Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở HĐND-UBND huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở HĐND-UBND huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 08:53:00 đến ngày 2020-08-13 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | THÁO DỠ TẤM ALUMINIUM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5957 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy ép, ván ép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,5716 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,572 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,572 | m2 |
| 5 | Tấm ốp aluminium dày 0.3mm (đã bao gồm cả khung xương và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,572 | m2 |
| C | THAY THẾ LÁT GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m2 |
| D | CHỐNG THẤM VĂNG TẦNG 1 + MÁI TẦNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,16 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,16 | m2 |
| E | CHỐNG THẤM HỐ PÍT THANG MÁY: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,89 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m2 |
| F | TRÁT LẠI TƯỜNG BỊ BONG TRÓC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| G | QUÉT SƠN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.017,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,6352 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.391,943 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5562 | 100m2 |
| H | THAY THẾ TRẦN THẠCH CAO BỊ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| I | THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA HỎNG HÓC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 2 | Cửa gỗ nhóm IV, bao gồm hoàn thiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi 1 cánh - cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 5 | Thay kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m |
| 8 | Khuôn gỗ nhóm IV, khuôn đơn đã bao gồm nẹp, công lắp dựng chưa sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| J | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,7755 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0776 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4543 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,776 | m2 |
| 5 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,776 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,6204 | m2 |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Si phông thỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| L | ỐNG NƯỚC PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Van khóa nhiệt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Y nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| N | ỐP NỀN ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| O | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN + THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Đầu cắm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 7 | Thay bộ chữ HĐND - UBND huyện Mộc Châu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | TẤM ĐAN RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2597 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3881 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| Q | TẤM ĐAN CHỐNG NÓNG MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| R | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4741 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8504 | m3 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9776 | 10m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,701 | tấn |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,688 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,688 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi