Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 15:43:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,343,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,0144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, đất C4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m³ |
| 4 | Tháo các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg - | Phần II Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly <=7km, đất C4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1958 | 100m³ |
| B | BỂ BƠI CHÍNH | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn KT250X250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.341,2 | m |
| 2 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,412 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1245 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,7719 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, rộng <=20m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6149 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,1358 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,1028 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,7283 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0531 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 266,8265 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 262,8833 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6654 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4577 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,1087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,02 | tấn |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,6916 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,1937 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1875 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,54 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3446 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1372 | tấn |
| 28 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 132,44 | md |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1163 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1163 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1163 | 100m3 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,999 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh chống tràn- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,8217 | m3 |
| 34 | Ván khuôn rãnh chống tràn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3438 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép rãnh chống tràn, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5919 | tấn |
| 37 | Ván khuôn hành lang kỹ thuật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3819 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (hành lang kỹ thuật) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (hành lang kỹ thuật) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6805 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm (hành lang kỹ thuật) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3474 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 42 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,9252 | m3 |
| 43 | Màng tự dính dày 1,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 899,5 | m2 |
| 44 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 45 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | tấm |
| 46 | Lắp tấm đan rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 47 | Mua Sikatop seal 107 hoặc tương đương | Phần II Chương V của E-HSMT | 518,765 | kg |
| 48 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 149,5 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 215,5264 | m2 |
| 50 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 149,5 | m2 |
| 51 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 750 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,016 | m2 |
| 53 | Lát đá tự nhiên màu đen, mép xung quanh thành bể bơi. Có mài bo cạnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,972 | m2 |
| 54 | Keo trám INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV hoặc tương đương | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,4839 | tuýp |
| 55 | Láng rãnh chống tràn, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,012 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt nẹp khe lún giữa bê tông sàn hành lang kỹ thuật với khu phụ trợ và tường rào. Nẹp V 30x30mm bằng nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | md |
| 57 | Inox ống D76, D42 ghế chờ Inox 304 theo thiết kế dài 1,8m, số lượng 14 cái; hệ số hao hụt 1,02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 296,616 | kg |
| 58 | Sản xuất ghế Inox (tính NC, MVLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 59 | Nút cao su bịt chân ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 60 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,651 | m3 |
| 62 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 63 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp (gạch đất nung KT gạch 300x300mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,2095 | m2 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 69 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3379 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,2358 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,2358 | m2 |
| 72 | Cửa xếp công nghệ Đài Loan hoặc tương đương, thép mạ màu. Thanh U dày 0,7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0,20mm đến 0,24mm, ống Inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,13 | m2 |
| 73 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1.5; 20x40x1.5 làm cửa, hệ số hao hụt 1,02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,2923 | kg |
| 74 | Sản xuất cửa bằng thép hộp (tính NC, M,VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,361 | m2 |
| 76 | Bản lề 100 NO- No1 hoặc tương đương | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Chốt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Khóa treo mã hiệu MK- 10P đồng hoặc tương đương | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống, hệ số hao hụt 1.02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,5372 | kg |
| 80 | Nắp chụp Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 81 | Sản xuất lan can (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình (đất tạn dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 84 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 85 | Mua vật liệu chống thấm(Sikatop seal 107hoặc tương đương) | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,7064 | kg |
| 86 | Ốp tường gạch KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 88 | Gia công và lắp đặt hoàn thiện giá để chân bằng Inox 304. | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,26 | kg |
| 89 | Bu lông nở sắt mạ kẽm M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 90 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 91 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2106 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 95 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5712 | 100m |
| 96 | Biển báo hiệu " LỐI ĐI DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT". Chất liệu mica | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Mua Inox ống 201 làm lan can, tay vịn tam cấp lối lên xuống, hệ số hao hụt 1.02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120,0744 | kg |
| 98 | Nắp chụp Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 99 | Sản xuất lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can đường dốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,7008 | m2 |
| 101 | Mua nước vận hành bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 930,603 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO + MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng,rộng <=6m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7573 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,8172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3181 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4197 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,629 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 (tính NC, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,8365 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5882 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8484 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,8957 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4974 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,9294 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8386 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9202 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9202 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9202 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,8934 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,242 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9708 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4115 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,281 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,151 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8301 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1535 | tấn |
| 27 | Ốp tường mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,896 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 72,4368 | m2 |
| 29 | Mua thép hình L30x3mm, khung xương hộp kỹ thuật bảo vệ ống thoát nước mái. Hệ số hao hụt 1,02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 30 | Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,3875 | kg |
| 31 | Gia công hệ khung dàn (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 33 | Bu lông nở sắt M10x80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium dày 5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 93,826 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 178,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,3808 | m2 |
| 38 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 178,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 317,8721 | 1m² |
| 40 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 694,3752 | kg |
| 41 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 708,186 | kg |
| 42 | Sản xuất lan can Inox (tính NC, M, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3481 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 257,607 | m2 |
| 44 | Mua sắt vuông đặc 10x10mm làm mũi mác, hệ số hao hụt 1,02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,86 | kg |
| 45 | Mua thép hộp mạ kẽm, hệ số hao hụt 1,02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 109,548 | kg |
| 46 | Bu lông nở sắt M10x80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 47 | Gia công hệ khung dàn (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 49 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 50 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 hệ số hao hụt, 1.02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,3846 | tấn |
| 51 | Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4657 | tấn |
| 52 | Mua thép C150x50x20x2 mm, hệ số hao hụt 1,025 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,1565 | tấn |
| 53 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo hệ số hao hụt 1.02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3786 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m (tính NC, M, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8092 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8092 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép (tính NC, M, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,0063 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,0063 | tấn |
| 58 | Sản xuất giằng mái thép (tính NC, M, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4196 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.159,2719 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng giằng thép (tính NC, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4196 | tấn |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ty xà gồ D10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 128,7 | md |
| 62 | Thanh ren M10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,6 | md |
| 63 | Bu lông M10x50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 572 | cái |
| 64 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.188 | cái |
| 66 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.354,245 | m |
| 67 | Thanh nẹp dưới thép lá 40x4mm, hệ số hao hụt 1,05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.790,7335 | kg |
| 68 | Lắp dựng thanh nẹp dưới (tính NC, M, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6578 | tấn |
| 69 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 70 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 71 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 72 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | vị trí |
| 73 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 74 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,86 | md |
| 75 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.344,1515 | m2 |
| 76 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.312 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,68 | 100m2 |
| D | KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0934 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,0156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,3474 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1919 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,6941 | m3 |
| 11 | Khung móng M16x500mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,6995 | m3 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,5793 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,7793 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2006 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0916 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,6054 | m3 |
| 34 | Đổ Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (tính NC, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,8358 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1909 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2156 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1561 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3208 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,278 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8545 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 45 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,3691 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch si măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,0812 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5136 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,2196 | m2 |
| 49 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,72 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường kích thước gạch 150x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,351 | m2 |
| 51 | Mua Sikatop seal 107 hoặc tương đương | Phần II Chương V của E-HSMT | 900,9418 | kg |
| 52 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 259,6374 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 228,3894 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếnh nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 282,2952 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 431,0584 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 123,7776 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 431,0584 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 406,0728 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay toàn bộ kính, kính an toàn 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóabán nguyệt, thanh day nhôm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,329 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 312 | kg |
| 72 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Mua Inox ống 201dày 1.2mm làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,1 | kg |
| 74 | Nắp chụp Inox của tay vịn dành cho người khuyết tật | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Sản xuất lan (tính NC, M, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 76 | Chèn tấm xốp khe lún | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,4256 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,246 | m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,72 | m |
| 79 | Biển chỉ dẫn: "WC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT " | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,688 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0878 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,192 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,192 | m2 |
| 84 | Mua thép ống D90x2mm, hệ số hao hụt 1,02 | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,996 | kg |
| 85 | Thép tấm làm bản mã các loại, hệ số hao hụt 1.05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,64 | kg |
| 86 | Sản xuất cột bằng thép hình (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 88 | Mua thép hộp làm xà gồ, dầm mái hệ số hao hụt 1,025 | Phần II Chương V của E-HSMT | 472,2175 | kg |
| 89 | Sản xuất dầm mái (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 90 | Lắp dựng dầm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,3564 | 1m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 95 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,76 | m |
| 96 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm, hệ số hao hụt 1,05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,783 | kg |
| 97 | Lắp dựng thanh nẹp dưới (tính NC, M, VLP) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 98 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 99 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu (tính NC, VLP, M) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 100 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 101 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 | Phần II Chương V của E-HSMT | 88,88 | m2 |
| 103 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 352 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào thép mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x180mm dày 1,2 sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt MCCB-3P 80A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB-3P 40A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-3P 20A, 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 300/5A, cl:0.5, s:10va | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Volt kế + chuyển mạch volt 7 vị trí | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Ampe kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chì hạ thế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị trí | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo xanh đỏ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P-40kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 300a (cu 30x6) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 12 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt RCBO-2P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 6 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P 30A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường loại 8 module | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCB-2P 40A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x500x180 mm dày 0,7 sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Aptomat nhánh 3 pha 16A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat nhánh 1 pha 6A-6kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy biến áp cách ly 250VA-220/24V | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn D25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch tự động | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch chọn bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 40x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt cầu đấu điều khiển 10 mắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt cầu đấu 20a 4 mắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp tròn bóng led 300D/1x22W/220V | Phần II Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn gắn tường 13W/220V | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A, 2 cực kèm đèn báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại chống nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | hộp |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pve 2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 169 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pve 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 173 | Lắp đặt hộp chia 2, 3, 4 ngả | Phần II Chương V của E-HSMT | 134 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 175 | Cắt sân bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | 10m |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 180 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65, bảo hộ cáp điện nguồn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 183 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 184 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 185 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 188 | Mua cáp mạng UTP Cat5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 189 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | 10 m |
