Gói thầu: Gói thầu Sửa chữa nhà làm việc và nhà lưu trú NHNN Chi nhánh tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nhà nước Chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu Sửa chữa nhà làm việc và nhà lưu trú NHNN Chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cài tạo, sửa chữa năm 2020 của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:55:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,046,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ máng nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,71 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,246 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng sân thượng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,383 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sân, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,555 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công ra điểm tập kết xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tháo dỡ (xốp, cửa, trần nhựa....) từ trên cao xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 11 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, vác bộ 10m khởi điểm- Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 15 | Lệ phí đổ phế thải ra bãi thải tập kết của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3243 | m3 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt nền sàn mái bằng máy mài, đục tẩy sử lý các vết nứt, kết hợp khò thổi sạch trước khi sử lý chống thấm sàn (Tính cho 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2775 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,555 | m2 |
| 18 | Thi công khò màng chống thấm SIKA Bituseal T140-MG chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,957 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm tạo cost thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,453 | m2 |
| 20 | Lát gạch đỏ KT: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,383 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường gạch đỏ 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7574 | m2 |
| 22 | Thi công lắp dựng sênô mái bằng tấm nhựa SPC chịu nước Anpro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,464 | m2 |
| 23 | Phào nẹp phân vị SPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | md |
| 24 | Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3868 | m2 |
| 25 | Chống nóng trần bằng tấm xốp dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3868 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng máng nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,48 | md |
| 27 | Gia công khung thép hộp sênô mái, thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 28 | Sử lý bằng keo các điểm vít tôn bị mọt gây dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .... hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6987 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống sun d20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm cấp nước vào téc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 38 | Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3536 | m3 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao gạch ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,914 | 10m2 |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao xi măng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0225 | tấn |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao tấm trần, sênô, xốp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2124 | 100m2 |
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7699 | 10m2 |
| 46 | Công tác dọn vệ sinh, chặt cây mọc trên sê nô mái, tổng vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài đảm bảo an toàn thi công, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4511 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng bạt chống bụi bao che khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,106 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,49 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 54 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa, xifong, vòi chậu, sen tắm, bình nóng lạnh, dây điện, đèn....vận chuyển xuống điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | công |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0164 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lát wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1241 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,176 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền wc tôn bằng than xỉ để sử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5117 | m3 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông sàn wc các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2062 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5337 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ tường ốp wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,176 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4485 | m3 |
| 64 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải tháo dỡ (trần nhựa, cửa, khuôn cửa, thiết bị vệ sinh,...) từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 65 | Công tác xúc dọn phế thải phá dỡ bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4485 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, xe rùa, vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4485 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4485 | m3 |
| 68 | Lệ phí đổ thải ra bãi thải tập kết của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4485 | m3 |
| 69 | Vệ sinh nền wc bằng máy mài, đục tẩy sử lý các vết nứt khò thổi sạch trước khi sử lý chống thấm nền (Tính cho 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0621 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8901 | m2 |
| 71 | Thi công khò màng chống thấm SIKA - T140 MG, chống thấm sàn wc các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8901 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn tạo cost lát thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1241 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1241 | m2 |
| 74 | Trát tường trước khi ốp gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,124 | m2 |
| 75 | Ốp tường wc gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,244 | m2 |
| 76 | Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7361 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .. hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,49 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tuyp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Mặt công tắc 1,2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Xi phông VGSP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Dây cấp mềm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 94 | Van xả tiểu nam cảm ứng Viglacera VG-842 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Vòi xịt Inax CFV - 102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt lại bàn đá chậu rửa các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt lại vòi tắm hoa sen các phòng wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Chắn rác sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 100 | Cấp cứu, kép, lơ đồng, băng tan...vật liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 101 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao cát các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0505 | m3 |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2368 | 10m2 |
| 103 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2985 | tấn |
| 104 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao tấm trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | 10m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9123 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,669 | m2 |
| 108 | Sử lý chống thấm ngược bằng keo chống thấm trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9123 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5813 | m2 |
| 110 | Bốc xếp vận chuyển phế thải phá dỡ xuống điểm tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5813 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5813 | m2 |
| 113 | Lắp dựng giàn giáo thi công, bạt che chắn bụi, bạt lót nền gạch khi thi công trần (cost +11,700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 114 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trước khi ốp tường (Tính cho 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 115 | Ốp tường bằng tấm nhựa SPC chịu ẩm Anpro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 116 | Phào góc âm Anpro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 117 | Phào cân góc Anpro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 118 | Phào, nẹp phân vị Anpro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | md |
| 119 | Phào chân tường 150 Anpro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | md |
| 120 | Phá dỡ nền gạch xi măng nền tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,442 | m2 |
| 121 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,047 | m2 |
| 122 | Đầm nền bằng máy đầm cóc nền tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Giờ |
| 123 | Nilong dải nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,047 | m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3071 | m3 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch granit nhám KT gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,047 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9654 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9654 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | chiếc |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch PPR d40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch PPR d25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Măng sông PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Măng sông PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Măng sông PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 153 | Van chặn PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 154 | van chặn PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 155 | Đục cắt tường tháo dỡ ống cấp thoát nước cũ các khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 156 | Vận chuyển vật liệu ống cấp, thoát nước tháo dỡ về điểm tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thu 90/42 nhựa bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa (nối góc 45độ) bằng p/p dán keo, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa (nối góc 45độ) bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa (nối góc 45độ) bằng p/p dán keo, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 169 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0255 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0255 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ tường ốp wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xifong, vòi chậu, sen tắm, bình nóng lạnh,....vận chuyển xuống điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | m3 |
| 13 | Lệ phí đổ phế thải ra bãi thải tập kết của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | m3 |
| 14 | Vệ sinh nền sàn wc trước khi sử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0255 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0255 | m2 |
| 16 | Khò màng chống thấm SIKA Bituseal T140-MG nền wc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9055 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn tạo độ dốc thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0255 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0255 | m2 |
| 19 | Trát tường cải tạo dày 1,5cm trước khi ốp gạch, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m2 |
| 20 | Ốp tường wc gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 20W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Mặt chữ nhật 1,2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Xi phông VGSP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Dây cấp mềm chậu rửa, xí bệt, bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen các phòng wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Phễu thu sàn d90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Cấp cứu, kép, lơ đồng, băng tan...vật liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .. hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 40 | Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0255 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,92 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,92 | m2 |
| 43 | Vận chuyển cửa xuống dưới để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,492 | 10m2 |
| 44 | Đánh vecni cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,392 | m2 |
| 45 | Đánh vecni cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 46 | Sơn khuôn, cửa đi, cửa sổ bằng sơn tổng hợp màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,92 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sơn lại vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,92 | 1m2 cấu kiện |
| 48 | Thay thế khoá cửa đi khoá inox JEP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5815 | 10m2 |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 10m2 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển lên cao tấm trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5026 | 100m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,387 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,992 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,992 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ xifong, vòi chậu, sen tắm, bình nóng lạnh....vận chuyển ra điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 61 | Vận chuyển bàn ghế, tháo dỡ quạt trần, đèn tuýp, xi phông, vòi chậu và các thiết bị khác trong phòng ăn ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | m3 |
| 66 | Lệ phí đổ phế thải ra bãi thải tập kết của thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9598 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,992 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,992 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,835 | m2 |
| 70 | Thi công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm tấm 600x600mm khung xương Vĩnh Tường (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0648 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m, hộp đèn 2 bóng loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Mặt chữ nhật 1,2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ PMA kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm bản lề, khoá .. hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng vách+cửa xê nhôm hệ PMA kính 2 lớp 6,38ly ngăn phòng ăn và bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,835 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,835 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường cũ trước khi sơn (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,69 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,3799 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 95 | Bạt che bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 96 | Công tác vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi