Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và công trình phụ trợ trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787212-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và công trình phụ trợ trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200778024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:49:00 đến ngày 2020-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,833,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9843 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6027 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3318 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,6776 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,637 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9471 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9471 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1846 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5492 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4434 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1709 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1686 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0183 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6114 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6017 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7925 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6605 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4226 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6277 tấn
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2599 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9766 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,0096 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,0096 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,517 m3
25 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,5104 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,8619 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,6758 m2
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7696 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,4509 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1143 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8207 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,3881 m2
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6766 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,0486 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8387 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,6362 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.053,791 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,976 m
39 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m
40 Đắp biểu tượng trường khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
41 Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 ck
42 Chi tiết trên lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 ck
43 Chi tiết cột sảnh chính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,392 m2
45 Lan can Sắt hộp 25x25x1.8 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,36 kg
46 Sơn tĩnh điện cho lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,36 kg
47 Ống inox D63.5*1,0mm (1,56kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,764 kg
48 Trụ + quả cầu INOC, D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 100m
50 Lắp dựng ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
51 Đai nhựa a=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
52 Côliê+ vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 bộ
53 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tuýp
54 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
55 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
56 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
57 Thang thép lên mái = nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,328 m2
59 Cửa đi bằng sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,328 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5725 m2
61 Vách kính khuôn nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật đố 38x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5725 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1989 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,2 1m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,2 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6324 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6324 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,7476 1m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6552 100m2
69 Tôn úp nóc theo mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,04 m
70 Nẹp nhôm che khe lún trục 7,8/AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 m
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2127 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3341 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1954 tấn
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,485 m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9179 m3
76 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7842 100m2
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0884 tấn
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,42 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.220,1815 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8159 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6186 100m2
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1481 m3
84 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 100m2
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7848 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8206 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7718 tấn
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,34 m2
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,453 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7419 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8278 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8655 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1692 tấn
94 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,898 m2
95 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,0062 m3
96 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4376 100m2
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,91 tấn
98 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3965 tấn
99 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.043,76 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,9918 m2
101 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 m3
102 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6238 100m2
103 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2406 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3829 tấn
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,38 m2
106 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790,448 m2
107 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
108 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
112 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
116 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 Lắp đặt đèn tuýp máng 2*18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
119 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*18W-1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
120 Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
121 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
122 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
124 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
125 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
126 Mặt công tắc 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
127 Mặt viền đơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
128 Lắp đặt mặt automat đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
129 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
130 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
131 Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
133 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
134 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
135 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cuộn
136 Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
137 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Ghíp đồng nhôm AM16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
140 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
143 Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
144 Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
145 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
146 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
147 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
148 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
149 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d=16mm + thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
150 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
151 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,6 kg
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
153 Bật sắt đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
154 Gioăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
155 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
157 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
159 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
160 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4596 10m³/1km
161 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4596 10m³/1km
162 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4596 10m³/1km
163 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3399 10 tấn/1km
164 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3399 10 tấn/1km
165 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3399 10 tấn/1km
166 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,3988 tấn
167 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2871 10 tấn/1km
168 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2871 10 tấn/1km
169 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2871 10 tấn/1km
170 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8715 tấn
171 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7429 10 tấn/1km
172 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7429 10 tấn/1km
173 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9382 m3
174 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0832 10m³/1km
175 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0832 10m³/1km
176 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0097 10 tấn/1km
177 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0097 10 tấn/1km
178 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0097 10 tấn/1km
179 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6287 1000v
B Chi phí thiết bị
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->