Gói thầu: Xây dựng các tuyến cống bể xã hội hóa phục vụ ngầm hóa các tuyến cáp quang treo tại TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786712-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cống bể xã hội hóa phục vụ ngầm hóa các tuyến cáp quang treo tại TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20200757760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 11:12:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,966,186,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG ĐẶNG DUNG, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 68 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 929 mét
4 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu trên hè, kích thước 1252*884 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
5 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 19,2786 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,154 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 14,2381 m3
9 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 54,488 m2
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 102,4385 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 19,2888 m3
12 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
13 Lắp đặt lắp gang cho bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp ke đỡ cáp) Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
15 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
16 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 9,9736 100 m/1ống
17 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 23 m
18 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 28 nút bịt ống
19 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 35,0537 m3
20 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 28,7997 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0397 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0397 100m3
23 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 43 bể
24 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 0,86 100 m/1ống
25 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 86 m
26 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 20,77 m2
29 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 20,77 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 4,154 m3
31 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 24,06 m2
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0241 100m3
34 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 24,06 m2
35 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 24,06 m2
36 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0241 100m3
37 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 24,06 m2
38 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 258,3974 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 12,9199 m3
B XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG ĐẶNG HUY TRỨ, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 815 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 3.229 mét
4 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 52,9449 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 48,2212 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 37,0615 m3
8 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 190,1103 m2
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 488,5301 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 46,088 m3
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
12 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 32 nắp đan
15 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 8 nắp đan
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
23 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 10 bể
24 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
25 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 40,4385 100 m/1ống
26 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 200 m
27 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 574 bộ
28 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 104 nút bịt ống
29 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 173,9429 m3
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 151,5936 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,4669 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,4669 100m3
33 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 132 bể
34 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 2,64 100 m/1ống
35 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 264 m
36 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 217,1268 m2
39 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 217,1268 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 43,4254 m3
41 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,72 m2
43 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 6,72 m2
44 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,68 m2
45 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 1,68 m2
46 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 83,9928 m2
48 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,084 100m3
49 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 83,9928 m2
50 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 83,9928 m2
51 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,084 100m3
52 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 83,9928 m2
53 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 664,3578 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 33,2179 m3
C XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG ĐINH CÔNG TRÁNG, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 203 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 450 mét
4 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu trên hè, kích thước 1252*884 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu dưới đường, kích thước 1660*950 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 3,9692 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 7,6936 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 7,7032 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,5959 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 79,936 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 83,583 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 29,9662 m3
15 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể đường 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
17 Lắp đặt lắp gang cho bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp ke đỡ cáp) Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
19 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
20 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 6,53 100 m/1ống
21 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 32 nút bịt ống
22 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 27,6409 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 18,208 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,061 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,061 100m3
26 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
27 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 0,7 100 m/1ống
28 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 70 m
29 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 54,1384 m2
32 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 54,1384 m2
33 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 54,1384 m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 54,1384 m2
35 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 54,1384 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 54,1384 m2
37 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 7,75 m2
39 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,75 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m3
41 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 35,76 m2
43 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0358 100m3
44 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 35,76 m2
45 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 35,76 m2
46 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0358 100m3
47 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 35,76 m2
48 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 103,3168 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,1658 m3
D XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG HÀN THUYÊN, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 488 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 542 mét
4 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu trên hè, kích thước 1252*884 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
5 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu dưới đường, kích thước 1660*950 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 9,4802 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 17,5201 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 9,509 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,1 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 6,9219 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 127,7168 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 147,7969 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 61,2669 m3
15 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể đường 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 11 bể
18 Lắp đặt lắp gang cho bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp ke đỡ cáp) Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
20 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
21 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 10,3041 100 m/1ống
22 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 12 m
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 72 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 44,4514 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 29,6451 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 2,039 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 2,039 100m3
28 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 33 bể
29 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 2,45 100 m/1ống
30 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 245 m
31 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 133,4054 m2
34 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 133,4054 m2
35 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 133,4054 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 133,4054 m2
37 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 133,4054 m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 133,4054 m2
39 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 15,5 m2
41 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,5 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 3,1 m3
43 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 60,06 m2
45 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0601 100m3
46 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 60,06 m2
47 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 60,06 m2
48 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0601 100m3
49 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 60,06 m2
50 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 117,397 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,8699 m3
E XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN BIỂU, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 354 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 610 mét
4 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu trên hè, kích thước 1252*884 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu dưới đường, kích thước 1660*950 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 7,8402 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 14,9781 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 10,8124 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,5227 m3
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 63,0304 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 125,3805 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 50,2077 m3
14 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể đường 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 11 bể
16 Lắp đặt lắp gang cho bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
18 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
19 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 9,6433 100 m/1ống
20 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 24 m
21 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 52 nút bịt ống
22 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 39,7294 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 25,5537 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,6853 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,6853 100m3
26 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 33 bể
27 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 1,86 100 m/1ống
28 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 186 m
29 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 107,9854 m2
32 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 107,9854 m2
33 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 107,9854 m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 107,9854 m2
35 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 107,9854 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 107,9854 m2
37 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,696 m2
39 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0307 100m3
40 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 30,696 m2
41 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,696 m2
42 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0307 100m3
43 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 30,696 m2
44 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 154,256 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 7,7128 m3
F XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN TRÍ DIỂU, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 144 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.001 mét
4 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu trên hè, kích thước 1252*884 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
5 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu dưới đường, kích thước 1660*950 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 3,0782 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 5,5419 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 14,8136 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 12,0018 m3
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 110,1968 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 152,6996 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,1967 m3
14 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể đường 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
16 Lắp đặt lắp gang cho bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
18 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
19 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 11,4508 100 m/1ống
20 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 64 nút bịt ống
21 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 36,4299 m3
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 42,2891 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,3385 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,3385 100m3
25 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,3 km cáp
26 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 46 bể
27 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 1,24 100 m/1ống
28 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 124 m
29 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 44,02 m2
32 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 44,02 m2
33 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 44,02 m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 44,02 m2
35 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 44,02 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 44,02 m2
37 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 51,3 m2
39 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0513 100m3
40 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 51,3 m2
41 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 51,3 m2
42 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0513 100m3
43 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 51,3 m2
44 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 208,01 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 10,4005 m3
G XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN LƯƠNG BẰNG, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 20 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 298 mét
4 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,4 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
7 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 183,7744 m2
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 35,3806 m3
9 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 3,1863 100 m/1ống
10 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 12,2603 m3
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 8,4517 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2971 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2971 100m3
14 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
15 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 0,38 100 m/1ống
16 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 38 m
17 Hoàn trả hè đường Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m2
20 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
22 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 87,996 m2
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,088 100m3
25 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 87,996 m2
26 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 87,996 m2
27 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,088 100m3
28 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 87,996 m2
H XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG NGUYỄN SINH SẮC, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 5 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 622 mét
4 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 6,5228 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,2273 m3
8 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 208,905 m2
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 64,3827 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 27,0236 m3
11 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 16 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
16 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
17 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 6,2721 100 m/1ống
18 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 101 m
19 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 32 nút bịt ống
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 21,6632 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 16,8625 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,8008 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,8008 100m3
24 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 30 bể
25 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 0,6 100 m/1ống
26 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 60 m
27 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m2
30 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
32 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 93,567 m2
34 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0936 100m3
35 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 93,567 m2
36 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 93,567 m2
37 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0936 100m3
38 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 93,567 m2
39 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 92,9572 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 4,6479 m3
I XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TRÊN ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 228 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 3.776 mét
4 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu trên hè, kích thước 1252*884 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 34 bộ
5 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 4,08 100m
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 6,324 m3
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 70,0982 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 55,7955 m3
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 619,0184 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 485,8874 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 55,1664 m3
14 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
16 Lắp đặt lắp gang cho bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 34 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 34 bể
18 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Tham khảo Phần II, chương V 34 bể
19 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 39,5626 100 m/1ống
20 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 16 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0,144 m3
22 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 19 vị trí
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 136 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 142,3683 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 131,2056 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,4694 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,4694 100m3
28 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 215 bể
29 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 5,165 100 m/1ống
30 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 516,5 m
31 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 63,24 m2
34 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 63,24 m2
35 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 63,24 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 63,24 m2
37 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 63,24 m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 63,24 m2
39 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m2
41 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
43 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 249,366 m2
45 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2494 100m3
46 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 249,366 m2
47 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 249,366 m2
48 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2494 100m3
49 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 249,366 m2
50 Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 81 m2
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,081 100m3
53 Lát đá xẻ, đá mới Tham khảo Phần II, chương V 81 m2
54 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 994,9202 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 49,746 m3
J XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRÊN ĐƯỜNG THẠCH HÃN, THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 907 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.240 mét
4 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu trên hè, kích thước 1252*884 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Khung, nắp bể cáp nắp gang cầu dưới đường, kích thước 1660*950 loại 4TG Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
6 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 18,1128 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 31,1575 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 12,968 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,108 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 9,5424 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 475,4656 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 320,4466 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 48,7869 m3
15 Xây bể cáp thông tin (bể hè 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể đường 4TG đáy đổ trực tiếp) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
17 Lắp đặt lắp gang cho bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 4TG Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
19 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 4TG Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
20 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 21,4678 100 m/1ống
21 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 80 nút bịt ống
22 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 92,6117 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 64,6034 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,4269 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,4269 100m3
26 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ Tham khảo Phần II, chương V 91 bể
27 Lắp ống dẫn cáp HDPE 40/30 . Tham khảo Phần II, chương V 1,24 100 m/1ống
28 ống HDPE 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 124 m
29 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 265,98 m2
32 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 265,98 m2
33 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 265,98 m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 265,98 m2
35 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 265,98 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 265,98 m2
37 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 10,54 m2
39 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,54 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 2,108 m3
41 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 216,6 m2
43 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2166 100m3
44 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 216,6 m2
45 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 216,6 m2
46 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2166 100m3
47 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 216,6 m2
48 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 178,56 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 8,928 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->