Gói thầu: Gói thầu số 12-2020-SCL: Thi công xây lắp công trình Đại tu các TBA Sơn Trung Bãi, Phượng Cách 5, Bơm Tây Ninh, Đại Thành 2, Đại Thành 4, Tân Phú 2, Tân Phú 3, Cộng Hòa 1, Cộng Hòa 5, Ngô Sài 1 M2, Ngô Sài 2, Ngô Sài 4, Yên Nội 1, Yên Nội 2, Thạch Thán 4, Hòa Thạch 5, Việt Yên 4, Vai Làng, Phú Mãn 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778155-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 12-2020-SCL: Thi công xây lắp công trình Đại tu các TBA Sơn Trung Bãi, Phượng Cách 5, Bơm Tây Ninh, Đại Thành 2, Đại Thành 4, Tân Phú 2, Tân Phú 3, Cộng Hòa 1, Cộng Hòa 5, Ngô Sài 1 M2, Ngô Sài 2, Ngô Sài 4, Yên Nội 1, Yên Nội 2, Thạch Thán 4, Hòa Thạch 5, Việt Yên 4, Vai Làng, Phú Mãn 3
Số hiệu KHLCNT 20200767786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 15:31:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,996,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng các công trình 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí bảo trì các công trình 24 tháng
5 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 khoản
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 khoản
B PHẦN VTTB A CẤP
C Phần thiết bị
1 Tủ điện hạ thế 600V - 630A (01 MCCB 630A+ 03 MCCB 250A + 01 MCCB 63A + 01 ATM 25A tự dụng) 14 tủ
2 Tủ điện hạ thế 600V - 1000A (01 MCCB 1000A+ 05 MCCB 250A + 01 MCCB 100A + 01 ATM 25A tự dụng) 3 tủ
3 Tủ điện hạ thế 600V - 400A (01 MCCB 400A+ 02 MCCB 250A + 01 MCCB 50A + 01 ATM 25A tự dụng) 2 tủ
D Phần vật liệu
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 5,4 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 10 2 cột
4 Dây đồng bọc cách điện 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 15 m
5 Dây đồng bọc cách điện hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 140 m
6 Ghíp nối bọc IPC 24kV, 70-95/120-300, 2 bulong 3 cái
7 Sứ đứng 22kV + ty 51 quả
8 Đầu cốt đồng M35 mm2 40 cái
9 Đầu cốt đồng M50 mm2 39 cái
10 Đầu cốt đồng M120 mm2 60 cái
11 Cầu chì tự rơi SI 22 kV loại 100A 3 bộ 3 pha
12 Cầu chì tự rơi SI 35kV-100A 2 bộ 3 pha
13 Đầu cốt đồng nhôm AM120 mm2 96 cái
14 Ghíp nối bọc IPC 24kV, 70-95/120-300, 2 bulong 6 cái
15 Dây đồng bọc cách điện 22kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 54 m
E PHẦN B THỰC HIỆN
F Phần vật liệu lắp mới
1 Bản lề sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
2 Biển báo an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Biển báo tên trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Bộ ngắt nối CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Chi tiết tiếp địa cột LT12: 7,38 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Chụp cách điện cầu chì tự rơi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Chụp cách điện chống sét van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Chụp cách điện cực cao thế MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
9 Chụp cách điện cực hạ thế MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Cổng trạm: 54,68 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
11 Cót tre Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 tấm
12 Cửa nhà hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Đai thép + khóa đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
14 Dây đồng mềm M120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
15 Dây đồng mềm M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
16 Ghế cách điện trạm: GCĐ-2,6: 226,14 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Giá đỡ MBA (tim 2,6m): 227,8 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Giá đỡ cáp cao thế máy biến áp: 33,34 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo: 25,38 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Giá đỡ tủ hạ thế: 28,42 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp: 108,97 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Keo bọt bịt ống nhựa và đáy tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 lọ
23 Kẹp quai + hotline KQ+HT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
24 Khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
25 Khung bệ tủ hạ thế cao 400cm: 48,21 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Ống nhựa xoắn D40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
27 Thang đỡ cáp loại 1: 51,03 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Thang đỡ cáp loại 2: 37,06 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Thang đỡ cáp loại 3: 74,32 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Thang đỡ cáp loại 4: 41,73 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Thang đỡ cáp loại 5: 32,41 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Thang trèo: 31,32 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
33 Thanh bắt chống sét van: 2,16 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Thanh rào chắn phía trung thế MBA loại 1: 128,42 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Thanh rào chắn phía trung thế MBA loại 2: 141,72 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Xà đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (XĐNT-22-2.6): 59,821 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
37 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (2,6m) (XSI+CSV-2.6): 64,73 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-2,6: 30,9 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
39 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tim 2,6m (X2-22): 91,417 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
40 Xà phụ XP1: 13,43 kg/bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
G Phần nhân công định mức sửa chữa 228
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
3 Lắp cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, cấp điện áp 15-22kV 6 chuỗi
4 Lắp cáp bọc trên giá đỡ, trọng lượng cáp 2kg/m 265 m
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV 5 1 bộ 3 pha
6 Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cột LT12 2 bộ
7 Lắp đặt Ghế cách điện trạm: GCĐ-2,6 2 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ MBA (tim 2,6m) 2 bộ
9 Lắp đặt giá đỡ cáp cao thế máy biến áp 3 bộ
10 Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy trạm treo 2 bộ
11 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 2 bộ
12 Lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 bộ
13 Lắp đặt khung bệ tủ hạ thế cao 400cm 4 bộ
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 51 quả
15 Lắp đặt thang đỡ cáp loại 1 2 bộ
16 Lắp đặt thang đỡ cáp loại 2 2 bộ
17 Lắp đặt thang đỡ cáp loại 3 1 bộ
18 Lắp đặt thang đỡ cáp loại 4 1 bộ
19 Lắp đặt thang đỡ cáp loại 5 1 bộ
20 Lắp đặt thang trèo 2 bộ
21 Lắp đặt thanh bắt chống sét van 2 bộ
22 Lắp đặt thanh rào chắn phía trung thế MBA loại 1 1 bộ
23 Lắp đặt thanh rào chắn phía trung thế MBA loại 2 1 bộ
24 Lắp đặt Xà đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (XĐNT-22-2.6) 1 bộ
25 Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (2,6m) (XSI+CSV-2.6) 4 bộ
26 Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian: XTG1-2,6 4 bộ
27 Lắp đặt xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tim 2,6m (X2-22) 2 bộ
28 Lắp đặt xà phụ XP1 1 bộ
29 Lắp dây đồng M tiết diện <=120 6 m
30 Lắp dây đồng M tiết diện <=35 24 m
31 Tháo hạ, lắp lại 24kV AL/XLPE/PVC-1x70mm2 60 m
32 Tháo hạ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV 2 1 bộ 3 pha
33 Tháo hạ, lắp lại chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 5 1 bộ 3 pha
34 Tháo hạ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở trên cột, công suất <= 500KVA 1 máy
35 Tháo hạ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở trên cột, công suất <= 630KVA 1 máy
36 Tháo ra, lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 3 hòm
37 Tháo ra, lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha composit ATM 40A 1 hòm
38 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 150 m
39 Thay đo đếm các loại 152 bộ
40 Thay ra, lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 2 hòm
41 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 19 tủ
42 Thu hồi Chi tiết tiếp địa cột BTLT 10m 2 bộ
43 Thu hồi cáp bọc 3,6kV-AL 1x70 120 m
44 Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV 5 1 bộ 3 pha
45 Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
46 Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
47 Thu hồi cửa nhà hạ thế 1.6m 1 bộ
48 Thu hồi cửa trạm 1,8m 2 bộ
49 Thu hồi dầm đỡ MBA (tim 2,6m) 2 bộ
50 Thu hồi ghế cách điện cột đơn 1 bộ
51 Thu hồi ghế cách điện trạm: GCĐ-2,6 2 bộ
52 Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy 2 bộ
53 Thu hồi giá đỡ tủ điện hạ áp trạm treo 2 bộ
54 Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 41 quả
55 Thu hồi Thang trèo 2 bộ
56 Thu hồi Thanh bắt chống sét van 2 bộ
57 Thu hồi thanh đồng d8 từ hàm dưới SI xuống cực MBA 12 m
58 Thu hồi trên giá đỡ, trọng lượng cáp 2kg/m 95 m
59 Thu hồi xà đỉnh trạm dọc tuyến X2-TBA 2 bộ
60 Thu hồi xà đỉnh trạm XNT-2,6 ngang tuyến 1 bộ
61 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (2,6m) 4 bộ
62 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG1-2,6 1 bộ
H Phần nhân công định mức 4970
1 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 79 cái
2 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 156 cái
I Phần nhân công định mức xây dựng TT10
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M100, PC30, đá 1x2 1 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=6m, M150, PC30, đá 2x4 8,24 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=6m, M200, PC30, đá 2x4 0,27 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 5,94 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 41,64 m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 61,75 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 16,23 m3
8 Đắp cát nền móng công trình, thủ công 95,31 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 6,48 m3
10 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất bùn 300 m
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,18 tấn
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,27 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công 0,31 m3
14 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 18,88 m3
15 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che 0,26 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp 12,27 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 161,1 m2
18 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 325,36 m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,18 m2
20 Xây bệ tủ hạ thế 0,72 m3
21 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 13,23 m3
22 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 67,51 m3
J Phần máy thi công
1 Xe thang nâng 2 T 6,08 ca
2 Cần trụ bánh hơi 5 tấn 1,4 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 19 ca
K Phần đấu nối bằng phương pháp hotline
1 Thi công đấu nối TBA Đại Thành 2 1 điểm
2 Thi công đấu nối TBA Đại Thành 4 1 điểm
3 Thi công đấu nối TBA Ngô Sài 4 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->