Gói thầu: Số 04 Xây lắp công trình Nước sinh hoạt bản Sao Tua, xã Tân Hợp, huyện Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Số 04 Xây lắp công trình Nước sinh hoạt bản Sao Tua, xã Tân Hợp, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:32:00 đến ngày 2020-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 11 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | M2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Crephin d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CÁI |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Nút bịt thép tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 26 | Cút thép tráng kẽm d89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 27 | Đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | |
| C | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 4 | Lót móng dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| D | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | m3 |
| 3 | Lót móng dày 3 cm, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,161 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 14 | Đánh mầu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | M2 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 17 | Vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | M2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Cút + kép tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 31 | Cút + kép tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 32 | Cút + kép tráng kẽm d89 | 3 | ||
| 33 | Nút bịt tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 34 | Rắc co thép tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 35 | Rắc co thép tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 36 | Rắc co thép tráng kẽm d89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 37 | Crefin d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 38 | Crefin d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 1 (25 M3) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,64 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 8 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,2032 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,2006 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cút + kép + nút bịt thép tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| 26 | Kép thép tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 27 | Rắc co tráng kẽm d65 | 2 | ||
| 28 | Rắc co tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt Crefin d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt Crefin d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 31 | Lắp đặt van phao đường kính 50mm | 1 | Cái | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 2 (25 M3) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,42 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,68 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 8 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van phao đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Kép + nút bịt thép tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cÁI |
| 29 | Kép + cút thép tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | |
| 30 | Kép thép tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 31 | Rắc co tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 32 | Rắc co tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 33 | Rắc co tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt Crefin d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt Crefin d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| G | BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 3 (5 M3) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 8 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cút + kép thép tráng kẽm d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | |
| 26 | Cút thép tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 27 | Rắc co tráng kẽm d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | |
| 28 | Nút bịt tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt Crefin d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 30 | Lắp đặt van phao đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 4 (10M3) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m2 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m2 |
| 8 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3986 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van phao đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cút + kép thép tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cÁI |
| 26 | Rắc co tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 27 | Nút bịt tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt Crefin d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Máy bơm ly tâm 1 tầng cánh tự mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CÁI |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 5 (5 M3) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 8 | Đánh mầu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | M2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Cút + kép thép tráng kẽm d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 24 | Rắc co tráng kẽm d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 25 | Nút bịt tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt Crefin d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 27 | Lắp đặt van phao đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2554 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1441 | tấn |
| 13 | Cáp lụa treo ống d18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | M |
| 14 | Cáp lụa treo ống d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | |
| 15 | Puly d20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 16 | Tăng đơ d18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 17 | Tăng đơ d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 18 | Cóc cáp loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | |
| 19 | Cóc cáp loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | |
| K | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + XẢ CẠN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Rắc co tráng kẽm d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 15 | Rắc co tráng kẽm d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | |
| 16 | Rắc co tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 17 | Rắc co tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | |
| 18 | Rắc co tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 19 | Rắc co tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 20 | Kép tráng kẽm d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 21 | Kép tráng kẽm d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | |
| 22 | Kép tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | |
| 23 | Kép tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | |
| 24 | Kép tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 25 | Kép tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | |
| 26 | Tê thép tráng kẽm d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 27 | Tê + côn chuyển tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 28 | Tê + côn chuyển tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 29 | Tê + côn chuyển tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 30 | Tê + côn chuyển tráng kẽm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | |
| L | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT LOẠI 2 (3 HỐ): | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Rắc co tráng kẽm d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Rắc co tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 14 | Rắc co tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 15 | Kép tráng kẽm d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | |
| 16 | Kép tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 17 | Kép tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 18 | Tê + côn chuyển tráng kẽm d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | |
| 19 | Tê tráng kẽm d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| M | HỐ VAN XẢ CẶN (4 HỐ): | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Rắc co tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | |
| 11 | Kép + cút thép tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | |
| 12 | Tê tráng kẽm d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| N | trụ vòi (174 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,68 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,76 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,86 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,349 | 100m |
| 8 | Cút + măng sông + kép thép tráng kẽm d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218 | |
| 9 | Côn tráng kém d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | |
| 10 | Rắc co tráng kẽm d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | Cái |
| 14 | Tấm nắp gỗ 44x40x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | |
| O | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7765 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0353 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5766 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2908 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0169 | 100m |
| 12 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi