Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và công trình phụ trợ trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Xây dựng phòng học, phòng chức năng và công trình phụ trợ trường Tiểu học Quyết Thắng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:49:00 đến ngày 2020-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,833,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9843 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6027 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3318 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6776 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,637 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9471 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9471 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1846 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5492 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4434 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1709 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0183 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6114 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6017 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7925 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6605 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4226 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6277 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2599 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9766 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0096 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0096 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,517 | m3 |
| 25 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,5104 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,8619 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,6758 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7696 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4509 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1143 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8207 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,3881 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6766 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,0486 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8387 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,6362 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053,791 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,976 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| 40 | Đắp biểu tượng trường khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 41 | Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ck |
| 42 | Chi tiết trên lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | ck |
| 43 | Chi tiết cột sảnh chính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,392 | m2 |
| 45 | Lan can Sắt hộp 25x25x1.8 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,36 | kg |
| 46 | Sơn tĩnh điện cho lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,36 | kg |
| 47 | Ống inox D63.5*1,0mm (1,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | kg |
| 48 | Trụ + quả cầu INOC, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m |
| 50 | Lắp dựng ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 51 | Đai nhựa a=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 52 | Côliê+ vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | bộ |
| 53 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 54 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 57 | Thang thép lên mái = nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,328 | m2 |
| 59 | Cửa đi bằng sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,328 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5725 | m2 |
| 61 | Vách kính khuôn nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật đố 38x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5725 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1989 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6324 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6324 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,7476 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6552 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc theo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,04 | m |
| 70 | Nẹp nhôm che khe lún trục 7,8/AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2127 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3341 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,485 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9179 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7842 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | tấn |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,42 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220,1815 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8159 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6186 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1481 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7848 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8206 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7718 | tấn |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,34 | m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,453 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7419 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8278 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8655 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1692 | tấn |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,898 | m2 |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0062 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4376 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3965 | tấn |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,76 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9918 | m2 |
| 101 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6238 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2406 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3829 | tấn |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,38 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790,448 | m2 |
| 107 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 108 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn tuýp máng 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 119 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*18W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 122 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 124 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 126 | Mặt công tắc 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | Mặt viền đơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt automat đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 129 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 130 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 131 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 134 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 135 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cuộn |
| 136 | Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 137 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 140 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 145 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 146 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d=16mm + thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 151 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | kg |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Bật sắt đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 154 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 155 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 157 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 159 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 160 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4596 | 10m³/1km |
| 161 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4596 | 10m³/1km |
| 162 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4596 | 10m³/1km |
| 163 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3399 | 10 tấn/1km |
| 164 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3399 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3399 | 10 tấn/1km |
| 166 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,3988 | tấn |
| 167 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2871 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2871 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2871 | 10 tấn/1km |
| 170 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8715 | tấn |
| 171 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7429 | 10 tấn/1km |
| 172 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7429 | 10 tấn/1km |
| 173 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9382 | m3 |
| 174 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0832 | 10m³/1km |
| 175 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0832 | 10m³/1km |
| 176 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0097 | 10 tấn/1km |
| 177 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0097 | 10 tấn/1km |
| 178 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0097 | 10 tấn/1km |
| 179 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6287 | 1000v |
| B | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi