Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành + phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thục Luyện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành + phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thục Luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 08:14:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống cửa | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 343,64 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | 1,649 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn và lan can sắt | 10 | công | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 17,729 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 16,985 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 0,697 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 51 | m3 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 442,8 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 12,915 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 99,2 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 99,2 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 99,2 | m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 0,491 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 156,156 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 45,321 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 18,109 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,075 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,084 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,781 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,528 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 32,464 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,103 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,667 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,68 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,976 | m3 | |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 23,079 | m3 | |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 12,646 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,835 | 100m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,137 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,403 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,994 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,045 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 5,75 | m3 | |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 39,031 | m3 | |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 7,75 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,403 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,059 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 16 | cái | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,228 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,122 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,078 | tấn | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,609 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,982 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,585 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,417 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,04 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,025 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,943 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | 2,732 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 33,904 | m3 | |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,509 | m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,127 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,279 | 100m2 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,086 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,4 | tấn | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,421 | m3 | |
| 46 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,069 | m3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,137 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,99 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,045 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 5,75 | m3 | |
| 51 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 76,77 | m3 | |
| 52 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 1,821 | m3 | |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 8,206 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,35 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,848 | m3 | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,363 | tấn | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,375 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,269 | 100m2 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | 3,346 | tấn | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 40,747 | m3 | |
| 61 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 6,434 | m3 | |
| 62 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 3,375 | m3 | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 82,277 | m2 | |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 82,277 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng | 20 | cái | |
| 67 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 12,347 | m3 | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,058 | tấn | |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,094 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,258 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,318 | m3 | |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | 0,877 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,877 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20 | m2 | |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,006 | 100m2 | |
| 76 | Tôn úp nóc, úp sườn | 58,6 | m | |
| 77 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,505 | m3 | |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | 5,424 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 743,955 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.209,216 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 172,479 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 333,24 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 834,52 | m2 | |
| 84 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 278,68 | m | |
| 85 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 40,2 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 | 27,816 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | 45,333 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,736 | m2 | |
| 89 | Đắp trang trí tán và chân cột | 48 | cái | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 706,866 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,62 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.377,02 | m2 | |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 956,639 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,955 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,256 | 100m2 | |
| 96 | Sản xuất lan can | 0,641 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | 63,558 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 63,558 | m2 | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=280 | 1 | cái | |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,259 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,72 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 53,52 | m2 | |
| 103 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm, kính dày 6.38mm | 60,3 | m2 | |
| 104 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ của nhôm, kính dày 6.38mm | 53,88 | m2 | |
| 105 | Vách kính khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 5,4 | m2 | |
| 107 | Bảng chống lóa | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 13 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 40 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 35 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 65 | cái | |
| 113 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm | 2 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 14 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | 1 | cái | |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 12 | m | |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 190 | m | |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 125 | Đế âm tường tự chống cháy | 80 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 800 | m | |
| 127 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 20,8 | m3 | |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,8 | m3 | |
| 129 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | 12 | cái | |
| 130 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | 4 | cái | |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 52 | m | |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 170 | m | |
| 136 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | 2 | cái | |
| 137 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | 6 | Bình | |
| 138 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 139 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,194 | 100m3 | |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,849 | m3 | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,811 | m3 | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,092 | m3 | |
| 143 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,542 | m3 | |
| 144 | Xây gạch BTKN 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,755 | m3 | |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,94 | m2 | |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,472 | m2 | |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,582 | m3 | |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,02 | tấn | |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,084 | tấn | |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thộp bờ tụng đỳc sẵn, cốt thộp tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa con sơn | 0,048 | tấn | |
| 153 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,259 | 100m2 | |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| 155 | Ống nhựa cấp nước PPR D32 | 0,14 | 100m | |
| 156 | Ống nhựa cấp nước PPR D25 | 0,36 | 100m | |
| 157 | Ống nhựa cấp nước PPR D20 | 0,01 | 100m | |
| 158 | Cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 159 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 160 | Cút PPR D20 | 2 | cái | |
| 161 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 162 | Tê PPR D25 | 1 | cái | |
| 163 | Tê D25/20 | 2 | cái | |
| 164 | Cút D25/20 | 2 | cái | |
| 165 | Côn thu D30/25 | 1 | cái | |
| 166 | Tê thép D20 | 2 | cái | |
| 167 | Nối thẳng ren ngoài D20 | 2 | cái | |
| 168 | Cút ren trong D20 | 2 | cái | |
| 169 | Van 2 chiều D32 | 1 | cái | |
| 170 | Van 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 171 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 172 | Rọ hút | 1 | c¸i | |
| 173 | Van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 174 | Van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,12 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,06 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,125 | 100m | |
| 178 | Tê chếch D110 | 1 | cái | |
| 179 | Tê chếch D90 | 1 | cái | |
| 180 | Tê vuông D110 | 2 | cái | |
| 181 | Tê vuông D90 | 2 | cái | |
| 182 | Cút chếch D110 | 2 | cái | |
| 183 | Cút chếch D90 | 2 | cái | |
| 184 | Cút chếch D42 | 4 | cái | |
| 185 | Cút vuông D42 | 2 | cái | |
| 186 | Côn thu 90/42 | 2 | cái | |
| 187 | Côn thu 110/90 | 1 | cái | |
| 188 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 189 | Rọc chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 190 | Cút vuông D110 | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,4 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 198 | Máy bơm công suất 750W | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống cấp nước | 1 | 100m | |
| 200 | Khâu, thu măng xông ren | 3 | cái | |
| 201 | Tê nối | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 26,226 | m3 | |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,455 | m3 | |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,56 | m3 | |
| 206 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,151 | m3 | |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 5,338 | m3 | |
| 208 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 10,322 | m3 | |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 110,84 | m2 | |
| 210 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 67,6 | m2 | |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,495 | m3 | |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,175 | 100m2 | |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,13 | tấn | |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 56 | cái | |
| 215 | San nền bằng thủ công | 5 | công | |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình | 2,1 | m3 | |
| 217 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,055 | 100m2 | |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 5,6 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi