Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723960-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200723291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, tỉnh thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới (3,6 tỷ đồng) và đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 12:25:00 đến ngày 2020-08-10 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m
2 Phiên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,85 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6322 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,097 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0955 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9749 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,323 m3
14 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2095 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,137 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9935 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8027 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,833 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1215 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1215 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7318 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8341 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8177 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6435 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5282 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7568 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,679 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7923 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9936 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6225 m3
45 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0204 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2564 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6903 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6903 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,608 m2
53 GCLT Thép d8 neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9597 kg
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9476 100m2
55 GCLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 cái
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3397 m2
57 Xử lý chống thấm tường bằng màng khò nhiệt bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,18 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,6719 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9593 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,0787 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,3671 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2546 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,056 m
67 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,134 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,134 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,134 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,7161 m2
71 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1156 m3
72 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4025 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1963 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2141 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,88 m2
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0625 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9309 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,6719 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,6597 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9309 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,3316 m2
82 Đắp họa tiết mặt đứng chính, bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
83 SXLD quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0776 100m2
B HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2643 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4615 m3
4 Xây gạch khôngnung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính thêm phấn trát hồ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,35 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,58 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3941 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
16 Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,92 kg
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
C HẠNG MỤC: CẦU THANG + CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 SX, HT lan can Inox có tay vịn kiểu thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,784 m
2 SX, HT lam nhôm sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m
3 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,784 m2
4 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 m2
5 SX, HT hoa bảo vệ cửa bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8492 m2
6 Lắp dựng hoa bảo vệ cửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8492 m2
7 SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa đi 2 cánh mở (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5265 m2
8 SX, LD, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa đi 1 cánh mở (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,47 m2
9 SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4092 m2
10 SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 4 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
11 SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 1 cách (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
12 SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 1 cách mở hắt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
13 GC vách kính nhôm, kính cường lực dày 8 ly. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6457 m2
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m3
4 Rải lớp băng cảnh báo đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 100m3
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
15 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt công tắc - Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Tủ điện chứa MCB, CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần có D270/14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, đường kính nối d=32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, đường kính nối giảm d=25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Bơm nước 0.75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Nắp đậy ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III. Đào mương rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,028 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét chủ động Rn=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 GCLD bu lông M10 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
11 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
12 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
G HẠNG MỤC: PCCC
1 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
2 Bình chữa cháy MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn gỗ B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bàn gỗ B2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bàn gỗ B3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bàn gỗ B4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Bàn gỗ B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bàn gỗ B6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ghế gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
8 Ghế xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Gường gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Bục gỗ đạt tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chân dung tượng Bác Hồ bằng thạch cao nhũ đồng Tượng thạch cao nhủ đồng KT 700x550 1 cái
13 GCLD rèm màn tượng Bác Vải nhung gấm , KT: 3,5x1,6m 1,6 m
14 GCLD rèm màn vải sân khấu hội trường Vải nhung gấm , KT: 3,5x5,15m 5,15 m
15 huy hiệu búa liềm và ngôi sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->