Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công công trình Sửa chữa sảnh chính, sân đường và sơn lại mặt ngoài Tòa nhà B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công công trình Sửa chữa sảnh chính, sân đường và sơn lại mặt ngoài Tòa nhà B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ của Trung tâm Quản lý luồng không lưu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 10:13:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,638,243,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá ốp | Bao gồm bậc tam cấp, sảnh, bồn hoa (Bản vẽ KT-22, 23) | 85,9987 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bao gồm bậc tam cấp, sảnh, bồn hoa (Bản vẽ KT-22) | 15,7602 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Bao gồm bậc tam cấp, sảnh, bồn hoa (Bản vẽ KT-22) | 4,1523 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Vận chuyển phế thải trong và ngay sau khi phá dỡ xong để đảm bảo an toàn cho người và phương tiện ra vào tòa nhà | 53,3001 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0 tấn | 53,3001 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Bê tông lót móng sảnh và bậc tam cấp, bồn hoa -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5574:2012 | 5,5613 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Bê tông móng sảnh và bậc tam cấp, bồn hoa -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5574:2012 | 16,6838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Lắp đặt ván khuôn phục vụ công tác đổ bê tông lót móng và bê tông móng sảnh, bậc tam cấp, bồn hoa -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4453:1995 | 0,0593 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 1651:1985, TCVN 71:1977 -Đối với thép nhập khẩu cần có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 197:1985 và TCVN 198:1985 | 1,9675 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6477:2016 | 3,1423 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5574:2012 | 1,2791 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4453:1995 | 0,1938 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <= 4m | -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 1651:1985, TCVN 71:1977 -Đối với thép nhập khẩu cần có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 197:1985 và TCVN 198:1985 | 0,0444 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 4m | -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 1651:1985, TCVN 71:1977 -Đối với thép nhập khẩu cần có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo tuân thủ TCVN 197:1985 và TCVN 198:1985 | 0,2325 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5574:2012 | 4,286 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 4m | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 1651:1985, TCVN 71:1977 Đối với thép nhập khẩu cần có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 197:1985 và TCVN 198:1985 | 0,4861 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | 13,8661 | m3 | |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 15cm, bơm keo Ramset Epcon G5 bịt lỗ | -Sau khi cố định thép, bơm keo Ramset Epcon G5 bịt lỗ khoan để tạo liên kết với móng tòa nhà và kết cấu bê tông mới - Bản vẽ CT-01: + Thanh số 1+1A: (26 + 26) x 2 + Thanh số 2+2A: 100 + 100 | 304 | lỗ khoan |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 10cm, bơm keo Ramset Epcon G5 bịt lỗ | -Sau khi cố định thép, bơm keo Ramset Epcon G5 bịt lỗ khoan để tạo liên kết với móng tòa nhà và kết cấu bê tông mới -Bản vẽ CT-02: Thanh số 1+1A | 96 | lỗ khoan |
| 20 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 16cm, bơm keo Ramset Epcon G5 bịt lỗ | -Sau khi cố định thép, bơm keo Ramset Epcon G5 bịt lỗ khoan để tạo liên kết với móng tòa nhà và kết cấu bê tông mới -Bản vẽ CT-03: Thanh số 1+2 | 16 | lỗ khoan |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | -Hai bồn hoa -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6477:2016 | 7,4646 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | -Đá granit tự nhiên, mầu sắc theo hiện trạng công trình -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4732:2007 | 85,3987 | m2 |
| 23 | Đổ đất mầu trồng cỏ | Hai bồn hoa | 31,668 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ nhật (hoặc tương đương) | Hai bồn hoa | 19,7925 | m2 |
| B | SƠN MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Tính 70% diện tích tường | 4.009,761 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sử dụng cho công trình là sơn ngoài nhà, sơn lót loại chống kiềm, sơn phủ loại co giãn có khả năng che phủ vết nứt tuân thủ theo tiêu chuẩn của E-HSMT và các tiêu chuẩn TCVN 5730:1993, TCVN 2096:1993 (Nhà thầu tham khảo tiêu chuẩn kỹ thuật của sơn Dulux Weathershield ICI Powerflexx hoặc tương đương) | 5.728,23 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | -Giàn giáo được lắp dựng không ảnh hưởng đến các phương tiện lưu thông ra vào tòa nhà -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6052:1995 | 79,926 | 100m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch, đá lát sân, đá ốp bó vỉa | Thi công phá dỡ lớp kết cấu hiện trạng bằng máy móc kết hợp với thủ công, tránh ảnh hưởng đến lớp móng BTXM phía dưới. Máy móc đào phá và ô tô vận chuyển phế thải sửa dụng tải trọng trên 5T:<br/>-Nền đá lát sân: 72,29<br/>-Đá ốp bó vỉa 1: 1,1358<br/>-Đá ốp bó vỉa 2: 3,076 | 76,5019 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Thi công phá dỡ lớp kết cấu hiện trạng bằng máy móc kết hợp với thủ công, tránh ảnh hưởng đến lớp móng BTXM phía dưới. Máy móc đào phá và ô tô vận chuyển phế thải sửa dụng tải trọng trên 5T: -Phần mặt đường dày 3cm: 1959,71 -Bó vỉa 1: 56,79 -Bó vỉa 2: 153,808 | 2.170,305 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt sân đường trước khi thi công rải nhựa | Trước khi rải lớp bê tông nhựa phải làm sạch, khô và bằng phẳng mặt bằng | 19,5971 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Trước khi rải lớp bê tông nhựa, trên lớp móng đã được làm vệ sinh, phải tưới một lượng nhựa dính bám theo đúng thiết kế. Tưới dính bám bằng nhựa lỏng RC-70 hoặc nhũ tương CSS-1h với định mức 0,5 kg/m2 | 36,1446 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 2 cm | -Bù vênh, rải bằng BTN C ≤ 19 -Chỉ được rải bê tông nhựa nóng bằng máy chuyên dùng, ở những chỗ hẹp, không rải được bằng máy chuyên dùng thì cho phép rải thủ công -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8819:2011 và TCVN 8820:2011 | 9,21 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | -Tuyến 2, rải bằng BTN C12.5 -Chỉ được rải bê tông nhựa nóng bằng máy chuyên dùng, ở những chỗ hẹp, không rải được bằng máy chuyên dùng thì cho phép rải thủ công -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8819:2011 và TCVN 8820:2011 | 3,0496 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | -Lớp dưới (Tuyến 1), rải bằng BTN C12.5 -Chỉ được rải bê tông nhựa nóng bằng máy chuyên dùng, ở những chỗ hẹp, không rải được bằng máy chuyên dùng thì cho phép rải thủ công -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8819:2011 và TCVN 8820:2011 | 16,5475 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | -Lớp trên (Tuyến 1), rải bằng BTN C12.5 -Chỉ được rải bê tông nhựa nóng bằng máy chuyên dùng, ở những chỗ hẹp, không rải được bằng máy chuyên dùng thì cho phép rải thủ công -Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8819:2011 và TCVN 8820:2011 | 16,5475 | 100m2 |
| 9 | Ốp đá granite bó vỉa bồn hoa | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4732:2007 | 210,595 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Vận chuyển phế thải trong và ngay sau khi phá dỡ xong để đảm bảo an toàn cho người và phương tiện ra vào tòa nhà | 141,6111 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 141,6111 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0 tấn | 141,6111 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi