Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục THCS năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 21:07:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,734,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.524,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 811,898 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,343 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,765 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 577,09 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,2 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,733 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,733 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống , thiết bị điện cũ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,326 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,56 | 100m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.357,861 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090,375 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.434,475 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 992,418 | m2 |
| 20 | Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,343 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 23 | CCLĐ kính trắng dày 5mm (bao gồm VT+NC) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 24 | CCLĐ ổ khóa tay nắm khóa gạt (bao gồm VT+NC) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 26 | Xử lý vết nứt sàn bằng hóa chất chuyên dụng (bao gồm VT + NC) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,733 | 1m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,733 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mặt láng vữa XM trên mái | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | m |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,383 | m2 |
| 31 | Sơn nền epoxy (bao gồm VT+NC) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ vạch nền sơn exoxy (bao gồm VT+NC) | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,6 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha led 250 W | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường công nghiệp Asia công suất 120W, saỉ cánh 60cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | CCLĐ tủ điện 450x300x180 sơn tĩnh điện | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 53 | CCLĐ nối + co + tê ống nhựa D16 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | CCLĐ nối + co + tê ống nhựa D20 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi