Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720408-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thịnh Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200554250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đống Đa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 14:16:00 đến ngày 2020-08-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 248,641,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN CHƠI D7 KHU TẬP THỂ VĨNH HỒ PHƯỜNG THỊNH QUANG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Đáp ứng HSTK được duyệt 0,1694 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Đáp ứng HSTK được duyệt 0,3583 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Đáp ứng HSTK được duyệt 1,9764 m3
4 Phá dỡ móng xây gạch Đáp ứng HSTK được duyệt 8,4265 m3
5 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Đáp ứng HSTK được duyệt 3,8929 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 14,1473 m3
7 Tháo bỏ thiết bị ghế đá cũ Đáp ứng HSTK được duyệt 6 Cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đáp ứng HSTK được duyệt 3,2 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đáp ứng HSTK được duyệt 4,5889 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Đáp ứng HSTK được duyệt 28,9708 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn Đáp ứng HSTK được duyệt 28,9708 đ/m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Đáp ứng HSTK được duyệt 0,0779 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Đáp ứng HSTK được duyệt 0,0779 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Đáp ứng HSTK được duyệt 0,0779 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Đáp ứng HSTK được duyệt 4,0929 m3
16 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày >30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng HSTK được duyệt 8,4265 m3
17 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng HSTK được duyệt 5,3848 m3
18 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng HSTK được duyệt 1,5336 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng HSTK được duyệt 0,6439 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đáp ứng HSTK được duyệt 0,7517 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng HSTK được duyệt 2,28 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng HSTK được duyệt 0,144 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng HSTK được duyệt 0,2286 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng HSTK được duyệt 0,1536 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng HSTK được duyệt 0,0154 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng HSTK được duyệt 0,0691 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đáp ứng HSTK được duyệt 0,0192 tấn
28 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng HSTK được duyệt 2,9469 m3
29 Đắp cát móng đường ống, đường cống Đáp ứng HSTK được duyệt 4,13 m3
30 Dải gạch bảo vệ đường cáp ngầm (4 viên/md) Đáp ứng HSTK được duyệt 74,92
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng HSTK được duyệt 6,0268 m3
32 Dải lớp giấy dầu nền sân Đáp ứng HSTK được duyệt 75,3344 m2
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Đáp ứng HSTK được duyệt 75,3344 m2
34 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng HSTK được duyệt 1,7657 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng HSTK được duyệt 84,7225 m2
36 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng HSTK được duyệt 13,415 m2
37 Lát gạch thẻ Đáp ứng HSTK được duyệt 11,7713 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng HSTK được duyệt 73,0454 m2
39 Đất màu trồng cây đã kết hợp phân bón Đáp ứng HSTK được duyệt 2,2129 m3
40 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn Đáp ứng HSTK được duyệt 18,73 m
41 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng, Loạii Halumos 100 của Hapulico hoặc tương đương Đáp ứng HSTK được duyệt 2 bộ
42 Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 5m bao gồm cả chân đế, bảng điện của cột,... trọn bộ Đáp ứng HSTK được duyệt 2 bộ
43 Cung cấp khung móng cột đèn chiếu sáng Đáp ứng HSTK được duyệt 2 bộ
44 Lắp đặt cọc tiếp địa Đáp ứng HSTK được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Đáp ứng HSTK được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Đáp ứng HSTK được duyệt 0,048 100m
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Đáp ứng HSTK được duyệt 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng HSTK được duyệt 0,1873 100m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Đáp ứng HSTK được duyệt 15 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Đáp ứng HSTK được duyệt 21,13 m
51 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 13,1593 m3
52 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch bê tông Đáp ứng HSTK được duyệt 0,9845 1000viên
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch chỉ, gạch thẻ Đáp ứng HSTK được duyệt 0,74 1000viên
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 77,59 m2
55 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng HSTK được duyệt 21,7497 m3
56 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 5,7688 tấn
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 0,1022 tấn
58 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 13,1593 m3
59 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - gạch bê tông Đáp ứng HSTK được duyệt 0,9845 1000viên
60 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻ Đáp ứng HSTK được duyệt 0,74 1000viên
61 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - gạch lát các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 77,59 m2
62 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng HSTK được duyệt 21,7497 m3
63 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 5,7688 tấn
64 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 30 m tiếp theo - sắt thép các loại Đáp ứng HSTK được duyệt 0,1022 tấn
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị đi bộ lắc tay<br/>Kích thước: 110 x 55 x 148 cm<br/>Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.<br/>HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân đế vận động toàn thân<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Đáp ứng HSTK được duyệt 1 Trụ
2 Thiết bị tập xoay eo Kích thước: 140 x 140 x 135 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền HDSD: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị luyện tập eo và cơ bụng, sử dụng cho 03 người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Đáp ứng HSTK được duyệt 1 Chiếc
3 Thiết bị tập bụng Kích thước: 142 x 112 x 63 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Đáp ứng HSTK được duyệt 1 Chiếc
4 Thiết bị tập tay, vai Kích thước: 87 x 78 x 194 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền HDSD: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng, di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Đáp ứng HSTK được duyệt 1 Chiếc
5 Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 122 x 88 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía trước; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Đáp ứng HSTK được duyệt 1 Chiếc
6 Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 110 x 51 x 130 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Đáp ứng HSTK được duyệt 1 Chiếc
7 Con nhún Kích thước nhún vịt: 950 x 400 x 980 mm Kích thước nhún cá: 900 x 400 x 800 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp, chỗ ngồi tạo hình con vịt, con cá có tay cầm và chỗ để chân, được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Đáp ứng HSTK được duyệt 2 Con
8 Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. Đáp ứng HSTK được duyệt 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->