Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786163-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200706495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 16:20:00 đến ngày 2020-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,247,271,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0345 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,872 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,341 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0647 m3
5 Thép L63x63x5 đóng chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 205,1698 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0217 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,116 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,2885 m3
9 Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,96 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,4424 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3103 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,776 1m2
13 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3103 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 221,7844 kg
15 Lắp vì kèo thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2218 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 292,2162 kg
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2922 tấn
18 Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 100m2
19 Tôn úp nóc, úp sườn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,6 md
20 Thép hộp mạ kẽm khung xung quanh nhà trạm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 512,445 kg
21 Lưới thép B40 bao xung quanh nhà trạm (hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,4 m2
22 Nẹp B40 bằng thép đặc 10x10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 213,3 kg
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 100m2
25 Tôn úp sườn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8 md
26 Sản xuất cửa thép bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,431 kg
27 Lưới B40 cửa vào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 m2
29 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (đào máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5688 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (sửa thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,5418 m3
31 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0868 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,7594 m3
33 Ván khuôn bê tông móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1397 100m2
34 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0188 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,591 m3
36 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9404 m3
37 Ván khuôn gỗ thành bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6508 100m2
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2876 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9138 tấn
40 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,722 m3
41 Ván khuôn dầm bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1792 100m2
42 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0627 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1068 tấn
44 Bê tông dầm nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,344 m3
45 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 204,3 m2
46 Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,5 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,92 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 204,3 m2
49 Láng bể, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,2 m2
50 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1996 100m2
51 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3764 tấn
52 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,81 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0107 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0248 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2086 m3
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
57 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 106,3238 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,791 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,791 100m3
60 Cắt nắp bể bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,64 10m
61 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4251 m3
62 Thi công nền sân đường bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,38 100m3
63 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54 m3
64 Cắt khe co giãn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,58 100m
B Phần thiết bị sử lý
1 Rọ chắn rác thô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Bơm nước thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
3 Hệ thống khớp nối tự động Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
4 Hệ thống kiểm soát mực nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Cái
5 Máy khuấy trộn chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
6 Khớp trượt máy khuấy chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
7 Bơm nước thải lên bể Hiếu khí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
8 Hệ thống khớp nối tự động Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 Hệ thống kiểm soát mực nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Cái
10 Cụm Thiết bị xử lý vi sinh hợp khối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
11 Giá thể vi sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 M3
12 Đĩa thổi khí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 Cái
13 Bơm bùn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
14 Hệ thống khớp nối tự động Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
15 Cơ cấu gạt bùn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ
16 Động cơ gạt bùn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
17 Hệ thống phân phối nước trung tâm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
18 Máng răng cưa, tấm chắn bọt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ
19 Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
20 Hệ thống điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ
21 Hệ thống cáp điện động lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ
22 Máy thổi khí cạn (bể T2, T5) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
23 Máy thổi khí bể T3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
24 Bồn hóa chất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
25 Bơm định lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
26 Động cơ pha hóa chất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
27 Hệ thống đường ống cấp khí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ
28 Hệ thống đường ống công nghệ và hóa chất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ
29 Phụ kiện cơ khí phụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Hệ
30 Chi phí nhân công, vận chuyển lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
31 Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành chạy thử Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
32 Chi phí kiểm định Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
33 Đào tạo vận hành Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->