Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, tỉnh thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới (3,6 tỷ đồng) và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 12:25:00 đến ngày 2020-08-10 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,231,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m |
| 2 | Phiên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,85 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6322 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,097 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0955 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9749 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,323 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2095 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9935 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8027 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,833 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1215 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1215 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7318 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8341 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8177 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6435 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5282 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7568 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,679 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7923 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9936 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6225 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0204 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6903 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6903 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,608 | m2 |
| 53 | GCLT Thép d8 neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9597 | kg |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9476 | 100m2 |
| 55 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | cái |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3397 | m2 |
| 57 | Xử lý chống thấm tường bằng màng khò nhiệt bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,18 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,6719 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,9593 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0787 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,3671 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2546 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Tính thêm trát hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,056 | m |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,134 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,134 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,134 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7161 | m2 |
| 71 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1156 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4025 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1963 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2141 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9309 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,6719 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,6597 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9309 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,3316 | m2 |
| 82 | Đắp họa tiết mặt đứng chính, bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 83 | SXLD quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0776 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4615 | m3 |
| 4 | Xây gạch khôngnung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính thêm phấn trát hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3941 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 16 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẦU THANG + CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | SX, HT lan can Inox có tay vịn kiểu thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,784 | m |
| 2 | SX, HT lam nhôm sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,784 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 5 | SX, HT hoa bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8492 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8492 | m2 |
| 7 | SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa đi 2 cánh mở (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5265 | m2 |
| 8 | SX, LD, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa đi 1 cánh mở (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 9 | SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4092 | m2 |
| 10 | SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 4 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 1 cách (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | SX, HT cửa nhôm, kính cường lực dày 8 ly, loại cửa sổ 1 cách mở hắt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | GC vách kính nhôm, kính cường lực dày 8 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6457 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp băng cảnh báo đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Tủ điện chứa MCB, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần có D270/14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, đường kính nối d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, đường kính nối giảm d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Bơm nước 0.75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nắp đậy ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III. Đào mương rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rn=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | GCLD bu lông M10 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 12 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 2 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gỗ B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn gỗ B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn gỗ B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn gỗ B4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Bàn gỗ B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bàn gỗ B6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ghế gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 8 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Gường gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bục gỗ đạt tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chân dung tượng Bác Hồ bằng thạch cao nhũ đồng | Tượng thạch cao nhủ đồng KT 700x550 | 1 | cái |
| 13 | GCLD rèm màn tượng Bác | Vải nhung gấm , KT: 3,5x1,6m | 1,6 | m |
| 14 | GCLD rèm màn vải sân khấu hội trường | Vải nhung gấm , KT: 3,5x5,15m | 5,15 | m |
| 15 | huy hiệu búa liềm và ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi