Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đã chi cho Chi cục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:30:00 đến ngày 2020-08-14 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,689,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 11 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,688 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp Fibro xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,382 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,689 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196,89 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,108 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật – làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1×2cm, chiều rộng ≤ 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,558 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,5 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, xà dầm – giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột đá 1×2cm, tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, xà dầm – giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô – lanh tô liền mái hắt – máng nước – tấm đan –ô văng đá 1×2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô – lanh tô liền mái hắt – máng nước – tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8×8×19, chiều dày ≤ 30 cm, cao ≤ 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8×8×19, chiều dày ≤ 10 cm, cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,957 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 294,3 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140,107 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn (chỉ xi măng), vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 301,648 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 782,75 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 382,75 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m2 |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 42 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,7 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật – làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,31 | 100 m2 |
| 46 | Bê tông nền đá 1×2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 47 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,95 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,585 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,502 | m2 |
| 55 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,255 | m2 |
| 56 | Xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 57 | Lớp mái, che tường tôn múi – chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao 600×600 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175 | m2 |
| 59 | Lắp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 1000kg |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 1000kg |
| 62 | Cốt thép xà dầm – giằng cao ≤ 6m, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,463 | 1000kg |
| 63 | Cốt thép xà dầm – giằng cao ≤ 6m, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 1000kg |
| 64 | Lắp quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nồi bằng phương pháp dán keo, đường kính ông 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m – loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống 0,6m đơn, không hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống 1,2m đơn, không hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm – loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm – loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp ≤ 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp dặt dây đơn, loại dây ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 81 | Lắp dặt dây đơn, loại dây ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 82 | Lắp dặt dây đơn, loại dây ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa – máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 84 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi