Gói thầu: Xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn Anna (đoạn từ nhà ông Hòa Quang Mỹ đến nhà Ông Hòa Quang Kha)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn Anna (đoạn từ nhà ông Hòa Quang Mỹ đến nhà Ông Hòa Quang Kha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn 367/UBND-TCKH ngày 30/3/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 22:28:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4563 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2336 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2959 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2959 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8693 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8693 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,8333 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,8333 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,8333 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,4358 | 100m3 |
| 12 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550,84 | m2 |
| B | MÓNG - MẶT & LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 431,94 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,9962 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8368 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm, chiều dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2395 | 100m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường BTXM không có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 435 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường BTXM không có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0252 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0252 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5621 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Trụ đỡ Ø 76 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Trụ |
| 2 | Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| D | CỐNG BẢN Lo=60CM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8557 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1769 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, gia cố sân thượng + hạ lưu , mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê thân cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,04 | m3 |
| 7 | Thi công lớp Đá cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 đệm đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,51 | m3 |
| 8 | BTXM đá 0.5x1 rải mặt M250 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 9 | Làm lớp vữa đệm tấm bản cống mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6482 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chèn cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2981 | 100m3 |
| E | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7214 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp vữa lót tấm đan rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.160 | cái |
| 5 | Đổ bê tông đáy rãnh và mép rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi