Gói thầu: Thi công Cải tạo nhà ga quốc tế tạm kết nối với nhà ga hàng hóa tạm thành nhà ga hàng hóa Cảng hàng không quốc tế Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Quốc tế Vinh Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo nhà ga quốc tế tạm kết nối với nhà ga hàng hóa tạm thành nhà ga hàng hóa Cảng hàng không quốc tế Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 21:54:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,378,851,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 14 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 14 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 53,235 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 18,48 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 65,921 | m3 | |
| 7 | Hút hầm bể tự hoại | 2 | bể | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,204 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 72,285 | tấn | |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 11,834 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 6,178 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 7,086 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 356,15 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 620 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vực nhà VP để lắp hệ thống PCCC | 269,3 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 108,508 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, bê tông nền | 1,086 | 100m3 | |
| 18 | Di chuyển bàn ghế + các thiết bị khác về kho | 10 | công | |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện | 795,6 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 328,015 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, vận chuyển 1 Km đầu | 3,28 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 3,28 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 3,28 | 100m3 | |
| C | Cải tạo nền | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9,129 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 91,287 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 182,573 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | 0,224 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 7,874 | tấn | |
| 6 | Tạo khe co giãn chống nứt nền | 27,01 | 10m | |
| 7 | Sika làm cứng bề mặt | 912,868 | m2 | |
| D | CỘT THÉP + GIẰNG | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,518 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 0,518 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,587 | m2 | |
| 4 | Bu lông D18 + gia công, lắp đặt | 8 | cái | |
| 5 | Tấm panel PU cách âm cách nhiệt GV021 hoặc tương đương | 4,817 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất khung xương bằng sắt hộp 40x80 mm mạ kẽm | 4,078 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép hộp | 4,078 | tấn | |
| 8 | Sản xuất khung xương bằng sắt hộp 20x40 mm mạ kẽm | 2,845 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt các khung xương bằng sắt hộp 20x40 mm mạ kẽm | 2,845 | tấn | |
| 10 | Trần tôn cách nhiệt 0,45 ly | 8,385 | 100m2 | |
| 11 | Lắp lại tấm tấm thạch cao khi tháo để lắp hệ thống PCCC | 269,3 | m2 | |
| 12 | Cửa cuốn sơn Cửa cuốn khe thoáng Austdoor | 140,31 | m2 | |
| 13 | Cửa sắt xếp lá: Công nghệ truyền thống. Thanh U dầy 1,6ly sơn tĩnh điện, lá 0.24mm, đủ màu, nhíp đặc tĩnh điện dầy 2,3 ly, chéo 5, chéo 3, tán vỉ, đầy đủ phụ kiện. Làm giống như cửa sắt truyền thống, sơn tĩnh điện, kéo nhẹ như cửa Đài Loan | 40,6 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 180,91 | m2 | |
| 15 | Phụ kiện cửa cuốn: Mô tơ, hộp che, lưu điện, khóa, remot | 9 | cái | |
| 16 | Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính trắng 6mm (Sản phẩm của Austdoor hoặc tương đương) | 4,2 | m2 | |
| 17 | Di dời và lắp đặt vị trí mới máy soi chiếu hành hóa, hệ thống băng chuyền và cân hành lý từ nhà ga cũ sang nhà ga quốc tế | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,356 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,385 | 100m2 | |
| E | BỆ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông tường bệ chống va đập, đá 1x2, mác 250 | 6,665 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường bệ chống va đập | 1,212 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,656 | tấn | |
| 4 | Trát tường bệ chống va đập dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,064 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả bệ chống va đập | 18,064 | m2 | |
| 6 | Sơn tường bệ chống va đâp, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,064 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 23,85 | m3 | |
| 8 | Mua đất màu | 23,85 | m3 | |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led âm trần D250 bóng led 15W | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trân 60X60,40W | 56 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 15 | bảng | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 25 | cái | |
| 12 | ổ cắm âm sàn chứa 2 ổ cắm điện 220V/16A | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 25 | cái | |
| 14 | Quạt gió công nghiệp | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 165 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 650 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/XLPE/PVC 3X16+10 mm2 | 175 | m | |
| 20 | Ống luồn đàn hồi đường kính 16 mm | 1.250 | m | |
| 21 | Đế nhựa chôn tường | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x450mm | 4 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | 25 | hộp | |
| 24 | Cáp UTP CAT6 4P-0,5 | 245 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi đường kính 20 mm | 245 | m | |
| 26 | Ổ cắm đôi, 1xRJ45+1xRJ11, lắp âm sàn (trọn bộ bao gồm đế, mặt, hạt) | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | 2 | bộ' | |
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm ( 2 cửa ra D65) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 900x500x240 có khóa mở nhanh có khóa mở nhanh | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại 68 độ dạng quay xuống -K = 5,6 | 216 | 0.0 | |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m, 16 Bar | 12 | Cuộn | |
| 6 | Lăng phun D65x19 | 4 | cái | |
| 7 | khớp nối đấu vòi bằng đồng D65 | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm, dày 9.2 | 3,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | 0,8 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 2,8 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,65 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 3,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | 5,5 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 125mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 62 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm, đường kính ống 125mm | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 275 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn D25xD15 thép nối bằng phương pháp hàn, | 216 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa D125xD100 | 6 | cái | |
| 23 | Bích nhựa D125 | 35 | bộ | |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 10 | cặp bích | |
| 25 | Góc van chuyên dụng D50 | 8 | cái | |
| 26 | Giá đỡ ống | 150 | cái | |
| 27 | Khớp nối ren trong D50 | 8 | cái | |
| 28 | Khớp đầu nối vòi D50 | 8 | cái | |
| 29 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | 8 | cái | |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m, 16 Bar | 8 | cuộn | |
| 31 | Tiêu lệnh chữa cháy + nội quy | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bình hỏ bọt TQ MF8 BAC | 36 | cái | |
| 33 | Sơn chống rỉ ống | 6 | kg | |
| 34 | Sơn đỏ | 8 | kg | |
| 35 | Kép thép D25 | 216 | cái | |
| 36 | Tê thép D32/25 | 216 | cái | |
| 37 | Tê thép D25 | 100 | cái | |
| 38 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180 | 3 | hộp | |
| 39 | Tủ đựng liên hợp vòi chữa cháy trong nhà kích thước 1000x500x180 | 8 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt máy bơm điện q>=60-270 m3/h; H>=89,5-54m; P=55kw | 1 | cái | |
| 41 | Van báo động ( Alarm valve ) D125 | 2 | cái | |
| 42 | Van khóa mặt bích D125 | 2 | cái | |
| 43 | Van một chiều bích D125 | 2 | cái | |
| 44 | Van khóa D50 | 2 | cái | |
| 45 | Van 1 chiều khóa D50 | 1 | cái | |
| 46 | Van an toàn D125 | 1 | cái | |
| 47 | Khớp nối mềm chống rung D125 malaisia | 4 | cái | |
| 48 | Khớp nối mềm chống rung D125 | 2 | cái | |
| 49 | Tủ điền khiển bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | 85 | m | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 mm2 | 35 | m | |
| 52 | Đồng hồ áp suất 0-15 kg/cm²/psi - 100mm Badotherm, xuất xứ Hà lan | 1 | cái | |
| 53 | Đồng hồ áp suất 0-20 kg/cm²/psi - 100mm Badotherm, xuất xứ Hà lan | 1 | cái | |
| 54 | Vật tư phụ ( Quen hàn, roăng cao su, keo..) | 1 | lô | |
| 55 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Lơp | 1 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam - Hochiki - Nhật | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | 1,3 | 10 đầu | |
| 58 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 1,4 | 5 đèn | |
| 59 | Cung cấp , lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 1,4 | 5 chuông | |
| 60 | Kéo rải Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | 400 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây cáp nguồn đèn EXIT, sự cố, 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 300 | m | |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 3,4 | 5 đèn | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPC, bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm (Bao gồm vật tư phụ và phụ kện kèm theo) | 850 | m | |
| 66 | Đèn sự cố | 21 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt điện trở cuối kênh - Hochiki hoặc tương đương | 5 | cái | |
| 69 | Relay trung gian điều khiển cửa cuốn mở khi có tín hiệu báo cháy | 2 | cái | |
| 70 | Quạt hút khói Q=35.000m3/h; H=300PA | 2 | cái | |
| 71 | Tủ điều khiển hệ thống quạt hút khói | 2 | tủ | |
| 72 | Nút ấn điều khiển quạt hút | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x16+1x10 mm2 | 100 | m | |
| 75 | Lắp đặt cáp tín hiệu từ tủ hút khói đến tủ điều khiển | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ cáp 3 pha | 40 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,3m | 80 | m | |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 7,275 | m3 | |
| 79 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 13,095 | m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,095 | m3 | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,82 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 100kg bằng cần cẩu | 132 | cấu kiện | |
| 83 | khung thép thép 8 khim ống nước | 30 | cái | |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 3,5 | m3 | |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45m (INGESCO - Tây Ban Nha) | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép tròn mạ kẽm Ø60mm;Ø48mm dài 3m | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim sét | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tăng đơ + dây neo giữ kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn thoát sét thoát sét | 75 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 75 | m | |
| 7 | Cáp đồng bện 70mm2 đi ngầm dẫn thoát sét thoát sét | 20 | m | |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | 5 | Cái | |
| 9 | Lắp đầu cáp thoát sét vào hệ thống tiếp đất | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt đai cố định cáp thoát sét vào tường | 8 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | Cái | |
| 12 | Bulông êcu Inox M10 | 10 | Cái | |
| 13 | Vít nở nhựa cố định cáp thoát sét vào tường | 20 | Cái | |
| 14 | Gia công và khoan đóng cọc chống sét cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m (2 cọc nối lại) | 7 | Cọc | |
| 15 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | 8 | Cái | |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 13 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3 | m3 | |
| I | CHỐNG TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 3,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 13,78 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,18 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,78 | m3 | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 6 | Kéo rải cáp đồng bện 70mm2 đồng chống sét dưới mương đất | 156 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 26,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 170 | m | |
| 9 | Chân chống bật | 25 | cái | |
| J | Vật tư chính | |||
| 1 | Máy bơm điện q>=60-270 m3/h; H>=89,5-54m; P=55kw | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Lơp | 1 | Bộ | |
| 3 | Quạt hút khói Q=35.000m3/h; H=300PA | 2 | cái | |
| 4 | Kim thu sét phát tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45m (INGESCO - Tây Ban Nha hoặc tương đương) | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi