Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Đỗ Sơn, huyện Thanh Ba

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787717-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Đỗ Sơn, huyện Thanh Ba
Số hiệu KHLCNT 20200787685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:10:00 đến ngày 2020-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,372,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường giao thông số 02:
1 Đào nền đường đất cấp I 0,21 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp II 1,14 100m3
3 Đào xúc đất -đất cấp III 3,67 100m3
4 Đào san đất -đất cấp II 5,09 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 8,43 100m3
6 Đào nền đường đất cấp III 2,93 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 20,38 100m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông 2,83 100m2
9 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 326,03 m3
B Tuyến kênh mương số 2:
1 Đào móng -đất cấp I 2,83 100m3
2 Ván khuôn móng 1,35 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 59,41 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 108,68 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1.171,15 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,19 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,18 tấn
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,88 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn 80 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 49,2 m2
11 Đào xúc đất -đất cấp III 2,95 100m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 2,68 100m3
C Cống qua đường tại các cọc 16, 23 và D5 trên tuyến kênh số 02:
1 Đào móng -đất cấp II 0,09 100m3
2 Ván khuôn móng 0,06 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 2,33 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,74 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 23,56 m2
6 Ván khuôn tấm đan 0,13 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,36 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 2,25 m3
10 Đào xúc đất-đất cấp III 0,11 100m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,1 100m3
D Tuyến kênh mương số 01:
1 Đào móng -đất cấp I 5,43 100m3
2 Ván khuôn móng 2,42 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 165,33 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 253,24 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 2.181,8 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,54 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm 0,44 tấn
8 Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 3,67 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn 102 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 99,14 m2
11 Đào xúc đất -đất cấp III 4,9 100m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 4,45 100m3
E Cống qua đường tại cọc 7, 13, 21 và 26 trên tuyến kênh số 01:
1 Phá dỡ cống -Kết cấu gạch 5,89 m3
2 Phá dỡ tấm đan, đáy cống -Kết cấu bê tông 5,82 m3
3 Đào móng -đất cấp II 0,21 100m3
4 Ván khuôn móng cống 0,12 100m2
5 Bê tông móng M150, đá 1x2 5 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 7,43 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 59,68 m2
8 Ván khuôn tấm đan 0,22 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,02 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,46 tấn
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 4,57 m3
12 Đào xúc đất -đất cấp III 0,24 100m3
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,21 100m3
F Cống tưới D30 tại các cọc 4, 10, 17, 24 và 27 tuyến kênh số 01:
1 Đào móng -đất cấp II 0,12 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện 0,52 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm 0,12 tấn
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 1,95 m3
5 Ván khuôn móng cống 0,04 100m2
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 0,44 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,31 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 32,45 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 40 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 20 1cấu kiện
11 Đào xúc đất -đất cấp III 0,15 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,14 100m3
G Thuế tài nguyên và phí BVMT
1 Thuế TNMT 1.202 m3
2 Phí BVMT 1.202 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->