Gói thầu: Gói thầu Sửa chữa nhà làm việc và nhà lưu trú NHNN Chi nhánh tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787771-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nhà nước Chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu Sửa chữa nhà làm việc và nhà lưu trú NHNN Chi nhánh tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20200741300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cài tạo, sửa chữa năm 2020 của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:55:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,046,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Tháo dỡ máng nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ trần nhựa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,71 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,288 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
5 Tháo dỡ trần xốp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,246 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng sân thượng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,383 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng nền sân, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,555 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng thủ công ra điểm tập kết xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tháo dỡ (xốp, cửa, trần nhựa....) từ trên cao xuống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
11 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, vác bộ 10m khởi điểm- Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
15 Lệ phí đổ phế thải ra bãi thải tập kết của thành phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3243 m3
16 Vệ sinh bề mặt nền sàn mái bằng máy mài, đục tẩy sử lý các vết nứt, kết hợp khò thổi sạch trước khi sử lý chống thấm sàn (Tính cho 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2775 m2
17 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,555 m2
18 Thi công khò màng chống thấm SIKA Bituseal T140-MG chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,957 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm tạo cost thoát nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,453 m2
20 Lát gạch đỏ KT: 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,383 m2
21 Ốp chân tường, viền tường gạch đỏ 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7574 m2
22 Thi công lắp dựng sênô mái bằng tấm nhựa SPC chịu nước Anpro Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,464 m2
23 Phào nẹp phân vị SPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 md
24 Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3868 m2
25 Chống nóng trần bằng tấm xốp dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3868 m2
26 Sản xuất lắp dựng máng nước inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,48 md
27 Gia công khung thép hộp sênô mái, thép đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 tấn
28 Sử lý bằng keo các điểm vít tôn bị mọt gây dột mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .... hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6987 m2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt ống sun d20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm cấp nước vào téc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
38 Cút thép D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Măng sông thép D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Bốc xếp, vận chuyển lên cao cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3536 m3
42 Bốc xếp, vận chuyển lên cao gạch ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,914 10m2
43 Bốc xếp, vận chuyển lên cao xi măng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0225 tấn
44 Bốc xếp, vận chuyển lên cao tấm trần, sênô, xốp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2124 100m2
45 Bốc xếp, vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7699 10m2
46 Công tác dọn vệ sinh, chặt cây mọc trên sê nô mái, tổng vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài đảm bảo an toàn thi công, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4511 100m2
48 Lắp dựng bạt chống bụi bao che khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,106 m2
49 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
50 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,49 m2
53 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
54 Tháo dỡ bàn đá chậu rửa, xifong, vòi chậu, sen tắm, bình nóng lạnh, dây điện, đèn....vận chuyển xuống điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 công
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0164 m3
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4506 m3
57 Phá dỡ nền gạch lát wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1241 m2
58 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,176 m2
59 Phá dỡ nền wc tôn bằng than xỉ để sử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5117 m3
60 Phá dỡ nền bê tông sàn wc các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2062 m3
61 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5337 m2
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ tường ốp wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,176 m2
63 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4485 m3
64 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tháo dỡ (trần nhựa, cửa, khuôn cửa, thiết bị vệ sinh,...) từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
65 Công tác xúc dọn phế thải phá dỡ bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4485 m3
66 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, xe rùa, vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4485 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4485 m3
68 Lệ phí đổ thải ra bãi thải tập kết của thành phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4485 m3
69 Vệ sinh nền wc bằng máy mài, đục tẩy sử lý các vết nứt khò thổi sạch trước khi sử lý chống thấm nền (Tính cho 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0621 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8901 m2
71 Thi công khò màng chống thấm SIKA - T140 MG, chống thấm sàn wc các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8901 m2
72 Láng nền sàn tạo cost lát thoát nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1241 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1241 m2
74 Trát tường trước khi ốp gạch, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,124 m2
75 Ốp tường wc gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,244 m2
76 Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7361 m2
77 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .. hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,49 m2
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
79 Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
80 Lắp đặt đèn LED 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
81 Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
84 Mặt công tắc 1,2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
85 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
86 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
89 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Xi phông VGSP4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
93 Dây cấp mềm xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
94 Van xả tiểu nam cảm ứng Viglacera VG-842 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Vòi xịt Inax CFV - 102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
96 Lắp đặt lại bàn đá chậu rửa các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt lại vòi tắm hoa sen các phòng wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt lại bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Chắn rác sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
100 Cấp cứu, kép, lơ đồng, băng tan...vật liệu phụ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
101 Bốc xếp, vận chuyển lên cao cát các loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0505 m3
102 Bốc xếp, vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2368 10m2
103 Bốc xếp, vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2985 tấn
104 Bốc xếp, vận chuyển lên cao tấm trần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0374 100m2
105 Bốc xếp, vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,649 10m2
106 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9123 m2
107 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,669 m2
108 Sử lý chống thấm ngược bằng keo chống thấm trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9123 m2
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5813 m2
110 Bốc xếp vận chuyển phế thải phá dỡ xuống điểm tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5813 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5813 m2
113 Lắp dựng giàn giáo thi công, bạt che chắn bụi, bạt lót nền gạch khi thi công trần (cost +11,700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
114 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trước khi ốp tường (Tính cho 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
115 Ốp tường bằng tấm nhựa SPC chịu ẩm Anpro Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m2
116 Phào góc âm Anpro Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
117 Phào cân góc Anpro Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
118 Phào, nẹp phân vị Anpro Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,78 md
119 Phào chân tường 150 Anpro Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,78 md
120 Phá dỡ nền gạch xi măng nền tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,442 m2
121 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,047 m2
122 Đầm nền bằng máy đầm cóc nền tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Giờ
123 Nilong dải nền chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,047 m2
124 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3071 m3
125 Lát nền, sàn gạch granit nhám KT gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,047 m2
126 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9654 m3
128 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9654 m3
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
132 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
135 Lắp đặt cút ren trong PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 chiếc
136 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
142 Lắp đặt rắc co ren trong PPR d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt rắc co ren trong PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt rắc co ren trong PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt chếch PPR d40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt chếch PPR d25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Măng sông PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
148 Măng sông PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
149 Măng sông PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
150 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
153 Van chặn PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
154 van chặn PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
155 Đục cắt tường tháo dỡ ống cấp thoát nước cũ các khu wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
156 Vận chuyển vật liệu ống cấp, thoát nước tháo dỡ về điểm tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
163 Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
164 Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
165 Lắp đặt tê thu 90/42 nhựa bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
166 Lắp đặt chếch nhựa (nối góc 45độ) bằng p/p dán keo, ĐK110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Lắp đặt chếch nhựa (nối góc 45độ) bằng p/p dán keo, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt chếch nhựa (nối góc 45độ) bằng p/p dán keo, ĐK42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
169 Đầu bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0255 m2
2 Phá dỡ lớp vữa lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0255 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,85 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ tường ốp wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,92 m2
5 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ xifong, vòi chậu, sen tắm, bình nóng lạnh,....vận chuyển xuống điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2883 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2883 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2883 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 m3
13 Lệ phí đổ phế thải ra bãi thải tập kết của thành phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2883 m3
14 Vệ sinh nền sàn wc trước khi sử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0255 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0255 m2
16 Khò màng chống thấm SIKA Bituseal T140-MG nền wc tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9055 m2
17 Láng nền sàn tạo độ dốc thoát nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0255 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0255 m2
19 Trát tường cải tạo dày 1,5cm trước khi ốp gạch, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,92 m2
20 Ốp tường wc gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,56 m2
21 Lắp đặt đèn LED 20W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Mặt chữ nhật 1,2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Xi phông VGSP4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Dây cấp mềm chậu rửa, xí bệt, bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
35 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen các phòng wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
36 Lắp đặt lại bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Phễu thu sàn d90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Cấp cứu, kép, lơ đồng, băng tan...vật liệu phụ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .. hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
40 Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0255 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,92 m2
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,92 m2
43 Vận chuyển cửa xuống dưới để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,492 10m2
44 Đánh vecni cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,392 m2
45 Đánh vecni cửa sổ chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
46 Sơn khuôn, cửa đi, cửa sổ bằng sơn tổng hợp màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,92 m2
47 Lắp dựng cửa sơn lại vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,92 1m2 cấu kiện
48 Thay thế khoá cửa đi khoá inox JEP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
49 Bốc xếp, vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5815 10m2
50 Bốc xếp, vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 10m2
51 Bốc xếp vận chuyển lên cao tấm trần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5026 100m2
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,387 m2
53 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,992 m2
54 Phá lớp vữa trát tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,992 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,36 m2
56 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m
57 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Tháo dỡ xifong, vòi chậu, sen tắm, bình nóng lạnh....vận chuyển ra điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
60 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
61 Vận chuyển bàn ghế, tháo dỡ quạt trần, đèn tuýp, xi phông, vòi chậu và các thiết bị khác trong phòng ăn ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
62 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9598 m3
63 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9598 m3
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9598 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9598 m3
66 Lệ phí đổ phế thải ra bãi thải tập kết của thành phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9598 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,992 m2
68 Ốp tường gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,992 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,835 m2
70 Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 600x600mm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0648 m2
71 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
73 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m, hộp đèn 2 bóng loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
74 Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Mặt chữ nhật 1,2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .. hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,36 m2
81 Sản xuất, lắp dựng vách+cửa xê nhôm hệ PMA kính 2 lớp 6,38ly ngăn phòng ăn và bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
82 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt lại bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,835 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,835 m2
92 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường cũ trước khi sơn (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,69 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,3799 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 100m2
95 Bạt che bụi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8 m2
96 Công tác vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->