Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788743-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200606285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 13:34:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,105,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỆT ĐỨC
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 2,3079 m3
3 Tháo dỡ mái tôn Phần II Chương V của E-HSMT 34,208 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,1974 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,7841 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 3,566 m3
7 Tháo dỡ mái tôn Phần II Chương V của E-HSMT 197,3916 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,4744 tấn
9 Tháo dỡ bệ xí Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 16,94 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 45,0272 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 15,1829 m3
14 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,8753 100m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 1,6115 100m3
16 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,6975 100m3
17 Bê tông lót móng, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 8,946 m3
18 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,182 100m2
19 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0112 100m2
20 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 26,208 m3
21 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1984 m3
22 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 34,65 m2
23 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 150,08 m2
24 Sản xuất bê tông tấm đan, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 5,622 m3
25 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4733 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Phần II Chương V của E-HSMT 0,302 100m²
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 95 1cấu kiện
28 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 15,6
29 Cắt khe dọc đường bê tông; Chiều dày mặt đường <= 14cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1319 100m
30 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,3645 100m3
31 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 1,5778 100m3
32 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 40,2413 m3
33 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 2,4045 100m2
34 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 91,7531 m3
35 Bê tông móng, M250, Phần II Chương V của E-HSMT 90,3971 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8434 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 7,0649 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,3416 tấn
39 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 20,8278 m3
40 Bê tông tường, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 20,52 m3
41 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Phần II Chương V của E-HSMT 1,476 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8981 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8708 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,7423 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2162 tấn
46 Băng cản nước PVC V200 Phần II Chương V của E-HSMT 72 md
47 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2095 100m3
48 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 2,4937 100m3
49 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6734 m3
50 Bê tông rãnh, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,56 m3
51 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Phần II Chương V của E-HSMT 0,792 100m2
52 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 7,2 m3
53 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
54 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 12,0849 m3
55 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,6 m2
56 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 36 m2
57 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,08 m3
58 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN Phần II Chương V của E-HSMT 146,4 tấm
59 Lắp tấm đan rãnh Phần II Chương V của E-HSMT 147 cái
60 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 1.134,69 kg
61 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 327 m2
62 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 77 m2
63 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 250 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 164,5532 m2
65 Keo trám Phần II Chương V của E-HSMT 19,6755 tuýp
66 Quét Flinkote chống thấm thành ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 79,2 m2
67 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,6575 100m3
68 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 9,9641 m3
69 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,5784 100m2
70 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,4234 100m2
71 Bê tông móng, M250, Phần II Chương V của E-HSMT 29,7755 m3
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6519 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1301 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4376 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2534 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,2 tấn
77 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 15,2808 m3
78 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,3521 100m3
79 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 1,4662 100m3
80 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 5,1397 m3
81 Bê tông cột, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,4557 m3
82 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,6283 100m2
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1831 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3692 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3038 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 10,5922 m3
87 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,1213 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2267 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8845 tấn
90 Bê tông sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,12 m3
91 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,6502 100m2
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0361 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5577 tấn
94 Bê tông lanh tô, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,0659 m3
95 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,1411 100m2
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0455 tấn
99 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 44,3493 m3
100 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 191,8164 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 85,0574 m2
102 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 38,808 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 112,1144 m2
104 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 11,2112 m2
105 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 159,4876 m2
106 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,94 m2
107 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Phần II Chương V của E-HSMT 43,299 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 247,191 m2
109 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 191,8164 m2
110 Quét Flinkote chống thấm mái Phần II Chương V của E-HSMT 61,4128 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 52,7828 m2
112 Trần thạch cao thả tấm chịu nước (bao gồm vận chuyển, thi công lắp đặt hoàn chỉnh) Phần II Chương V của E-HSMT 40,1856 m2
113 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Phần II Chương V của E-HSMT 7,92 m2
114 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) Phần II Chương V của E-HSMT 3,9 m2
115 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
116 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
117 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Phần II Chương V của E-HSMT 5,94 m2
118 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Phần II Chương V của E-HSMT 58,444 m2
119 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
120 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 9,84 m2
123 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 75,6 kg
124 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm Phần II Chương V của E-HSMT 86,86 kg
125 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
126 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
127 Nút cao su bịt chân giá đỡ Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
128 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm Phần II Chương V của E-HSMT 98,3251 kg
129 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.313,6436 kg
130 Sản xuất lan can Inox Phần II Chương V của E-HSMT 1,3843 tấn
131 Lắp dựng hàng rào inox Phần II Chương V của E-HSMT 104,1106 m2
132 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 64,96 m
133 Lắp dựng lưới thép hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 51,3184 m2
134 Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8 Phần II Chương V của E-HSMT 13,554 m2
135 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1606 m3
136 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0215 100m3
137 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,998 m3
138 Lát gạch bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 9,4452 m2
139 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6404 m2
140 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 38,9875 kg
141 Nắp chụp chân lan can inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
142 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Phần II Chương V của E-HSMT 3,2835 tấn
143 Thép tấm làm bản mã các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,5444 tấn
144 Mua thép C150x50x20x2 mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,8711 tấn
145 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,5855 tấn
146 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,0126 tấn
147 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
148 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
149 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,978 tấn
150 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,978 tấn
151 Sản xuất giằng mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
152 Lắp dựng giằng thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 589,7657 1m2
154 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Phần II Chương V của E-HSMT 64 cái
155 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
156 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 1.077,09 m
157 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Phần II Chương V của E-HSMT 2.257,815 kg
158 Lắp dựng thanh nẹp dưới Phần II Chương V của E-HSMT 2,1503 tấn
159 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 70,84 m
160 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1501 tấn
161 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1501 tấn
162 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Phần II Chương V của E-HSMT 10 vị trí
163 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 28 cái
164 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Phần II Chương V của E-HSMT 102,04 md
165 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Phần II Chương V của E-HSMT 558,4353 m2
166 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 2.236 cái
167 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 5,5922 100m2
168 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Phần II Chương V của E-HSMT 126,877 kg
169 Sản xuất ghế Inox Phần II Chương V của E-HSMT 0,1244 tấn
170 Nút cao su bịt chân ghế Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
171 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,3152 100m3
172 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0702 100m3
173 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,417 100m2
174 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,5034 m3
175 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,2427 m3
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1239 tấn
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5986 tấn
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4858 tấn
179 Ván khuôn tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,622 100m2
180 Bê tông tường bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,082 m3
181 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0221 tấn
182 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3118 tấn
183 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7147 tấn
184 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 30 m2
185 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,0136 m3
186 Ván khuôn sàn nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,2273 100m2
187 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0059 tấn
188 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4096 tấn
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0129 tấn
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
191 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m2
192 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 173,5 kg
193 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 50 m2
194 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 37,352 m2
195 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 m3
196 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0012 100m2
197 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
198 Mua thép góc V50x5 Phần II Chương V của E-HSMT 9,05 kg
199 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 0,0091 tấn
200 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
201 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0206 100m3
202 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,0191 100m3
203 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,005 100m3
204 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,433 m3
205 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5028 m3
206 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
207 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0408 tấn
208 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
209 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
210 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0064 tấn
211 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3622 m3
212 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4963 m3
213 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
214 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2 m2
215 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 16,688 m2
216 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 29,842 kg
217 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 8,6 m2
218 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 10,088 m2
219 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0013 100m2
220 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0218 m3
221 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
222 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
223 Đào móng, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 0,0375 100m3
224 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0008 100m3
225 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,62 m3
226 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,783 m3
227 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0243 100m2
228 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
229 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5296 m3
230 Quét Sika chống thấm bể Phần II Chương V của E-HSMT 12,0464 1m2
231 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,3456 m2
232 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 29,9 m2
233 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1681 m3
234 Ván khuôn giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0153 100m2
235 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
236 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
237 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,522 m3
238 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0341 tấn
239 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
240 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
241 Ghế quan sát hồ bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
242 Phao cứu hộ Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
243 Móc cứu hộ cho bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
244 Thảm cao su hố rửa chân Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
245 Tủ thuốc y tế treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
246 Thùng rác HDPE 120 L Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
247 Giỏ rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
248 Thước đo mức nước KT 150x800mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
249 Hệ bảng biển bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 Bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC- CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỆT ĐỨC
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 70 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
66 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Mua nước để vận hành bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 220 m3
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
78 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 100m
79 Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
80 Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ- CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỆT ĐỨC
1 Bình lọc bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Phần II Chương V của E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Phần II Chương V của E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng,Số bậc : 3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng, Số bậc : 2 Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 m Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Phần II Chương V của E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 8 Chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 4 Bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Phần II Chương V của E-HSMT 1 Gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Phần II Chương V của E-HSMT 150 kg
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 5% x ( A+B+C) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->