Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 07:36:00 đến ngày 2020-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,598,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM140+250 | |||
| 1 | Đắp đất lu lèn đạt độ chặt K>= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt độ chặt K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,27 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường, đào rãnh (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.492,68 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu nền, mặt đường cũ (đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.679,1 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,49 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM140+250 | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.689,12 | m2 |
| 2 | Thảmmặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.484,84 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN C19 dày trung bình 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,32 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.689,12 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.484,84 | m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax25 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,8 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax37,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,41 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,18 | m |
| C | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐOẠN KM140+250 | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,85 | m3 |
| 2 | Lát gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 5 | Đệm cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,53 | m3 |
| 7 | Đào kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,13 | m3 |
| 9 | Tưới nước bồn hoa (15 ngày; 1 lần/ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | m2 |
| D | BÓ VĨA, VĨA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY ĐOẠN KM140+250 | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 móng và đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m3 |
| 3 | Bê tông bó lề M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m3 |
| 4 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,96 | m2 |
| 5 | Lót bạt nilon 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,03 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,36 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bó vĩa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,88 | md |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường, vĩa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,34 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Trát vữa XM M75 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m2 |
| E | CỐNG TRÒN D=150CM ĐOẠN KM140+250 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTLT D=150cm; L = 3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa bi tum ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,24 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố ga d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,73 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,79 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,77 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,55 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 16 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 17 | Đắp đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 18 | Rải vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D =110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | md |
| 20 | Đắp đất K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,35 | m3 |
| 21 | Đắp đá dăm trộn cát hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m3 |
| 23 | Lót giấy dầu 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,74 | m2 |
| 24 | Xếp rọ thép đá hộc (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | rọ |
| 25 | Phá dỡ cống cũ, đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,91 | m3 |
| 26 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,76 | m3 |
| F | GIA CỐ RÃNH DỌC ĐOẠN KM140+250 | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm lát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,24 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh chữ U, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.462,5 | kg |
| 7 | Cốt thép rãnh d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.388,95 | kg |
| 8 | Bê tông nắp đậy M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m3 |
| 9 | Cốt thép nắp đậy d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.885,83 | kg |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 11 | Làm khe phòng lún (bao tải dán nhựa đường và chèn vữa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,5 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,45 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,5 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu, hố ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố thu, hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,04 | kg |
| 17 | Cốt thép hố thu, hố ga d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,47 | kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,46 | kg |
| 19 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác composite, KT: 600x450x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D200mm, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 22 | Đào kết cấu nền, mặt đường cũ (đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | md |
| 24 | Phá dỡ bê tông hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm bó vĩa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Cốt thép dầm bó vĩa d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | kg |
| 27 | Cốt thép dầm bó vĩa d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,96 | kg |
| 28 | Lắp đặt dầm bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,16 | kg |
| 31 | Sẳn xuất lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,55 | kg |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN KM141+350 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,36 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,92 | m3 |
| 3 | Lưới thép B40 (bao gồm cả thép neo D=14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.113,15 | m2 |
| 4 | Lót giấy dầu 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.171,79 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh cơ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,98 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m3 |
| 9 | Đắp đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 10 | Đắp sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,03 | m3 |
| 11 | Rải vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,92 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D =110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | md |
| 13 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,54 | m3 |
| 14 | Làm khe phòng lún (bao tải dán nhựa đường và chèn vữa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,71 | m3 |
| 16 | Bê tông dốc nước M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,31 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 tấm lát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 20 | Lót bạt nilon 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bê tông rãnh cơ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,54 | m3 |
| 22 | Phá dỡ mái taluy đá hộc xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | m3 |
| 23 | Đào đất gia cố mái (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.087,12 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.319,51 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,78 | m2 |
| 2 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | md |
| 6 | Bê tông lót, đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi