Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:59:00 đến ngày 2020-08-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ nhà cũ (máy ủi 108CV) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca máy |
| 2 | Vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 7T) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca máy |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3093 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,4637 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,169 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6582 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0175 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3258 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2541 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,3551 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2266 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5804 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3577 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1185 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4162 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6814 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5934 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,1427 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4647 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,1885 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,9796 | m2 |
| 21 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,9796 | m2 |
| C | BỂ PHỐT (4 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0924 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3498 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3498 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0616 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0598 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6469 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,372 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8608 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0748 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0499 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,219 | m2 |
| D | PHẦN THÂN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3939 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2534 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0349 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2301 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,231 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4622 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3861 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,273 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,947 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,9848 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7207 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7159 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5949 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2278 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6999 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0609 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| E | PHẦN THÂN - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147,5895 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1528 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0361 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0666 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1702 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 422,824 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 555,8828 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,012 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 133,8752 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 371,59 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái bằng tấm sika | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,3 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng bằng gạch nem tách | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,525 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 373,4582 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,3447 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 312,4725 | m2 |
| 17 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.061,348 | m2 |
| 18 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 462,836 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,652 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,332 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5758 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1299 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1299 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76,59 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi AC 11 sóng dày 0.40mm | 3,7916 | 100m2 | |
| 26 | Tấm úp nóc, rộng 600, dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,8 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5684 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA + VÁCH NGĂN + LAN CAN | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,2 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,275 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan can Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0567 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,993 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7992 | tấn |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0162 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,4614 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,482 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chụp bán cầu bóng COMPAQ 40W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =150A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 15 | Bảng điện 1 hộp số quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 350 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 460 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 550 | m |
| 22 | Bình bọt CO2- MT5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 23 | Bình bột MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 24 | Tiêu lệch PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | máy |
| 27 | Điều hòa DaiKin 9000BTU | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,35mm dày 7.1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dày 7.1mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm CLASS3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 32 | Hộp đấu nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 33 | Di chuyển cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cột |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC TRẺ EM | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 6 | Máy bơm nước - 0.75KW (1.2-4.5m3/h) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x20x32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR, đường kính tê d=32x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=90x42x90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 29 | Đai vít giữ ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Kệ xà phòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nước nóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC KHU BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 3 | Bếp ga công nghiệp | 3 | bộ | |
| 4 | Bình ga công nghiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 5 | Tủ nấu cơm công nghiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, đường kính tê d=32x20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x20x32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0781 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,34 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,698 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,548 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,149 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 70 | cái | |
| L | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7308 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1639 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,3274 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,2986 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2872 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0874 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3401 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2858 | 100m2 |
| M | SÂN LÁT GẠCH TEZAZOO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch TERAZZO 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 340 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4949 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2718 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0381 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2413 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,3581 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,9565 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 525,3444 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 608,3009 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8037 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,5232 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,975 | m2 |
| O | KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3187 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3215 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,746 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 7,3896 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 11 | Nhân công 4,5/7 khoan giếng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 12 | Mua máy bơm chìm IRCEM 8PH15T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| P | CỔNG VÀO + BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,027 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2772 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,6216 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4229 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,255 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,45 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0716 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5375 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3825 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,66 | m2 |
| 11 | Lõi thép trụ cổng L50X50X5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,31 | kg |
| 12 | Bịt tôn 2 mặt dày 2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,88 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1487 | tấn |
| 14 | Sản xuất cổng sắt bằng thép tròn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1379 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,97 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,7219 | m2 |
| 17 | Bản lề | 18 | bộ | |
| 18 | Bánh xe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 19 | Then cài chân + cánh cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.044,6096 | m3 |
| 2 | Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.044,6096 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4461 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4461 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3363 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi