Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Du |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ 3,5 tỷ đồng; nguồn vốn HTX đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 13:52:00 đến ngày 2020-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,736,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến số 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng đất lòng suối để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4973 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4973 | 100m3 |
| 4 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (hoàn trả lòng suối) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4973 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm (dẫn dòng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Ni lông lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0387 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cốt thép đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1685 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,161 | m3 |
| 9 | Bê tông bằng thủ công, bê tông thân mố, trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,562 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng (bê tông bù), đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2354 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Thân mố, trụ cầu máng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1691 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Cầu máng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4295 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,59 | m2 |
| 15 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9 | m |
| 16 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1728 | tấn |
| 17 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5852 | tấn |
| 18 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 19 | Bê tôngđổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8152 | m3 |
| 20 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nắp cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7871 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1257 | tấn |
| 24 | Cốt thép cống, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1447 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5344 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,7776 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.332,1896 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (tạm tính bằng 40% đất đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 362,136 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,432 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 236,7696 | m3 |
| 31 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,404 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 177,5772 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8707 | 100m2 |
| 34 | BTCT tấm đan, thanh giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1685 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép - Thanh giằng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0287 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan. thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3412 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 707 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 170,9374 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.381,4522 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,66 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,858 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 90,66 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến số 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.201,5578 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (tạm tính bằng 40% đất đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 299,372 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4906 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 210,3879 | m3 |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,7671 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 157,7909 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2725 | 100m2 |
| 8 | BTCT thanh giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép - Thanh giằng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9337 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2617 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 613 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 140,0582 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.797,2258 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,59 | m2 |
| 16 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1224 | 0.0 |
| 17 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8152 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nắp cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7871 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép - Tấm nắp cống | 0,1034 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1257 | tấn |
| 22 | Cốt thép cống, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1447 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5344 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75chiều dày trát 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,7776 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100,22 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,954 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Tuyến số 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 269,8687 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (tạm tính bằng 40% đất đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 79,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1874 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,1715 | m3 |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,1715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5031 | 100m2 |
| 8 | BTCT thanh giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0225 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép - Thanh giằng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3203 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4254 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 215 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,0528 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 826,9492 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi