Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục Mầm non năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 12:01:00 đến ngày 2020-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,489,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dãy 05 phòng học - Mái che di động | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III Chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 23,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 16,562 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,4817 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6325 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0491 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3771 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1359 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1359 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6419 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6419 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 347,2218 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp sản xuất lắp đặt tấm bạc mái che ( bao gồm sáo luồn bạc 25x25x1.4 và bạt hàn quốc) | Đáp ứng mục III Chương V | 366,12 | m2 |
| 17 | Cung cấp ròng rọc + dây kéo bạc | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bulong M24 L=800 liên kết bản mã chân cột | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cái |
| B | Dãy 05 phòng học - Chống thấm sàn hành lang, sê nô và sơn lại trần + sê nô dãy 05 phòng học: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 105 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 105 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 182,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 211,32 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 211,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 211,32 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ, đi đường ống thoát nước sê nô, đặt ngoài hộp gen ( Tinh cả công dặm vá tô trát lại) | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | lổ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 68 | cái |
| 12 | Đai kẹp ống, vít đai kẹp | Đáp ứng mục III Chương V | 68 | bộ |
| 13 | Cầu chặn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thay mới bồn Inox 2000 lít (tính cả nhân công) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bồn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Tê phi 34 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 18 | Co phi 34 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 19 | Tê phi 27 ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| 20 | Co phi 27 ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 21 | Nối phi 34 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| C | Lát gạch Tezzaro nền sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 5,064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 34,973 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,22 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,88 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 332,85 | m2 |
| D | Di dời cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,119 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,95 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột cờ, bản mã , bu lông chân (Tận dụng cột cờ hiện có) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cột |
| 11 | Ròng rọc phi 42 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bu lông phi 12 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Dây kéo cờ | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi