Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành + phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787307-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thục Luyện
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành + phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện
Số hiệu KHLCNT 20200705074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 08:14:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống cửa 10 công
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 343,64 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ 1,649 tấn
4 Tháo dỡ trần tôn và lan can sắt 10 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 17,729 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 16,985 m3
7 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép 0,697 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 51 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 442,8 m2
10 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch 12,915 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 99,2 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 99,2 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 99,2 m3
B PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,491 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 156,156 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 45,321 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 18,109 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,075 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,084 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,781 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,528 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 32,464 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,103 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,667 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,68 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,976 m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 23,079 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 12,646 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,835 100m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,137 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,403 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,994 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,045 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 5,75 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 39,031 m3
23 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 7,75 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,042 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,403 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,059 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 16 cái
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,228 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,122 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,078 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,609 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,982 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,585 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,417 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 3,04 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,025 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 3,943 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm 2,732 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 33,904 m3
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,509 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,127 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,279 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,086 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,4 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,421 m3
46 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,069 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,137 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,99 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,045 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 5,75 m3
51 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 76,77 m3
52 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 1,821 m3
53 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 8,206 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,35 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,848 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,363 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,375 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 4,269 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm 3,346 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 40,747 m3
61 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 6,434 m3
62 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 3,375 m3
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 82,277 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 82,277 m2
65 Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh 10 cái
66 Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng 20 cái
67 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 12,347 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,058 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,094 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,258 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,318 m3
72 Sản xuất xà gồ thép 0,877 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép 0,877 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước 20 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,006 100m2
76 Tôn úp nóc, úp sườn 58,6 m
77 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,505 m3
78 Đắp cát nền móng công trình 5,424 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 743,955 m2
80 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.209,216 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 172,479 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 333,24 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 834,52 m2
84 Trát phào kép, vữa XM mác 75 278,68 m
85 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 40,2 m2
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 27,816 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 45,333 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 17,736 m2
89 Đắp trang trí tán và chân cột 48 cái
90 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 706,866 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,62 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.377,02 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 956,639 m2
94 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,955 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,256 100m2
96 Sản xuất lan can 0,641 tấn
97 Lắp dựng lan can sắt 63,558 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước 63,558 m2
99 Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=280 1 cái
100 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,259 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa 36,72 m2
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước 53,52 m2
103 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm, kính dày 6.38mm 60,3 m2
104 Sản xuất lắp đặt cửa sổ của nhôm, kính dày 6.38mm 53,88 m2
105 Vách kính khung nhôm 5,4 m2
106 Vách kính khung nhôm mặt tiền 5,4 m2
107 Bảng chống lóa 4 cái
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 13 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40 bộ
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 35 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 65 cái
113 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 20 cái
114 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm 2 hộp
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 14 cái
118 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A 1 cái
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 12 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 190 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 200 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 500 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 900 m
125 Đế âm tường tự chống cháy 80 hộp
126 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 800 m
127 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 20,8 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,8 m3
129 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m 12 cái
130 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m 4 cái
131 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 12 cái
132 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m 4 cái
133 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 52 m
135 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 170 m
136 Lắp đặt kẹp tiếp địa 2 cái
137 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg 6 Bình
138 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
139 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,194 100m3
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,849 m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,811 m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,092 m3
143 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,542 m3
144 Xây gạch BTKN 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,755 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,94 m2
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 5,472 m2
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,098 m3
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,582 m3
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,028 tấn
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,02 tấn
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,084 tấn
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thộp bờ tụng đỳc sẵn, cốt thộp tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa con sơn 0,048 tấn
153 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,259 100m2
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg 4 cái
155 Ống nhựa cấp nước PPR D32 0,14 100m
156 Ống nhựa cấp nước PPR D25 0,36 100m
157 Ống nhựa cấp nước PPR D20 0,01 100m
158 Cút PPR D32 3 cái
159 Cút PPR D25 15 cái
160 Cút PPR D20 2 cái
161 Tê PPR D32 1 cái
162 Tê PPR D25 1 cái
163 Tê D25/20 2 cái
164 Cút D25/20 2 cái
165 Côn thu D30/25 1 cái
166 Tê thép D20 2 cái
167 Nối thẳng ren ngoài D20 2 cái
168 Cút ren trong D20 2 cái
169 Van 2 chiều D32 1 cái
170 Van 2 chiều D25 2 cái
171 Van 1 chiều D25 1 cái
172 Rọ hút 1 c¸i
173 Van phao cơ D25 1 cái
174 Van phao điện D25 1 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,12 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,06 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,125 100m
178 Tê chếch D110 1 cái
179 Tê chếch D90 1 cái
180 Tê vuông D110 2 cái
181 Tê vuông D90 2 cái
182 Cút chếch D110 2 cái
183 Cút chếch D90 2 cái
184 Cút chếch D42 4 cái
185 Cút vuông D42 2 cái
186 Côn thu 90/42 2 cái
187 Côn thu 110/90 1 cái
188 Đai giữ ống 60 cái
189 Rọc chắn rác D90 4 cái
190 Cút vuông D110 12 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,4 100m
192 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
193 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
195 Lắp đặt gương soi 1 cái
196 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
197 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
198 Máy bơm công suất 750W 1 cái
199 Lắp đặt ống cấp nước 1 100m
200 Khâu, thu măng xông ren 3 cái
201 Tê nối 1 cái
202 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 1 cái
203 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 26,226 m3
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,455 m3
205 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,56 m3
206 Đắp cát móng đường ống, đường cống 3,151 m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 5,338 m3
208 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 10,322 m3
209 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 110,84 m2
210 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 67,6 m2
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,495 m3
212 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,175 100m2
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,13 tấn
214 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 56 cái
215 San nền bằng thủ công 5 công
216 Đắp cát nền móng công trình 2,1 m3
217 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,055 100m2
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 5,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->