Gói thầu: Số 04 Xây lắp công trình Nước sinh hoạt bản Sao Tua, xã Tân Hợp, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773735-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Số 04 Xây lắp công trình Nước sinh hoạt bản Sao Tua, xã Tân Hợp, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200761530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:32:00 đến ngày 2020-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,507,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
11 Đánh mầu tường bể bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 M2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0866 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg 6 cái
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 100m3
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
23 Crephin d100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CÁI
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
25 Nút bịt thép tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
26 Cút thép tráng kẽm d89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
27 Đất sét đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12
C TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
4 Lót móng dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 tấn
D BỂ LỌC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,45 m3
3 Lót móng dày 3 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4306 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
9 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,161 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m2
14 Đánh mầu tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 M2
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 100m3
16 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m3
17 Vải lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 M2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Cút + kép tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
31 Cút + kép tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
32 Cút + kép tráng kẽm d89 3
33 Nút bịt tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
34 Rắc co thép tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
35 Rắc co thép tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Rắc co thép tráng kẽm d89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
37 Crefin d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
38 Crefin d80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 1 (25 M3)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,64 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4 m2
8 Đánh mầu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,88 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1552 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,2032 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1145 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7336 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,2006 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m2
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Cút + kép + nút bịt thép tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
26 Kép thép tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
27 Rắc co tráng kẽm d65 2
28 Rắc co tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Sản xuất, lắp đặt Crefin d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
30 Sản xuất, lắp đặt Crefin d80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
31 Lắp đặt van phao đường kính 50mm 1 Cái
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
F BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 2 (25 M3)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,42 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,68 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4 m2
8 Đánh mầu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,88 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1552 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2032 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1145 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7336 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m2
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Lắp đặt van phao đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Kép + nút bịt thép tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cÁI
29 Kép + cút thép tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
30 Kép thép tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
31 Rắc co tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Rắc co tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
33 Rắc co tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
34 Sản xuất, lắp đặt Crefin d80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
35 Sản xuất, lắp đặt Crefin d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
G BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 3 (5 M3)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
8 Đánh mầu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0692 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2884 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m2
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Cút + kép thép tráng kẽm d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5
26 Cút thép tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
27 Rắc co tráng kẽm d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
28 Nút bịt tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Sản xuất, lắp đặt Crefin d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
30 Lắp đặt van phao đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
H BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 4 (10M3)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 m2
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,65 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m2
8 Đánh mầu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3986 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0971 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Lắp đặt van phao đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Cút + kép thép tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cÁI
26 Rắc co tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
27 Nút bịt tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
28 Sản xuất, lắp đặt Crefin d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Máy bơm ly tâm 1 tầng cánh tự mồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CÁI
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 5 (5 M3)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
8 Đánh mầu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 M2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0692 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2726 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 100m2
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Cút + kép thép tráng kẽm d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
24 Rắc co tráng kẽm d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
25 Nút bịt tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
26 Sản xuất, lắp đặt Crefin d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
27 Lắp đặt van phao đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
J CÁP TREO
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,12 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2588 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2554 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2614 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1441 tấn
13 Cáp lụa treo ống d18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1 M
14 Cáp lụa treo ống d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70
15 Puly d20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
16 Tăng đơ d18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
17 Tăng đơ d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
18 Cóc cáp loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24
19 Cóc cáp loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90
K HỐ VAN ĐIỀU TIẾT + XẢ CẠN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Rắc co tráng kẽm d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
15 Rắc co tráng kẽm d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8
16 Rắc co tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
17 Rắc co tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7
18 Rắc co tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
19 Rắc co tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
20 Kép tráng kẽm d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
21 Kép tráng kẽm d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16
22 Kép tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5
23 Kép tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14
24 Kép tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
25 Kép tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
26 Tê thép tráng kẽm d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
27 Tê + côn chuyển tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
28 Tê + côn chuyển tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
29 Tê + côn chuyển tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
30 Tê + côn chuyển tráng kẽm d65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5
L HỐ VAN ĐIỀU TIẾT LOẠI 2 (3 HỐ):
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 tấn
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Rắc co tráng kẽm d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Rắc co tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
14 Rắc co tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
15 Kép tráng kẽm d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
16 Kép tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
17 Kép tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
18 Tê + côn chuyển tráng kẽm d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
19 Tê tráng kẽm d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
M HỐ VAN XẢ CẶN (4 HỐ):
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Rắc co tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8
11 Kép + cút thép tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20
12 Tê tráng kẽm d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
N trụ vòi (174 trụ vòi)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,58 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,32 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,68 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,76 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,86 m2
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,349 100m
8 Cút + măng sông + kép thép tráng kẽm d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.218
9 Côn tráng kém d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348
10 Rắc co tráng kẽm d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 Bộ
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 Cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 Cái
14 Tấm nắp gỗ 44x40x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174
O TUYẾN ỐNG
1 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,9 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (PN8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7765 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0353 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5766 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2908 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (PN12.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0169 100m
12 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
15 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
18 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
20 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->