Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788793-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200788763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:59:00 đến ngày 2020-08-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Phá dỡ toàn bộ nhà cũ (máy ủi 108CV) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca máy
2 Vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 7T) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca máy
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5907 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3093 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,4637 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,169 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6582 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0175 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3258 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2541 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 145,3551 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2266 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,5804 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3577 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1185 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4162 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6814 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5934 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,1427 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,4647 m3
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,1885 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,9796 m2
21 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,9796 m2
C BỂ PHỐT (4 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2772 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0924 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3498 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3498 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0616 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0598 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6469 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,372 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8608 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0748 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0499 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,219 m2
D PHẦN THÂN - KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3939 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2534 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0349 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2301 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,231 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4622 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3861 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,273 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,947 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,9848 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7207 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,7159 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,5949 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2278 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6999 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0609 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
E PHẦN THÂN - KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 147,5895 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1528 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0361 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0666 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1702 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 422,824 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 555,8828 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,012 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 133,8752 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 371,59 m2
12 Chống thấm mái bằng tấm sika Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 127,3 m2
13 Lát gạch chống nóng bằng gạch nem tách Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,525 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch chống chơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 373,4582 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,3447 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 312,4725 m2
17 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.061,348 m2
18 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 462,836 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,652 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,332 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5758 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1299 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1299 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,59 m2
25 Lợp mái tôn múi AC 11 sóng dày 0.40mm 3,7916 100m2
26 Tấm úp nóc, rộng 600, dày 0.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,8 m
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5684 100m2
F PHẦN CỬA + VÁCH NGĂN + LAN CAN
1 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,2 m2
2 Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75,275 m2
3 Sản xuất lan can Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0567 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,993 m2
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7992 tấn
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0162 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,4614 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,482 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chụp bán cầu bóng COMPAQ 40W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
6 Đế âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
7 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =150A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
11 Tủ điện phòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 tủ
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
15 Bảng điện 1 hộp số quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 350 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 460 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 550 m
22 Bình bọt CO2- MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
23 Bình bột MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
24 Tiêu lệch PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
25 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 hộp
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 máy
27 Điều hòa DaiKin 9000BTU Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 máy
28 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,35mm dày 7.1mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
29 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dày 7.1mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm CLASS3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 m
32 Hộp đấu nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
33 Di chuyển cột điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cột
H CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC TRẺ EM
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bể
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 15 cái
5 Lắp đặt phễu thu sàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
6 Máy bơm nước - 0.75KW (1.2-4.5m3/h) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
9 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
10 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
11 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,13 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
15 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
16 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
17 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
18 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
19 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x20x32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 cái
20 Lắp đặt cút PPR, đường kính tê d=32x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,13 100m
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=90x42x90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9 100m
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
28 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
29 Đai vít giữ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
I CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC GIÁO VIÊN
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
3 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
4 Kệ xà phòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
10 Lắp đặt bình nước nóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
13 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m
17 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
18 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
19 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
J THOÁT NƯỚC KHU BẾP
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
3 Bếp ga công nghiệp 3 bộ
4 Bình ga công nghiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
5 Tủ nấu cơm công nghiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m
8 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
9 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
10 Lắp đặt cút PPR, đường kính tê d=32x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
11 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x20x32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
15 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
16 Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2344 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0781 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,34 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,698 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,8 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,8 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,548 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,149 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2375 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 70 cái
L KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7308 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1639 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,3274 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,2986 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2872 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0874 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3401 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2858 100m2
M SÂN LÁT GẠCH TEZAZOO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch TERAZZO 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 340 m2
N TƯỜNG RÀO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4949 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2718 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0381 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2413 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,3581 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,9565 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 525,3444 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 608,3009 m2
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8037 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,5232 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,975 m2
O KHOAN GIẾNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3187 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3215 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,746 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 7,3896 m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m
7 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
11 Nhân công 4,5/7 khoan giếng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
12 Mua máy bơm chìm IRCEM 8PH15T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
P CỔNG VÀO + BẬC TAM CẤP
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,027 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2772 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,6216 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4229 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,255 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,45 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,0716 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5375 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3825 m3
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,66 m2
11 Lõi thép trụ cổng L50X50X5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,31 kg
12 Bịt tôn 2 mặt dày 2mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,88 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1487 tấn
14 Sản xuất cổng sắt bằng thép tròn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1379 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,97 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,7219 m2
17 Bản lề 18 bộ
18 Bánh xe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
19 Then cài chân + cánh cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
Q SAN NỀN
1 Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.044,6096 m3
2 Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.044,6096 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4461 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4461 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4461 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0 100m3
7 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3363 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->