Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học điểm trường Trung tâm trường mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học điểm trường Trung tâm trường mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề năm 2019 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:21:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3766 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8033 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,697 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0346 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0383 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6406 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5523 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,176 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,304 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3759 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2712 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,839 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,839 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,338 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6546 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1411 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3542 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6342 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1869 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,484 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8973 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9728 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5586 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,176 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,337 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,2592 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,148 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8152 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,816 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,2682 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1742 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1742 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,554 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5767 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,62 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Thi công trần tôn dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,7142 | m2 |
| 61 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,5 | kg |
| 62 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4675 | tấn |
| 63 | Tấm tôn trần dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,7142 | m2 |
| 64 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,48 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 79 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 80 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 81 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7 | kg |
| 83 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 84 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Kép nhựa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Racco nhựa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Racco nhựa D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 138 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5197 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9512 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Giếng khoan khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 146 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | 10m³/1km |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,711 | 10 tấn/1km |
| 153 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,711 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,711 | 10 tấn/1km |
| 155 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,37 | 1000v |
| 156 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 10 tấn/1km |
| 159 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8473 | 1000v |
| 160 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4907 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4907 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4907 | 10 tấn/1km |
| 163 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,907 | tấn |
| 164 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 10 tấn/1km |
| 167 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,306 | tấn |
| B | Nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,547 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,697 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9905 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0383 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4723 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8624 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,656 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,632 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1145 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1648 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,728 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,728 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,5412 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3704 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1663 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3542 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6243 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3534 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1713 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,582 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9404 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3844 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0215 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5819 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,89 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,0456 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,148 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4456 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,144 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,05 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7963 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7963 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2078 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2078 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,554 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5307 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,62 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Thi công trần tôn dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1236 | m2 |
| 61 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,5 | kg |
| 62 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4675 | tấn |
| 63 | Tấm tôn trần dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1236 | m2 |
| 64 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,64 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 79 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 80 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 81 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7 | kg |
| 83 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 84 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Kép nhựa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Racco nhựa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Racco nhựa D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 138 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5197 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9512 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,27 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,27 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 10m³/1km |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,07 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,07 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9111 | 10 tấn/1km |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9111 | 10 tấn/1km |
| 153 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9111 | 10 tấn/1km |
| 154 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,037 | 1000v |
| 155 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5555 | 10 tấn/1km |
| 156 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5555 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5555 | 10 tấn/1km |
| 158 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8466 | 1000v |
| 159 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4645 | 10 tấn/1km |
| 160 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4645 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4645 | 10 tấn/1km |
| 162 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,645 | tấn |
| 163 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4222 | 10 tấn/1km |
| 164 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4222 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4222 | 10 tấn/1km |
| 166 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,222 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi