 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0967 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9729 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,124 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | m |
| 17 | Gia công cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,178 | m2 |
| 18 | Tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,477 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,178 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bánh xe, ray thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 22 | Chốt sắt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,124 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,178 | 1m2 |
| 26 | Gia công khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,232 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,232 | m2 |
| 28 | Tôn biển hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,232 | m2 |
| 29 | Chữ " TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỊNH CÔNG" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | chữ |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,23 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0841 | tấn |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,292 | m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9677 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9634 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0048 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | tấn |
| 40 | Bu lông neo M16x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0164 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,852 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7148 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,477 | m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4222 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5001 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,1603 | 1m2 |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4222 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5001 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,801 | 100m2 |
| 54 | Máng tôn thu nước khổ 900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | md |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,488 | md |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7944 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,721 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5169 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4216 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,969 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8352 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4216 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,969 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8352 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0421 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,216 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,056 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 5mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,056 | m2 |
| 76 | Chênh lệch kính 5mm với kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,056 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,9778 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,6383 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường rào (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2931 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2931 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,9314 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,9287 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,7699 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,7699 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 497,6986 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40-32 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D40-25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 36 | Tê TTK DN15 (NC, M *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-60 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-48 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-42 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D60-42 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D90 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 (VL, NC *1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 71 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 73 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 83 | Đai ôm D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Đai ôm D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Đai ôm D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 86 | Đai ôm D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Đai ôm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Quang treo D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 93 | Quang treo D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 94 | Nở đạn M6 (1 túi = 20 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | cái |
| 95 | Nở rút M8 (1 túi = 20 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 96 | Nở rút M6 (1 túi = 20 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 97 | Tiren M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | thanh |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 103 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thép D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 109 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 112 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Clepin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Bể xử lý nước thải y tế | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5676 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9551 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7704 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6897 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8589 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4309 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0084 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | tấn |
| 14 | Tấm Alumi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,702 | m2 |
| 15 | Cửa đi bằng tấm Alumi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 16 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6mm2) + e6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC: Nhà chứa rác thải y tế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,146 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,835 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6648 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,579 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,491 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5016 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4336 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,07 | m2 |
| 16 | Bulông M18x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0874 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0874 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0633 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0633 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0369 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0369 | tấn |
| 24 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3392 | 1m2 |
| 26 | Gia công cửa thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5264 | 1m2 |
| 28 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Then cài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,621 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6 | md |
| F | Thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| G | Thiết bị hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Máy thổi khí đặt cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy thổi khí đặt cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bồn chứa hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | Van điều khiển lưu lượng khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vỏ bể xử lý | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Rọ Lưới chắn rác hố ga đầu vào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | M3 |
| 9 | Giá thể vi sinh cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | M3 |
| 10 | Giá thể vi sinh di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Đĩa phân phối khí mịn: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 12 | Sàn đỡ giá thể trong ngăn yếm khí, thiếu khí. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 13 | Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class2 : Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi