Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786416-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200603561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 16:44:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,083,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ; HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V, E-HSMT 1,089 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 10,004 100m3
3 Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 200x200mm Chương V, E-HSMT 1.751,45 m
4 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V, E-HSMT 1.016,001 kg
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V, E-HSMT 214 1 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 17,515 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,788 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 2,14 m3
10 Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 2,89 100m3
11 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 33,45 m3
12 Ván khuôn móng băng Chương V, E-HSMT 1,562 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,386 100m2
14 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V, E-HSMT 79,891 m3
15 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 78,71 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,731 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 5,9 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V, E-HSMT 0,309 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2,265 tấn
20 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V, E-HSMT 16,755 m3
21 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 16,508 m3
22 Ván khuôn tường thẳng Chương V, E-HSMT 1,178 100m2
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,819 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,685 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 1,445 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,205 tấn
27 Băng cản nước PVC V200 Chương V, E-HSMT 62 md
28 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,158 100m3
29 Mua bê tông thương phẩm mác 250, hệ số hao hụt ,015 Chương V, E-HSMT 6,608 m3
30 Đổ bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,51 m3
31 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Chương V, E-HSMT 0,682 100m2
32 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,2 m3
33 Ván khuôn móng băng Chương V, E-HSMT 0,033 100m2
34 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 13,376 m3
35 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V, E-HSMT 18,6 m2
36 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 31 m2
37 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,498 m3
38 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN Chương V, E-HSMT 126,4 tấm
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V, E-HSMT 127 cái
40 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) Chương V, E-HSMT 907,405 kg
41 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 261,5 m2
42 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 61,5 m2
43 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 200 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 167,802 m2
45 Keo trám (INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 15,559 tuýp
46 Quét chống thấm thành ngoài bể Chương V, E-HSMT 63,55 m2
47 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 1,049 100m3
48 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 7,412 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,886 100m2
50 Ván khuôn móng băng, móng bè Chương V, E-HSMT 1,921 100m2
51 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 31,803 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,753 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 0,179 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,182 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V, E-HSMT 0,517 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2,535 tấn
57 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 26,459 m3
58 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,657 100m3
59 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,668 100m3
60 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,14 m3
61 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 4,642 m3
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,844 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,247 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,585 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,304 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 12,142 m3
67 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1,31 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,27 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,971 tấn
70 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 8,7 m3
71 Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,912 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,074 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,806 tấn
74 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,993 m3
75 Ván khuôn lanh tô Chương V, E-HSMT 0,134 100m2
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,016 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,032 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,038 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 45,222 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 204,724 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 79,148 m2
82 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 54,098 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 130,977 m2
84 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 32,391 m2
85 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 174,624 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Chương V, E-HSMT 2,94 m2
87 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Chương V, E-HSMT 51,12 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 296,614 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 204,724 m2
90 Quét chống thấm mái Chương V, E-HSMT 88,841 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 52,783 m2
92 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V, E-HSMT 40,186 m2
93 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 8.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Chương V, E-HSMT 7,92 m2
94 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện), kính an toàn 8.38mm Chương V, E-HSMT 3,9 m2
95 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Chương V, E-HSMT 3 bộ
96 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Chương V, E-HSMT 3 bộ
97 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Chương V, E-HSMT 5,94 m2
98 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Chương V, E-HSMT 58,444 m2
99 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Chương V, E-HSMT 4 cái
100 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 16 cái
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Chương V, E-HSMT 0,076 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 9,84 m2
103 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Chương V, E-HSMT 75,6 kg
104 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm làm giá đỡ tủ Chương V, E-HSMT 86,86 kg
105 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
106 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
107 Nút cao su bịt chân giá đỡ Chương V, E-HSMT 9 cái
108 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm làm hàng rào Chương V, E-HSMT 114,34 kg
109 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm làm hàng rào Chương V, E-HSMT 1.566,018 kg
110 Sản xuất lan can Inox Chương V, E-HSMT 1,647 tấn
111 Lắp dựng hàng rào inox Chương V, E-HSMT 130,386 m2
112 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Chương V, E-HSMT 77,51 m
113 Lắp dựng lưới thép hàng rào Chương V, E-HSMT 61,233 m2
114 Cửa xếp (công nghệ Đài loan hoặc tương đương), thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. Chương V, E-HSMT 11,178 m2
115 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 1,721 m3
116 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,022 100m3
117 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,998 m3
118 Lát gạch bậc tam cấp Chương V, E-HSMT 7,808 m2
119 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 7,64 m2
120 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Chương V, E-HSMT 38,988 kg
121 Nắp chụp chân lan can inox 304 Chương V, E-HSMT 15 cái
122 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Chương V, E-HSMT 2,814 tấn
123 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V, E-HSMT 0,467 tấn
124 Mua thép C150x50x20x2 mm5 Chương V, E-HSMT 2,169 tấn
125 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Chương V, E-HSMT 0,562 tấn
126 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Chương V, E-HSMT 0,014 tấn
127 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 3,052 tấn
128 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V, E-HSMT 3,052 tấn
129 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,268 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,268 tấn
131 Sản xuất giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,564 tấn
132 Lắp dựng giằng thép Chương V, E-HSMT 0,564 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 452,57 1m2
134 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Chương V, E-HSMT 64 cái
135 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Chương V, E-HSMT 48 cái
136 Thanh nẹp nhôm Chương V, E-HSMT 811,72 m
137 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Chương V, E-HSMT 1.701,578 kg
138 Lắp dựng thanh nẹp dưới Chương V, E-HSMT 1,702 tấn
139 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 53,08 m
140 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,113 tấn
141 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,113 tấn
142 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Chương V, E-HSMT 10 vị trí
143 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Chương V, E-HSMT 22 cái
144 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Chương V, E-HSMT 83,68 md
145 Lợp mái tấm nhựa thông minh (Polycarbonate hoặc tương đương), tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Chương V, E-HSMT 418,432 m2
146 Mũ ke đầu vít Chương V, E-HSMT 1.920 cái
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, E-HSMT 5,223 100m2
148 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Chương V, E-HSMT 126,877 kg
149 Sản xuất ghế Inox Chương V, E-HSMT 0,124 tấn
150 Nút cao su bịt chân ghế Chương V, E-HSMT 24 cái
151 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,308 100m3
152 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,259 100m2
153 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,102 100m2
154 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,534 m3
155 Bê tông móng, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,183 m3
156 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,104 tấn
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,454 tấn
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 0,412 tấn
159 Ván khuôn tường bể Chương V, E-HSMT 0,509 100m2
160 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,048 m3
161 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,018 tấn
162 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,253 tấn
163 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,59 tấn
164 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 24,325 m2
165 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,155 m3
166 Ván khuôn sàn nắp bể Chương V, E-HSMT 0,205 100m2
167 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,005 tấn
168 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,273 tấn
169 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,011 tấn
170 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,03 tấn
171 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Chương V, E-HSMT 13,84 m2
172 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) Chương V, E-HSMT 132,433 kg
173 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 38,165 m2
174 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V, E-HSMT 30,769 m2
175 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,018 m3
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V, E-HSMT 0,001 100m2
177 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,004 tấn
178 Mua thép góc V50x5 Chương V, E-HSMT 9,05 kg
179 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
180 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 1 cái
181 Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,033 100m3
182 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,433 m3
183 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,503 m3
184 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,023 100m2
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,041 tấn
186 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 0,037 tấn
187 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,015 tấn
188 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,006 tấn
189 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,362 m3
190 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,496 m3
191 Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,038 100m2
192 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2 m2
193 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 16,688 m2
194 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) Chương V, E-HSMT 29,842 kg
195 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 8,6 m2
196 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V, E-HSMT 10,088 m2
197 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V, E-HSMT 0,001 100m2
198 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,022 m3
199 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,002 tấn
200 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 1 cái
201 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,62 m3
202 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,783 m3
203 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,024 100m2
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 0,088 tấn
205 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,53 m3
206 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) Chương V, E-HSMT 41,801 kg
207 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 12,046 m2
208 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,346 m2
209 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 29,9 m2
210 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,168 m3
211 Ván khuôn giằng Chương V, E-HSMT 0,015 100m2
212 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,004 tấn
213 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V, E-HSMT 0,016 tấn
214 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,522 m3
215 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,034 tấn
216 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,024 100m2
217 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 5 1cấu kiện
218 Ghế quan sát hồ bơi Chương V, E-HSMT 1 cái
219 Phao cứu hộ Chương V, E-HSMT 10 cái
220 móc cứu hộ cho bể bơi Chương V, E-HSMT 6 cái
221 thảm cao su hố rửa chân Chương V, E-HSMT 2 cái
222 Tủ thuốc y tế treo tường Chương V, E-HSMT 1 cái
223 Thùng rác HDPE 120 L Chương V, E-HSMT 1 cái
224 Giỏ rác Chương V, E-HSMT 2 cái
225 Thước đo mức nước KT 150x800mm Chương V, E-HSMT 6 cái
B ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ; HẠNG MỤC: ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V, E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V, E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V, E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V, E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V, E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V, E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Chương V, E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V, E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Chương V, E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt đèn áp trần KT 200x200mm, 18W Chương V, E-HSMT 3 bộ
28 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Chương V, E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 1,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 1,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V, E-HSMT 15 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 20 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 36 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V, E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Chương V, E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Chương V, E-HSMT 12 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 6 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V, E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,7 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
47 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V, E-HSMT 10 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V, E-HSMT 90 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V, E-HSMT 70 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 13 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 18 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V, E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V, E-HSMT 14 cái
56 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V, E-HSMT 5 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 8 cái
58 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 25 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 7 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 12 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 15 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 21 cái
63 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Chương V, E-HSMT 14 bộ
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 22 cái
65 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
67 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Chương V, E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 2 cái
70 Van phao đồng- PN12 DN25 (có bóng) Chương V, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
72 Rọ bơm đồng (Crephin MIHA hoặc tương đương)- PN12 DN25 Chương V, E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
74 Mua nước để vận hành bể bơi Chương V, E-HSMT 220 m3
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 0,7 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
79 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 1,6 100m
80 Mua máy bơm tăng áp 1,5Bar; H = 10m Chương V, E-HSMT 1 Cái
81 Mua máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H= 10m Chương V, E-HSMT 1 Cái
82 Hệ thống biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính; biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ mực nước gắn thành bể Chương V, E-HSMT 1 Bộ
C ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ; HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHO BỂ BƠI
1 Bình lọc bể bơi Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Chương V, E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Chương V, E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Chương V, E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Chương V, E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng. - Số bậc : 3 Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng.- Số bậc : 2 Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Chương V, E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V, E-HSMT 8 Chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V, E-HSMT 4 Bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Chương V, E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng Chương V, E-HSMT 1 Cái
16 Bơm định lượng Chương V, E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Chương V, E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Chương V, E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Chương V, E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Chương V, E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Chương V, E-HSMT 1 Gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Chương V, E-HSMT 1 Gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Chương V, E-HSMT 150 kg
D ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS AN THỊNH; HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V, E-HSMT 4,5 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V, E-HSMT 8 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chương V, E-HSMT 1 cây
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 59,964 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,184 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V, E-HSMT 1,584 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 35 m2
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 1,68 100m3
9 Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 250x250mm Chương V, E-HSMT 2.823,5 m
10 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Chương V, E-HSMT 1 cái
11 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V, E-HSMT 2.468,676 kg
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V, E-HSMT 360 1 mối nối
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 28,235 100m
14 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,66 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V, E-HSMT 2,813 m3
16 Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 2,885 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 33,159 m3
18 Ván khuôn móng băng Chương V, E-HSMT 1,476 100m2
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,469 100m2
20 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V, E-HSMT 79,492 m3
21 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 78,318 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,731 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 6,005 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V, E-HSMT 0,212 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2,266 tấn
26 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V, E-HSMT 16,755 m3
27 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 16,507 m3
28 Ván khuôn tường thẳng Chương V, E-HSMT 1,178 100m2
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,819 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,685 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 1,445 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,205 tấn
33 Băng cản nước PVC V200 Chương V, E-HSMT 62 md
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,158 100m3
35 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Chương V, E-HSMT 6,608 m3
36 Bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,51 m3
37 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Chương V, E-HSMT 0,682 100m2
38 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,2 m3
39 Ván khuôn móng băng Chương V, E-HSMT 0,033 100m2
40 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 11,038 m3
41 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V, E-HSMT 18,6 m2
42 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 31 m2
43 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,498 m3
44 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN Chương V, E-HSMT 126,4 tấm
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V, E-HSMT 127 cái
46 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) Chương V, E-HSMT 907,405 kg
47 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 261,5 m2
48 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 61,5 m2
49 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 200 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 144,42 m2
51 Keo trám (INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 15,559 tuýp
52 Quét chống thấm thành ngoài bể Chương V, E-HSMT 63,55 m2
53 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 3,555 100m3 đất nguyên thổ
54 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,239 m3
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,741 100m2
56 Ván khuôn móng băng, móng bè Chương V, E-HSMT 1,484 100m2
57 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 27,437 m3
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,589 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 0,133 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,178 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V, E-HSMT 0,422 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2,005 tấn
63 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 21,099 m3
64 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 3,008 100m3
65 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,524 100m3
66 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,14 m3
67 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 2,907 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 2,907 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 2,907 100m3
70 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,446 m3
71 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,627 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,183 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,369 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,304 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 9,608 m3
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1,014 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,199 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,813 tấn
79 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,12 m3
80 Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,65 100m2
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,036 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,557 tấn
83 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,993 m3
84 Ván khuôn lanh tô Chương V, E-HSMT 0,134 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,016 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,032 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,038 tấn
88 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 41,329 m3
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 175,552 m2
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 79,148 m2
91 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 34,694 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 101,371 m2
93 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 11,211 m2
94 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 150,144 m2
95 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Chương V, E-HSMT 2,94 m2
96 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Chương V, E-HSMT 39,178 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 226,425 m2
98 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 175,552 m2
99 Quét chống thấm mái Chương V, E-HSMT 61,413 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V, E-HSMT 52,783 m2
101 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V, E-HSMT 40,186 m2
102 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 8.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Chương V, E-HSMT 7,92 m2
103 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện), kính an toàn 8.38mm Chương V, E-HSMT 3,9 m2
104 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Chương V, E-HSMT 3 bộ
105 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Chương V, E-HSMT 3 bộ
106 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Chương V, E-HSMT 5,94 m2
107 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Chương V, E-HSMT 58,444 m2
108 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Chương V, E-HSMT 4 cái
109 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 16 cái
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Chương V, E-HSMT 0,076 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 9,84 m2
112 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Chương V, E-HSMT 75,6 kg
113 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm làm giá đỡ tủ Chương V, E-HSMT 86,86 kg
114 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
115 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
116 Nút cao su bịt chân giá đỡ Chương V, E-HSMT 9 cái
117 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm làm hàng rào Chương V, E-HSMT 84,523 kg
118 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm làm hàng rào Chương V, E-HSMT 1.168,588 kg
119 Sản xuất lan can Inox Chương V, E-HSMT 1,229 tấn
120 Lắp dựng hàng rào inox Chương V, E-HSMT 92,62 m2
121 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Chương V, E-HSMT 57,85 m
122 Lắp dựng lưới thép hàng rào Chương V, E-HSMT 45,702 m2
123 Cửa xếp (công nghệ Đài loan hoặc tương đương), thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. Chương V, E-HSMT 11,178 m2
124 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 1,721 m3
125 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,022 100m3
126 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,998 m3
127 Lát gạch bậc tam cấp Chương V, E-HSMT 7,808 m2
128 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 7,64 m2
129 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Chương V, E-HSMT 38,988 kg
130 Nắp chụp chân lan can inox 304 Chương V, E-HSMT 15 cái
131 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Chương V, E-HSMT 3,284 tấn
132 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V, E-HSMT 0,544 tấn
133 Mua thép C150x50x20x2 mm5 Chương V, E-HSMT 2,485 tấn
134 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Chương V, E-HSMT 0,498 tấn
135 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Chương V, E-HSMT 0,014 tấn
136 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V, E-HSMT 3,561 tấn
137 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V, E-HSMT 3,561 tấn
138 Sản xuất xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,601 tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,601 tấn
140 Sản xuất giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,502 tấn
141 Lắp dựng giằng thép Chương V, E-HSMT 0,502 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 519,38 1m2
143 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Chương V, E-HSMT 64 cái
144 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Chương V, E-HSMT 56 cái
145 Thanh nẹp nhôm Chương V, E-HSMT 920,99 m
146 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Chương V, E-HSMT 1.930,646 kg
147 Lắp dựng thanh nẹp dưới Chương V, E-HSMT 1,839 tấn
148 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 60,8 m
149 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,129 tấn
150 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Chương V, E-HSMT 0,129 tấn
151 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Chương V, E-HSMT 10 vị trí
152 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Chương V, E-HSMT 25 cái
153 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Chương V, E-HSMT 92 md
154 Lợp mái tấm nhựa thông minh (Polycarbonate hoặc tương đương), tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Chương V, E-HSMT 479,289 m2
155 Mũ ke đầu vít Chương V, E-HSMT 1.920 cái
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, E-HSMT 5,031 100m2
157 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Chương V, E-HSMT 126,877 kg
158 Sản xuất ghế Inox Chương V, E-HSMT 0,124 tấn
159 Nút cao su bịt chân ghế Chương V, E-HSMT 24 cái
160 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,31 100m3
161 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,253 100m2
162 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,11 100m2
163 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,57 m3
164 Bê tông móng, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,346 m3
165 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,104 tấn
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,471 tấn
167 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 0,412 tấn
168 Ván khuôn tường bể Chương V, E-HSMT 0,509 100m2
169 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,048 m3
170 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,018 tấn
171 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,253 tấn
172 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,59 tấn
173 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V, E-HSMT 24,325 m2
174 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,155 m3
175 Ván khuôn sàn nắp bể Chương V, E-HSMT 0,205 100m2
176 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,005 tấn
177 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,273 tấn
178 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,011 tấn
179 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,03 tấn
180 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Chương V, E-HSMT 13,84 m2
181 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) Chương V, E-HSMT 132,433 kg
182 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 38,165 m2
183 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V, E-HSMT 30,769 m2
184 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,018 m3
185 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V, E-HSMT 0,001 100m2
186 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,004 tấn
187 Mua thép góc V50x5 Chương V, E-HSMT 9,05 kg
188 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
189 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 1 cái
190 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,033 100m3
191 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,433 m3
192 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,503 m3
193 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,023 100m2
194 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,041 tấn
195 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 0,037 tấn
196 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Chương V, E-HSMT 0,015 tấn
197 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,006 tấn
198 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,362 m3
199 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,496 m3
200 Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 0,038 100m2
201 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2 m2
202 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 16,688 m2
203 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) Chương V, E-HSMT 29,842 kg
204 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 8,6 m2
205 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V, E-HSMT 10,088 m2
206 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V, E-HSMT 0,001 100m2
207 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,022 m3
208 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,002 tấn
209 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 1 cái
210 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,62 m3
211 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,783 m3
212 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,024 100m2
213 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 0,088 tấn
214 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,53 m3
215 Mua keo chống thấm (Sikatop seal 107 hoặc tương) (định mức 3.47kg/m2/2 lớp) Chương V, E-HSMT 41,801 kg
216 Quét chống thấm tường bể Chương V, E-HSMT 12,046 m2
217 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,346 m2
218 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 29,9 m2
219 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,168 m3
220 Ván khuôn giằng Chương V, E-HSMT 0,015 100m2
221 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V, E-HSMT 0,004 tấn
222 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V, E-HSMT 0,016 tấn
223 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,522 m3
224 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,034 tấn
225 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,024 100m2
226 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 5 1cấu kiện
227 Ghế quan sát hồ bơi Chương V, E-HSMT 1 cái
228 Phao cứu hộ Chương V, E-HSMT 10 cái
229 móc cứu hộ cho bể bơi Chương V, E-HSMT 6 cái
230 thảm cao su hố rửa chân Chương V, E-HSMT 2 cái
231 Tủ thuốc y tế treo tường Chương V, E-HSMT 1 cái
232 Thùng rác HDPE 120 L Chương V, E-HSMT 1 cái
233 Giỏ rác Chương V, E-HSMT 2 cái
234 Thước đo mức nước KT 150x800mm Chương V, E-HSMT 6 cái
E ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS AN THỊNH; HẠNG MỤC: ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V, E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V, E-HSMT 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V, E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V, E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V, E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V, E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V, E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Chương V, E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V, E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Chương V, E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Chương V, E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Chương V, E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V, E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V, E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Chương V, E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Chương V, E-HSMT 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V, E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V, E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V, E-HSMT 90 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V, E-HSMT 70 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V, E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V, E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V, E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Chương V, E-HSMT 14 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
66 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Chương V, E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 2 cái
69 Van phao đồng- PN12 DN25 (có bóng) Chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
71 Rọ bơm đồng (Crephin MIHA hoặc tương đương)- PN12 DN25 Chương V, E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
73 Mua nước để vận hành bể bơi Chương V, E-HSMT 220 m3
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 0,7 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
78 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 1,6 100m
79 Mua máy bơm tăng áp 1,5Bar; H = 10m Chương V, E-HSMT 1 Cái
80 Mua máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H= 10m Chương V, E-HSMT 1 Cái
81 Hệ thống biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính; biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ mực nước gắn thành bể Chương V, E-HSMT 1 Bộ
F ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS AN THỊNH; HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHO BỂ BƠI
1 Bình lọc bể bơi Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Chương V, E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Chương V, E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Chương V, E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Chương V, E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng. - Số bậc : 3 Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng. - Số bậc : 2 Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm Chương V, E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Chương V, E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V, E-HSMT 8 Chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V, E-HSMT 4 Bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Chương V, E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng Chương V, E-HSMT 1 Cái
16 Bơm định lượng Chương V, E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Chương V, E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Chương V, E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Chương V, E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Chương V, E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Chương V, E-HSMT 1 Gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Chương V, E-HSMT 1 Gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Chương V, E-HSMT 150 kg
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: 4,0% x (A+B+C+D+E+F) Chương V, E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->