Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787217-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200767322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 22:44:00 đến ngày 2020-08-10 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,266,515,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Làm giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 trọn gói
2 Lắp đặt máy bơm + phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9095 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,9827 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,7589 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 75,7944 m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 69,9253 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,5371 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,4862 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,9045 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2779 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,2198 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,2198 tấn
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,712 100m
15 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,504 100m
16 Sản xuất cọc dẫn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 144 1 mối nối
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,304 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,8994 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1992 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3634 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 38,6385 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,0822 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,9998 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2802 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0784 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,3064 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,77 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3999 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,0405 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,3349 tấn
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41,4274 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,7132 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2466 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2963 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,6176 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,8952 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,579 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,3193 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,243 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28,6948 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,6446 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9853 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,4867 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,0011 tấn
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 76,9859 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,035 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,5203 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,6871 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1017 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3074 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3873 tấn
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3461 m3
54 Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,8066 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5137 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6148 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3879 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9314 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2858 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1561 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0515 tấn
62 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,036 tấn
63 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,7387 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2888 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,7387 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2888 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 260,0204 1m2
68 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,9222 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 120,77 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 58,3492 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 540,0597 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.119,0883 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 225,3888 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 310,6819 m2
75 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 529,0341 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 540,0597 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2.184,1931 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 539,5996 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 129,9272 m2
80 Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 366,836 m2
81 Thi công trần tấm thả silicat 600x600 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 118,976 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 384,72 m
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 312,3727 m3
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 34,3922 m3
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,71 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,71 m2
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,447 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,2851 m3
89 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 71,913 m2
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,5741 m3
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,99 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,99 m2
93 Lát đá granit bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 51,3884 m2
94 Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,1437 m
95 Gia công lan can thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,252 tấn
96 Sơn Pu tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,3437 m2
97 Sơn tĩnh điện sắt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 252 kg
98 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1983 tấn
99 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,68 m2
100 Sơn tĩnh điện sắt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 198,3 kg
101 Đệm xốp tôn nền Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,659 m3
102 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,2408 m3
103 Lát gạch đất nung-KT 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 64,816 m2
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24,8768 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24,8768 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24,8768 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 114,76 m
108 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,1091 100m2
109 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 53,7748 m
110 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở lật, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30,6 m2
111 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,2 m2
112 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quay, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50,76 m2
113 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,56 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 94,56 m2
115 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,56 m2
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1622 tấn
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90,0895 m2
118 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.162,2 kg
119 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12 ly, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 115,746 m2
120 Tay nắm cửa inox Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 cái
121 Khung inox đỡ bàn chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,5578 kg
122 Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,42 m2
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 55,4025 m3
124 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,4675 m3
125 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36,935 m3
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50,8749 m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,9135 m3
128 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,2345 m3
129 Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 207 m2
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,8256 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2821 100m2
132 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3944 tấn
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 116 1cấu kiện
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,9856 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,576 m3
136 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,0202 m3
137 Láng lòng hố ga có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2544 m2
138 Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,96 m2
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5198 m3
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0182 100m2
141 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0284 tấn
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 1cấu kiện
143 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,0432 m3
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 48,4906 m3
145 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,6218 m3
146 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,6135 m3
147 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1224 100m2
148 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0864 tấn
149 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,125 tấn
150 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,648 m2
151 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,8757 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100,788 m2
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1648 m3
154 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0419 100m2
155 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,284 tấn
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 1cấu kiện
157 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,264 m3
158 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 242,5701 m3
159 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4257 100m3
160 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4257 100m3
161 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18w Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 33 bộ
162 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14w Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 65 bộ
163 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22 cái
164 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
165 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18 cái
167 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
168 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22 cái
169 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 73 cái
170 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26 cái
171 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
172 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
173 Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 75A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
174 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
175 Lắp đặt tủ điện tổng 1 pha 600x400x150 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 1 tủ
176 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 1 tủ
177 Lắp đặt công tơ điện 1 pha 30A vào bảng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
178 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 179 cái
179 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE 3x35+1x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100 m
180 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XLPE 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90 m
181 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 80 m
182 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 m
183 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 585 m
184 Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 650 m
185 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90 m
186 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 80 m
187 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 m
188 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 585 m
189 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 820 m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 85 m
191 Gia công và đóng cọc đồng D16 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cọc
192 Dây tiếp địa M70 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 33 m
193 Mối hàn đồng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 mối
194 Bảng tiếp địa 200x40x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 chiếc
195 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,28 m3
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,28 m3
197 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18 cái
198 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
199 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cọc
200 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 195 m
201 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 70 m
202 Chân bật fi10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50 m
203 Kẹp nối dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
204 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 quả
205 Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,058 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,385 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,685 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - lạnh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,405 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - nóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,33 100m
210 Lắp đặt tê PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
211 Lắp đặt tê PPR DN 50x32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
212 Lắp đặt tê PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
213 Lắp đặt tê PPR DN32x20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 69 cái
214 Lắp đặt tê PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
215 Lắp đặt cút PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 cái
216 Lắp đặt cút PPR DN50x32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
217 Lắp đặt cút PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 55 cái
218 Lắp đặt cút PPR DN32x20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 cái
219 Lắp đặt cút PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
220 Lắp đặt cút PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22 cái
221 Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 136 cái
222 Lắp đặt van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cái
223 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
224 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
225 Lắp đặt van khóa D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
226 Rắc co D50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cái
227 Rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
228 Rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
229 Rắc co D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
230 Lắp đặt van phao DN25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
231 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bể
232 Lắp đặt xí bệt có két nước xả Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 bộ
233 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
234 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
235 Lắp đặt chậu rửa bếp + vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
236 Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
237 Lắp đặt vòi lấy nước tự do Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 35 bộ
238 Dây cấp xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 bộ
239 Dây cấp chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
240 Xi phông chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
241 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22 bộ
242 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4 100m
243 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,02 100m
244 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,318 100m
245 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26 cái
246 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 48 cái
247 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36 cái
248 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 52 cái
249 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 39 cái
250 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26 cái
251 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
252 Lắp đặt tê thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
253 Lắp đặt tê thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
254 Lắp đặt bít xả D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
255 Lắp đặt bít xả D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
B Hạng mục 2
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 75 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 10 tấn/1km
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50 1 cấu kiện
4 Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm, 1 lần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->