Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục Tiểu học năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 19:48:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,560,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 01 TRỆT 01 LẦU | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388,59 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.888,72 | m2 |
| 3 | Khối lượng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,65 | m2 |
| 4 | Khối lượng trần, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.027,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8621 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.374,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.027,44 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.277,31 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,09 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.013,81 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388,59 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt láng vữa XM trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,22 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,22 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 15 | Cung cấp khung bông sắt cửa sổ (xem BVTK) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ kính lùa khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng (xem BVTK) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| B | KHỐI 01 TRỆT 02 LẦU | |||
| 1 | Khối lượng trần, sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.162,185 | m2 |
| 2 | Khối lượng chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,5275 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4806 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.162,185 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.162,185 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.162,185 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 830,01 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 830,01 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt láng vữa XM trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,725 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,5275 | 1m2 |
| 11 | Khoan lỗ, đi đường ống thoát nước sê nô, đặt ngoài hộp gen ( Tinh cả công dặm vá tô trát lại) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | lổ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 14 | Đai kẹp ống, vít đai kẹp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 315 | bộ |
| 15 | Cầu chặn rác inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần laphong để kiểm tra hệ thống cấp thoát nước, lắp đặt lại trần cũ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,29 | m2 |
| 17 | Kiểm tra đường ống cắt nối những vị trí ống rò rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,29 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1355 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 5 | Chi phí mua đà lanh tô cửa KT 100x100x1100, sắt 2phi10 đai phi6a150 BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m |
| 6 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,137 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,74 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,94 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,04 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,5 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,5 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm kim loại+khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,36 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0776 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D34 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Tháo dỡ hạ thấp máng tiểu, máng rửa tay xuống cao độ 400 ( tính cả vật tư ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi