Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200722975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục Mầm non năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 12:17:00 đến ngày 2020-08-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 699,126,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 1 TRỆT 1 LẦU, 02 PHÒNG HỌC (THỂ CHẤT + ÂM NHẠC), NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 313,5592 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 47,56 | m2 |
| 3 | Khối lượng dầm, trần, sê nô | Đáp ứng mục III Chương V | 664,16 | m2 |
| 4 | Khối lượng cột (hộp gen) mặt tiền: | Đáp ứng mục III Chương V | 375,712 | m2 |
| 5 | Khối lượng chống thấm | Đáp ứng mục III Chương V | 687,68 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 9,1256 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,718 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 736,8312 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 664,16 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 361,1192 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1.039,872 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.353,4312 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 47,56 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m2 |
| 16 | Thay ron kính | Đáp ứng mục III Chương V | 31,9 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 318,27 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 530,08 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Đáp ứng mục III Chương V | 530,08 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt láng vữa XM trên mái | Đáp ứng mục III Chương V | 197 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 687,68 | 1m2 |
| 22 | Lợp lại mái ngói vừa tháo dỡ trên phòng thư viện (đã tính hao hụt phần mái ngói tháo dỡ bị vỡ 10%) | Đáp ứng mục III Chương V | 318,27 | m2 |
| 23 | Khoan lỗ, đi đường ống thoát nước sê nô, đặt ngoài hộp gen ( Tinh cả công dặm vá tô trát lại) | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | lổ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,804 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 224 | cái |
| 26 | Đai kẹp ống, vít đai kẹp | Đáp ứng mục III Chương V | 352 | bộ |
| 27 | Cầu chặn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | bộ |
| 28 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0437 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 168 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8984 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tôn úp nóc rộng 400 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,2 | m |
| B | Nhà vệ sinh khối 01 trệt 01 lầu | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | m2 |
| 2 | Kiểm tra đường ống cắt nối những vị trí ống rò rỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm kim loại+khung xương | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | m2 |
| C | Ống thoát nước | |||
| 1 | Khoan lỗ, đi nổi đường ống D60 thoát nước sàn phơi phía sau lầu 1 xuống tầng trệt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | lổ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| D | Ống cấp nước máng rửa tay 12 lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Tê phi 34 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 4 | Tê phi 27 ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 5 | T phi 34-27 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 6 | Co phi 34 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 7 | Co phi 27 ren trong | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 8 | Nối phi 34 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | cái |
| E | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 3 | Phụ tùng lavapo ( dây xả, ống cấp, van xả Inox) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 351,13 | m2 |
| 2 | Khối lượng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 203,98 | m2 |
| 3 | Khối lượng khung sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 448,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 555,11 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 351,13 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 203,98 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 555,11 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 448,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 448,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi