Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục xuất bản, In và Phát hành |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 17:31:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,111,272,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY THẾ CỬA ĐI GỖ BẰNG CỬA NHỰA LÕI THÉP KHU VỆ SINH TẦNG 1 VÀ 5 - NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng gỗ khỏi khuôn cửa, cửa đi khu vệ sinh | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 25 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cạnh cửa | Theo chương V | 3,5 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa đi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,5 | m2 |
| 5 | Sơn tường cạnh cửa trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa Profile Sparlee, phụ kiện kim khí GQ, pano thanh, tay nắm, bản lề 3D, ổ khóa, kính mờ an toàn 6.38mm | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Chi phí vận chuyển phế thải, cửa, khuôn cửa cũ về nơi tập kết, vận chuyển cửa mới tới vị trí lắp đặt, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | Theo chương V | 1 | gói |
| B | THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH TRONG KHU VỆ SINH TẦNG 1;2;3;4;5 - NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ giá treo khăn | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Chi phí vận chuyển các thiết bị vệ sinh, thiết bị điện cũ tháo dỡ về kho tập kết quy định | Theo chương V | 10 | khu vệ sinh |
| 7 | Chi phí kiểm tra sửa chữa cải tạo các đầu kết nối đường ống cấp thoát nước trong khu vệ sinh ( không cải tạo xây dựng) | Theo chương V | 10 | khu vệ sinh |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Bộ van xả tiểu nam | Theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Chi phí vận chuyển vật liệu rời, vật liệu đóng gói, thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, đến vị trí thi công, vệ sinh môi trường và an toàn lao đông trong quá trình thi công | Theo chương V | 10 | khu vệ sinh |
| C | SỬA CHỮA CẢI TẠO LAN CAN SẮT CẦU THANG THOÁT HIỂM - NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của lan can cầu thang thoát hiểm | Theo chương V | 0,713 | tấn |
| 2 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V | 0,713 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo chương V | 0,713 | tấn |
| 4 | Sản xuất lan can sắt cầu thang bộ | Theo chương V | 0,713 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lan can sắt | Theo chương V | 0,713 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn lan can sắt cầu thang bộ | Theo chương V | 76,772 | m2 |
| 7 | Chi phí vận chuyển vật liệu lên cao, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | Theo chương V | 1 | gói |
| D | THAY THẾ CỬA SỔ GỖ BẰNG CỬA NHỰA LÕI THÉP TẦNG 5 - NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, cửa sổ chớp gỗ và cửa sổ pano gỗ kính | Theo chương V | 15,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cạnh cửa sổ bị bong rộp | Theo chương V | 9,781 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lấy cos bề mặt, vệ sinh tường cạnh cửa | Theo chương V | 9,781 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,781 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường cạnh cửa | Theo chương V | 9,781 | m2 |
| 6 | Sơn tường cạnh cửa trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,781 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa Profile Sparlee, phụ kiện kim khí GQ, pano thanh, tay nắm, bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị, kính trắng an toàn 6.38mm Việt Nhật | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao, vận chuyển phế thải xuống, vệ sinh môi trường và an toàn lao động | Theo chương V | 1 | gói |
| E | SỬA CHỮA CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÁC PHÒNG LÀM VIỆC - NHÀ A | |||
| 1 | Chi phí di chuyển đồ dùng, thiết bị trong các phòng làm việc để phục vụ công tác tháo dỡ thiết bị, đường điện cũ, thi công lắp đặt thiết bị đường điện mới | Theo chương V | 203,527 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt, ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt, công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt, công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị đóng ngắt, công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đế nhựa âm tường | Theo chương V | 49 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện phòng âm tường và các thiết bị bên trong | Theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ phần ống luồn dây và dây điện có khả năng tháo dỡ ( không bao gồm việc tháo toàn bộ đường dây, ống bảo vệ cũ) | Theo chương V | 1 | gói |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 451,83 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng nhựa 39x18mm | Theo chương V | 62 | m |
| 14 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo chương V | 61 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp automat, hộp 9P | Theo chương V | 9 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 421,9 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 374,7 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 170,3 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -2P, cường độ dòng điện 63A | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha - 2P, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sử dụng quạt trần cũ lắp lại) | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Sử dụng bộ đèn cũ lắp lại | Theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Sử dụng bộ đèn cũ lắp lại | Theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn bổ sung mới | Theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Chi phí cải tạo tủ điện tổng của tầng 1 và 2, đấu nối nguồn cấp điện đến các phòng ( đấu lại bảng phân phối, lắp đặt giá chia, vật tư phụ kiện bổ sung..) | Theo chương V | 2 | tủ |
| 33 | Đục tường thành rãnh để cài chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | Theo chương V | 451,83 | m |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tiếp giáp với đường ống bảo vệ | Theo chương V | 67,775 | m2 |
| 35 | Trát vữa xi măng cát vàng lấp ống bảo vệ dây và tạo phẳng mặt tường | Theo chương V | 67,775 | m2 |
| 36 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Theo chương V | 2,035 | 100m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn vệ sinh bề mặt tường | Theo chương V | 632,936 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn vệ sinh bề mặt trần | Theo chương V | 203,527 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường, bả trám vá tường | Theo chương V | 31,647 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - dầm, trần, bả trám vá trần | Theo chương V | 10,176 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 836,463 | m2 |
| 42 | Chi phí vận chuyển phế thải chuyển đi, vật liệu lên cao, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | Theo chương V | 1 | gói |
| F | PHÒNG CHỐNG MỐI CHO CÔNG TRÌNH ĐANG SỬ DỤNG, NHÀ A VÀ NHÀ B | |||
| 1 | Chi phí phun diệt mối theo diện tích sàn xây dựng với công trình đang sử dụng | Theo chương V | 1.298,5 | đ/m2 |
| 2 | Công tác xử lý phòng chống mối tường trong ngoài nhà tầng 1 | Theo chương V | 854,26 | m2 |
| 3 | Chi phí di chuyển và che đậy đồ dùng, thiết bị trước, trong và sau quá trình thi công, an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường | Theo chương V | 1 | gói |
| G | LẮP ĐẶT MỚI ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CHO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC NHÀ A VÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo chương V | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Chi phí vận chuyển vật tư, phế thải, đục lỗ xuyên tường và trát trám vá lại, vận hành thử và tinh chỉnh máy sau lắp đặt, vệ sinh môi trường, an toàn lao động | Theo chương V | 10 | máy |
| H | SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG VÀ LẮP ĐẶT BỔ SUNG THIẾT BỊ PCCC TÒA NHÀ B | |||
| 1 | Bảo dưỡng tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Bảo dưỡng nguồn dự phòng 24V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | Theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Bảo dưỡng đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 5 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Bảo dưỡng tủ tổ hợp báo cháy | Theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Bảo dưỡng hệ thống dây tín hiệu | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Bảo dưỡng dây cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5 | Theo chương V | 50 | m |
| 11 | Vận hành, bảo dưỡng máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo chương V | 2 | máy |
| 12 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển bơm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Sửa chữa đường hút của bơm dự phòng | Theo chương V | 1 | đường ống |
| 14 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ họng nước vách tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Kiểm tra xúc nạp bình chữa cháy MFZ8 | Theo chương V | 29 | bình |
| 16 | Kiểm tra, xúc nạp bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V | 5 | bình |
| 17 | Kiểm tra xúc nạp bình chữa cháy MT5 | Theo chương V | 18 | bình |
| 18 | Kiểm tra, xúc nạp bình chữa cháy MT3 | Theo chương V | 3 | bình |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng (ở cầu thang bộ chính tầng tum 5,4,3,2,1 và tầng 5 cầu thang bộ phụ) | Theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng (ở cầu thang bộ chính tầng tum,4,3,2,1 và tầng 5 cầu thang bộ phụ) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (ở cầu thang bộ chính và phụ của mỗi tầng) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | Theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu 2x0,75, đường kính 16mm | Theo chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| I | CUNG CẤP THIẾT BỊ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC TÒA NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | Theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông-đèn-nút ấn | Theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 9 | Kéo cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Theo chương V | 50 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, kích thước hộp 110x110x50mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu 2x0,75mm, đường kính 16mm | Theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn exit | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tấm nội quy, tiêu lệnh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây tín hiệu 2x0,75mm đường kính 16mm | Theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo chương V | 6 | Bình |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 2 | sợi |
| 3 | Máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 3 | sợi |
| 5 | Cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 4 | sợi |
| 6 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thanh cáI, điện áp <=35kv | Theo chương V | 2 | phân đoạn |
| 8 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 2 | sợi |
| 9 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 3 | sợi |
| 11 | Cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 4 | sợi |
| 12 | Tiếp đất điện áp <=35kv | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 15 | Độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 16 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 17 | Điện áp xuyên thủng | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 18 | Cồn công nghiệp | Theo chương V | 1 | lit |
| 19 | Giẻ lau sạch | Theo chương V | 7 | kg |
| 20 | Vải nháp | Theo chương V | 6 | tờ |
| 21 | Dầu bổ sung | Theo chương V | 60 | lít |
| 22 | Vệ sinh, tháo lắp | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Thay thế một số phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sơn sửa vỏ TBA | Theo chương V | 2 | vỏ |
| 25 | Ca xe | Theo chương V | 1 | ca |
| K | THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG THANG MÁY | |||
| 1 | Chuông báo SOS | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Quạt lồng sóc | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thay bình ắc quy cứu hộ | Theo chương V | 4 | Bình |
| 4 | Shoes cabin thang máy | Theo chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Shoes đối trọng thang máy | Theo chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Hộp dầu bôi trơn ray | Theo chương V | 4 | Hộp |
| 7 | Thay mới bộ điều khiển cửa Cabin VFF-FUJI Nhật Bản | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ cảm biến can toàn cửa thang máy Photocell | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Móng ngựa cảm biến quang | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Khời động từ FUJI Nhật Bản | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Thay bóng đèn LED trong cabin | Theo chương V | 6 | Bóng |
| 12 | Bảo tri, bảo dưỡng, căn chỉnh toàn bộ thang máy | Theo chương V | 1 | Thang |
| 13 | Kiểm định thang | Theo chương V | 1 | Thang |
| L | THIẾT BỊ HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |||
| 1 | Hệ thống tổng đài Panasonic 48 máy nhánh | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dây tín hiệu thoại | Theo chương V | 18 | Cuộn |
| 3 | Cáp thoại 50 đôi | Theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp thoại 32 đôi | Theo chương V | 100 | m |
| 5 | Switch CISCO SG95D-08 8 port | Theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ rack 15 U D600 | Theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Gói vật tư phụ vừa đủ thi công hệ thống (gen hộp, hộp cáp thoại, ruột gà, đầu RJ, lắp chụp, Box kỹ thuật, băng keo, đinh vít, nạt thít). Đã bao gồm chi phí khoan đục và dọn rác sau khi hoàn thiện việc thi công | Theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Nhân công thi công chạy dây hệ thống thoại | Theo chương V | 48 | nút |
| 9 | Nhân công đấu nối, hiệu chỉnh, đo test tín hiệu hệ thống tổng đài tới từng vị trí người sử dụng | Theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi