Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789690-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200766854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 (vốn sự nghiệp giáo dục sửa chữa cơ sở vật chất trường học)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:19:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 681,169,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỮA CHỮA 8 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 84,478 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V 134,5914 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 134,5914 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 219,0694 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 451,0916 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 397,134 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 425,7073 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 1.437,7228 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả theo chương V 1,86 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 9,48 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 4,64 m2
12 Vận chuyển xà bần, cửa xuống đất Mô tả theo chương V 1 công
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 1,86 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 10km) Mô tả theo chương V 18,6 m3
15 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,72 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,6 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,6 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 353,258 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo chương V 637,0838 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 851,8256 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.867,0301 m2
22 Vệ sinh mặt biển báo phản quang (vận dụng định mức để tính vệ sinh tường gạch) Mô tả theo chương V 793,832 1m2
23 Vệ sinh mặt biển báo phản quang (vận dụng định mức để tính vệ sinh tường gạch) Mô tả theo chương V 127,768 1m2
24 Khoan dầm cấy sắt cột, bơm xika liên kết Mô tả theo chương V 1 công
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0027 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,0265 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,144 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0288 100m2
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,5639 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 105,639 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,44 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả theo chương V 0,8558 1 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,1168 m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,6485 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,0856 100m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,5717 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,5717 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 41,454 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,0069 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 7,8192 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 5,7255 100m2
42 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 7,4 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả theo chương V 7,4 1m2
44 tháo dỡ thiết bị vệ sinh và vách ngăn tầng lầu Mô tả theo chương V 6 công
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 6 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 5 bộ
48 SXLD cửa cuốn Mô tả theo chương V 7,25 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,56 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 1,7067 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,256 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,3506 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0408 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0146 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,0203 tấn
56 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (đài nước) Mô tả theo chương V 0,4819 tấn
57 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả theo chương V 0,4819 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 25,072 1m2
59 Van đồng D42 1 chiều Mô tả theo chương V 1 cái
60 Van khóa D42 Mô tả theo chương V 1 cái
61 Van khóa D34 Mô tả theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
64 Cút nhựa D34 Mô tả theo chương V 6 cái
65 Cút nhựa D42 Mô tả theo chương V 4 cái
66 Nối ren ngoài D34 Mô tả theo chương V 6 cái
67 Phao cơ đóng ngắt Mô tả theo chương V 1 cái
68 Tháo dỡ bồn nước hiện trạng Mô tả theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả theo chương V 1 bể
B HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 614,04 m2
2 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả theo chương V 447,26 1m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo chương V 166,78 1m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 166,78 m2
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả theo chương V 1,36 m3
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả theo chương V 9,72 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo chương V 11,08 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 10km) Mô tả theo chương V 110,8 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,2654 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,936 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 9,1235 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,211 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,0519 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,238 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,2053 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,3219 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,728 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,3456 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,936 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,968 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,3424 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0969 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,2592 tấn
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 10,164 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 222,64 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,2 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 26,48 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 222,64 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 50,68 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 273,32 m2
31 SXLD chông sắt hàng rào Mô tả theo chương V 52 md
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả theo chương V 0,025 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,025 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,0201 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,0201 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 3,7368 1m2
37 SXLD bu long M16 Mô tả theo chương V 4 cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,0678 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->