Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787832-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200718351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 11:24:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,371,114,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,64 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,7131 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,913 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1369 tấn
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,784 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 705,4 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 373,4256 m2
8 Tháo dỡ trần bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,7066 m3
B PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,6024 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 159,8852 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,744 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 356,9812 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 876,9216 m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8653 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,521 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0554 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6313 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,7374 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1302 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2964 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1628 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,4576 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4458 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9471 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2274 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5677 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1401 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2802 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1716 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1716 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 87,2168 1m2
24 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7972 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7972 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2044 100m2
27 Tôn úp nóc, úp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,62 m
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 87,9281 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,316 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,73 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 216 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 581,966 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120,976 m2
34 Trát trần, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 144,58 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 113,02 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 336,976 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 839,566 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 247,7416 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,684 m2
40 Tay vin Inox sus 201 D80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,1432 kg
41 Sản xuất lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7006 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,08 m2
43 Sơn tĩnh điện lan can sắt màu xanh rêu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 700,5 kg
44 Cửa đi D2 gỗ nhóm IV bao gồm sơn hoàn thiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,96 m2
45 Cửa sổ gỗ nhóm IV bao gồm sơn hoàn thiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,96 m2
46 Khung nhôm kính sơn tĩnh điện kính dày 5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,674 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110,4 1m2 cấu kiện
48 Gia công hệ khung dàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9136 tấn
49 Đóng trần tôn màu trắng sáng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 225,998 m2
50 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,88 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8094 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,36 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,36 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 135,6 m
55 Đắp trang trí cột hiên Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6368 m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,044 m3
58 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,22 m3
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,72 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m thời gian thi công tạm tính 2 tháng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,8643 100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
9 lắp đặt tủ điện kim loại KT 400X300X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 450 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 300 m
D CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,12 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2912 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
4 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,4 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
7 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 chiếc
8 Sắt tròn làm chân bật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,978 kg
9 Hồ lô sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 chiếc
10 Đo điện trở, tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 lần
E
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->