| 190 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 193 | Đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Mặt thoại, mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt đế âm, mặt thoại, mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Ổ cắm |
| 196 | Nhân mạng RJ45+RJ11 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Bấm đầu RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Đầu |
| 198 | Mua cáp mạng UTP Cat5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 10 m |
| 200 | Mua cáp tín hiệu Cat 3 2 pair | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 201 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat 3 2 pair | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | 10 m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Switch mạng 24 port (cho mạng và camera) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 số | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt Điện thoại bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát Wifi gắn trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt thanh treo khăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 225 | Lắp đặt van chặn đường kính d=50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt van chặn đường kính d=40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van chặn đường kính d=32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt van chặn đường kính d=25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính d=40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê ren, ĐK 20mm bằng inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110, PN8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN8 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90, PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60, PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42, PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmz | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 266 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 267 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 268 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 269 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m |
| E | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7421 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0869 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,3094 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,0772 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9841 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3842 | tấn |
| 8 | Ván khuôntường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9975 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,9725 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8839 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 14 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,32 | m |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7657 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3921 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3674 | tấn |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,7355 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,7884 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm tường trong bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 159,1954 | 1m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0648 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tạn dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8307 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9114 | 100m3 đất nguyên thổ |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống PVC D200-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | Ống PVC D160-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 5 | Ống PVC D140-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 7 | Ống PVC D110-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Ống PVC D90-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 11 | Ống PVC D60-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 13 | Ống PVC D48-8bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Cút PVC D200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Cút PVC D160 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cút PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cút PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Cút PVC D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút PVC D48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tê PVC D200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê PVC D140 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tê PVC D48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê thu PVC D200/90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tê thu PVC D200/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Tê thu PVC D160/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê thu PVC D160/90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PVC D90/48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn thu PVC D160/140 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bạc thu PVC D200/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Bạc thu PVC D140/110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Bạc thu PVC D110/60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 33 | Nút bịt PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Nút bịt PVC D200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Nút bịt PVC D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 36 | Nút bịt PVC D48 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Băng trương nở | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 38 | Vật liệu chống thấm (sika hoặc tương đương) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 39 | Ống gen cứng 20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Nối thẳng 20 ống gen | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 41 | Càng cua 20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 42 | Vít, nở D6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 43 | Ống gen mềm 20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 44 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| G | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Biển nội quy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Biển phân công phụ trách | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Biển khu vực bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Biển cấm nhảy | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Biển tên phòng, biển cảnh báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Thước đo mực nước KT 150X800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Thùng rác HDPE 120L | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Giỏ rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Ghế quan sát hồ bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Phao cứu hộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Móc cứu hộ cho bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Máy bơm nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.600 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 5 | Nắp thu nước đáy bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 6 | thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 3 bậc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 4 bậc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | thang bể bơi inox 316 chuyên dụng 5 bậc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Hệ van điều khiển | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 10 | Phao phân làn | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | mét |
| 11 | Cốc neo phao vào thành bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 12 | Tăng phao | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Mỏ neo phao | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Bục nhảy | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bơm định lượng điều chỉnh PH | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bơm định lượng điều chỉnh Clo | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bồn hóa chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Máy bơm vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Xe đẩy hút vệ sinh, inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Sào nhôm 9m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Vợt hớt rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Ống mềm hút vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Chổi cọ bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối, nhân công lắp đặt và các công việc phụ trợ khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh 14 ngày | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 29 | Nhân công hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 30 | Hóa chất phụ vụ nghiệm thu và vận hành thử 1 tháng Clodioxit (Clo2 10%) | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | kg |
| I | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu: 4%*(A+B+C+D+E+F+G+H) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi