Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học điểm trường Trung tâm trường mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783180-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học điểm trường Trung tâm trường mầm non Ninh Lai, huyện Sơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20200765772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề năm 2019 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:21:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,090,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học số 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3766 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8033 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,697 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0346 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0383 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5271 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6406 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5523 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,176 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,304 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1678 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1458 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3759 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2712 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,839 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,839 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,338 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6546 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1411 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3542 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6342 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3096 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1869 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,484 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8973 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2104 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2324 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9728 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5586 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,176 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,481 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,337 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,2592 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,148 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8152 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,816 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,2682 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1742 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1742 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,554 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5767 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,62 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
60 Thi công trần tôn dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,7142 m2
61 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,5 kg
62 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4675 tấn
63 Tấm tôn trần dày 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,7142 m2
64 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,48 m
65 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
66 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
67 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
68 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
69 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
79 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
80 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
81 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
82 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7 kg
83 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
84 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
90 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa cho chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt van khóa D50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt van khóa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van khóa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
101 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
105 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Măng sông nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Kép nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Racco nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Racco nhựa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Racco nhựa D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
123 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
124 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
129 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tuýp
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0655 tấn
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
137 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 m3
138 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5197 m2
139 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9512 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 m2
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
143 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
145 Giếng khoan khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
146 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9 10m³/1km
147 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9 10m³/1km
148 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 10m³/1km
149 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 10m³/1km
150 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 10m³/1km
151 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 10m³/1km
152 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,711 10 tấn/1km
153 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,711 10 tấn/1km
154 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,711 10 tấn/1km
155 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,37 1000v
156 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 10 tấn/1km
157 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 10 tấn/1km
158 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 10 tấn/1km
159 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8473 1000v
160 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4907 10 tấn/1km
161 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4907 10 tấn/1km
162 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4907 10 tấn/1km
163 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,907 tấn
164 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5306 10 tấn/1km
165 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5306 10 tấn/1km
166 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5306 10 tấn/1km
167 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,306 tấn
B Nhà lớp học số 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2769 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,547 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,697 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9905 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0383 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4723 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8624 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,656 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,632 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1678 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1468 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1145 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1648 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,728 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,728 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,5412 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3704 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1663 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3542 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6243 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3534 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1713 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,582 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9404 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3844 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0215 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5819 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,481 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,89 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,0456 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,148 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4456 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,144 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,05 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7963 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7963 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2078 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2078 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,554 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5307 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,62 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
60 Thi công trần tôn dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1236 m2
61 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,5 kg
62 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4675 tấn
63 Tấm tôn trần dày 0.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1236 m2
64 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,64 m
65 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
66 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
67 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
68 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
69 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
79 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
80 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
81 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
82 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7 kg
83 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
84 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
90 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa cho chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt van khóa D50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt van khóa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van khóa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
101 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
105 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Măng sông nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Kép nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Racco nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Racco nhựa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Racco nhựa D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
123 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
124 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
129 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tuýp
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0655 tấn
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
137 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 m3
138 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5197 m2
139 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9512 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 m2
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
143 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
145 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,27 10m³/1km
146 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,27 10m³/1km
147 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 10m³/1km
148 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 10m³/1km
149 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,07 10m³/1km
150 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,07 10m³/1km
151 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9111 10 tấn/1km
152 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9111 10 tấn/1km
153 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9111 10 tấn/1km
154 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,037 1000v
155 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5555 10 tấn/1km
156 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5555 10 tấn/1km
157 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5555 10 tấn/1km
158 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8466 1000v
159 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4645 10 tấn/1km
160 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4645 10 tấn/1km
161 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4645 10 tấn/1km
162 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,645 tấn
163 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4222 10 tấn/1km
164 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4222 10 tấn/1km
165 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4222 10 tấn/1km
166 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,222 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->