Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình: Đường vào khu vực sản xuất Xốp Xằng, xã Mường Ải, huyện Kỳ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mường Ải, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình: Đường vào khu vực sản xuất Xốp Xằng, xã Mường Ải, huyện Kỳ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:14:00 đến ngày 2020-08-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,918 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,8 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | 100m³ |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | 100m³ |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi