Gói thầu: Thi công Cải tạo nhà ga quốc tế tạm kết nối với nhà ga hàng hóa tạm thành nhà ga hàng hóa Cảng hàng không quốc tế Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787194-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Tên gói thầu Thi công Cải tạo nhà ga quốc tế tạm kết nối với nhà ga hàng hóa tạm thành nhà ga hàng hóa Cảng hàng không quốc tế Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200765061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn quỹ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 21:54:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,378,851,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 14 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 14 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 53,235 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 18,48 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 65,921 m3
7 Hút hầm bể tự hoại 2 bể
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,204 m3
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 72,285 tấn
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá 11,834 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 6,178 m3
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 7,086 m3
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 356,15 m2
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 620 m2
15 Tháo dỡ trần thạch cao khu vực nhà VP để lắp hệ thống PCCC 269,3 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 108,508 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bê tông nền 1,086 100m3
18 Di chuyển bàn ghế + các thiết bị khác về kho 10 công
19 Tháo dỡ thiết bị điện 795,6 m2
20 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 328,015 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, vận chuyển 1 Km đầu 3,28 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 3,28 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 3,28 100m3
C Cải tạo nền
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9,129 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 91,287 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 182,573 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông 0,224 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 7,874 tấn
6 Tạo khe co giãn chống nứt nền 27,01 10m
7 Sika làm cứng bề mặt 912,868 m2
D CỘT THÉP + GIẰNG
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 0,518 tấn
2 Lắp dựng cột thép 0,518 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,587 m2
4 Bu lông D18 + gia công, lắp đặt 8 cái
5 Tấm panel PU cách âm cách nhiệt GV021 hoặc tương đương 4,817 100m2
6 Sản xuất khung xương bằng sắt hộp 40x80 mm mạ kẽm 4,078 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép hộp 4,078 tấn
8 Sản xuất khung xương bằng sắt hộp 20x40 mm mạ kẽm 2,845 tấn
9 Lắp đặt các khung xương bằng sắt hộp 20x40 mm mạ kẽm 2,845 tấn
10 Trần tôn cách nhiệt 0,45 ly 8,385 100m2
11 Lắp lại tấm tấm thạch cao khi tháo để lắp hệ thống PCCC 269,3 m2
12 Cửa cuốn sơn Cửa cuốn khe thoáng Austdoor 140,31 m2
13 Cửa sắt xếp lá: Công nghệ truyền thống. Thanh U dầy 1,6ly sơn tĩnh điện, lá 0.24mm, đủ màu, nhíp đặc tĩnh điện dầy 2,3 ly, chéo 5, chéo 3, tán vỉ, đầy đủ phụ kiện. Làm giống như cửa sắt truyền thống, sơn tĩnh điện, kéo nhẹ như cửa Đài Loan 40,6 m2
14 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 180,91 m2
15 Phụ kiện cửa cuốn: Mô tơ, hộp che, lưu điện, khóa, remot 9 cái
16 Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng 6mm (Sản phẩm của Austdoor hoặc tương đương) 4,2 m2
17 Di dời và lắp đặt vị trí mới máy soi chiếu hành hóa, hệ thống băng chuyền và cân hành lý từ nhà ga cũ sang nhà ga quốc tế 1 bộ
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,356 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 8,385 100m2
E BỆ BẢO VỆ
1 Bê tông tường bệ chống va đập, đá 1x2, mác 250 6,665 m3
2 Ván khuôn tường bệ chống va đập 1,212 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,656 tấn
4 Trát tường bệ chống va đập dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,064 m2
5 Bả bằng bột bả bệ chống va đập 18,064 m2
6 Sơn tường bệ chống va đâp, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,064 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 23,85 m3
8 Mua đất màu 23,85 m3
F ĐIỆN
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe 3 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A 1 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 12 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 9 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
7 Lắp đặt Đèn Led âm trần D250 bóng led 15W 10 bộ
8 Lắp đặt Đèn Led panel âm trân 60X60,40W 56 bộ
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm 15 bảng
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 25 cái
12 ổ cắm âm sàn chứa 2 ổ cắm điện 220V/16A 5 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 25 cái
14 Quạt gió công nghiệp 5 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 165 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 650 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.150 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn CU/XLPE/PVC 3X16+10 mm2 175 m
20 Ống luồn đàn hồi đường kính 16 mm 1.250 m
21 Đế nhựa chôn tường 20 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x450mm 4 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm 25 hộp
24 Cáp UTP CAT6 4P-0,5 245 m
25 Lắp đặt ống luồn đàn hồi đường kính 20 mm 245 m
26 Ổ cắm đôi, 1xRJ45+1xRJ11, lắp âm sàn (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) 5 cái
27 Lắp đặt bộ phát sóng không dây 2 bộ'
G PCCC
1 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm 2 cái
2 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm ( 2 cửa ra D65) 2 cái
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 900x500x240 có khóa mở nhanh có khóa mở nhanh 2 hộp
4 Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại 68 độ dạng quay xuống -K = 5,6 216 0.0
5 Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 16 Bar 12 Cuộn
6 Lăng phun D65x19 4 cái
7 khớp nối đấu vòi bằng đồng D65 12 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm, dày 9.2 3,2 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm 0,8 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 2,8 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,65 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 3,1 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm 5,5 100m
14 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm 4 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 125mm 6 cái
16 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 62 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm, đường kính ống 125mm 20 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 30 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 275 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm 24 cái
21 Lắp đặt côn D25xD15 thép nối bằng phương pháp hàn, 216 cái
22 Lắp đặt côn nhựa D125xD100 6 cái
23 Bích nhựa D125 35 bộ
24 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 10 cặp bích
25 Góc van chuyên dụng D50 8 cái
26 Giá đỡ ống 150 cái
27 Khớp nối ren trong D50 8 cái
28 Khớp đầu nối vòi D50 8 cái
29 Lăng phun chữa cháy D13xD50 8 cái
30 Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m, 16 Bar 8 cuộn
31 Tiêu lệnh chữa cháy + nội quy 16 cái
32 Lắp đặt bình hỏ bọt TQ MF8 BAC 36 cái
33 Sơn chống rỉ ống 6 kg
34 Sơn đỏ 8 kg
35 Kép thép D25 216 cái
36 Tê thép D32/25 216 cái
37 Tê thép D25 100 cái
38 Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180 3 hộp
39 Tủ đựng liên hợp vòi chữa cháy trong nhà kích thước 1000x500x180 8 hộp
40 Lắp đặt máy bơm điện q>=60-270 m3/h; H>=89,5-54m; P=55kw 1 cái
41 Van báo động ( Alarm valve ) D125 2 cái
42 Van khóa mặt bích D125 2 cái
43 Van một chiều bích D125 2 cái
44 Van khóa D50 2 cái
45 Van 1 chiều khóa D50 1 cái
46 Van an toàn D125 1 cái
47 Khớp nối mềm chống rung D125 malaisia 4 cái
48 Khớp nối mềm chống rung D125 2 cái
49 Tủ điền khiển bơm chữa cháy 1 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 85 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 mm2 35 m
52 Đồng hồ áp suất 0-15 kg/cm²/psi - 100mm Badotherm, xuất xứ Hà lan 1 cái
53 Đồng hồ áp suất 0-20 kg/cm²/psi - 100mm Badotherm, xuất xứ Hà lan 1 cái
54 Vật tư phụ ( Quen hàn, roăng cao su, keo..) 1
55 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Lơp 1 Bộ
56 Lắp đặt đầu báo cháy Beam - Hochiki - Nhật 7 cái
57 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt 1,3 10 đầu
58 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí 1,4 5 đèn
59 Cung cấp , lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 1,4 5 chuông
60 Kéo rải Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 400 m
61 Lắp đặt dây cáp nguồn đèn EXIT, sự cố, 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 300 m
64 Lắp đặt đèn thoát hiểm 3,4 5 đèn
65 Lắp đặt ống nhựa PPC, bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Bao gồm vật tư phụ và phụ kện kèm theo) 850 m
66 Đèn sự cố 21 bộ
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
68 Lắp đặt điện trở cuối kênh - Hochiki hoặc tương đương 5 cái
69 Relay trung gian điều khiển cửa cuốn mở khi có tín hiệu báo cháy 2 cái
70 Quạt hút khói Q=35.000m3/h; H=300PA 2 cái
71 Tủ điều khiển hệ thống quạt hút khói 2 tủ
72 Nút ấn điều khiển quạt hút 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe 2 cái
74 Lắp đặt cáp 3 pha 3x16+1x10 mm2 100 m
75 Lắp đặt cáp tín hiệu từ tủ hút khói đến tủ điều khiển 50 m
76 Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ cáp 3 pha 40 m
77 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,3m 80 m
78 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công 7,275 m3
79 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 13,095 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,095 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,82 m3
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 100kg bằng cần cẩu 132 cấu kiện
83 khung thép thép 8 khim ống nước 30 cái
84 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công 3,5 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,5 m3
H CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45m (INGESCO - Tây Ban Nha) 1 Bộ
2 Bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép tròn mạ kẽm Ø60mm;Ø48mm dài 3m 1 Bộ
3 Lắp đặt chân trụ đỡ kim sét 1 Bộ
4 Lắp đặt tăng đơ + dây neo giữ kim thu sét 1 Bộ
5 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn thoát sét thoát sét 75 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 75 m
7 Cáp đồng bện 70mm2 đi ngầm dẫn thoát sét thoát sét 20 m
8 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét 5 Cái
9 Lắp đầu cáp thoát sét vào hệ thống tiếp đất 2 Cái
10 Lắp đặt đai cố định cáp thoát sét vào tường 8 Cái
11 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 2 Cái
12 Bulông êcu Inox M10 10 Cái
13 Vít nở nhựa cố định cáp thoát sét vào tường 20 Cái
14 Gia công và khoan đóng cọc chống sét cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m (2 cọc nối lại) 7 Cọc
15 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng 8 Cái
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công 3 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 13 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3 m3
I CHỐNG TĨNH ĐIỆN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công 3,18 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 13,78 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,18 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,78 m3
5 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
6 Kéo rải cáp đồng bện 70mm2 đồng chống sét dưới mương đất 156 m
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 26,5 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 170 m
9 Chân chống bật 25 cái
J Vật tư chính
1 Máy bơm điện q>=60-270 m3/h; H>=89,5-54m; P=55kw 1 cái
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Lơp 1 Bộ
3 Quạt hút khói Q=35.000m3/h; H=300PA 2 cái
4 Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45m (INGESCO - Tây Ban Nha hoặc tương đương) 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->