Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường UBND huyện Giao Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786377-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường UBND huyện Giao Thủy
Số hiệu KHLCNT 20200785414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:07:00 đến ngày 2020-08-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,974,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây lắp
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m 554,6919 m2
2 Tháo dỡ hệ vì kèo thép 10 công
3 Tháo dỡ trần 2,7381 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 45,2496 m3
5 Tháo dỡ cửa 143,338 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 214,4 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa 74,6296 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 698,8886 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 188,345 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột 544,518 m2
11 Phá lớp vữa trát cột 491,5836 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên cột 60,1771 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 241,6132 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên trần 468,1512 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 3,321 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường 1,029 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,7324 100m3
18 Hàn mũi đầu thép cột 1 HT
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0225 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2891 tấn
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 . 0,689 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,9441 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,4523 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,1659 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 31,2139 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 7,7552 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 69,0245 m3
28 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bê tông 575,2039 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 575,2039 m2
30 Quét sika chống thấm … 624,3809 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch chống nóng 20x20x9 503,0888 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . 10,9438 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . 1,1268 m3
34 Trát phào kép, vữa XM mác 75 21,12 m
35 Vét chỉ lõm thân cột đắp 246,96 m
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 . 17,568 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 . 37,703 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 385,46 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 505,99 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 698,8887 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,747 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 188,345 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 491,5837 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 1,029 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.208,0404 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.664,763 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 122,2 m2
48 Sơn cửa bằng sơn dầu tổng hợp 122,2 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 36,7288 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,7288 m2
51 Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhộm Xingfa hệ 55 bao gồm phụ kiện kính mờ 6,38ly 9,84 m2
52 Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhộm Xingfa hệ 55 bao gồm phụ kiện kính trắng 6,38ly 1,89 m2
53 Mua cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa hệ 55 bao gồm phụ kiện kính trắng 6,38ly 30,69 m2
54 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) 13 m2
55 Mua cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) 13 m2
56 Mua vách kính hệ nhôm Xingfa kính 6,38 ly 24,48 m2
57 Bản lề inox thay mới 152 bộ
58 Mua clemon cửa đi 17 cái
59 Mua clemon cửa sổ 30 cái
60 Lắp dựng cửa vào khuôn 67,496 m2
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn 10 m
62 Mua sen hoa inox 304 216,15 kg
63 Lắp dựng hoa sen hoa cửa 70,7288 m2
64 Phá dỡ nền gạch cũ sân khấu 38,5 m2
65 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . 1,4257 m3
66 Xây móng bằng gạchBT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 . 0,6597 m3
67 Đắp cát nền tôn nền 3,0906 m3
68 Lót nilong chống mất nước 9,756 m2
69 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,1613 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 . 11,2788 m2
71 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 2,949 m2
72 Quét dầu bóng granito 2,949 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 47,9528 m2
74 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 38,5936 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,5936 m2
76 Vệ sinh bề mặt thang, tay vịn, trụ thang, con tiện, trám vá 1 số chỗ granito 1 HT
77 Quét dầu bóng bề mặt granito thang 39,9903 m2
78 Phun PU toàn bộ trụ thang, tay vịn, con tiện 1 HT
79 Trát granito vá những mảng tam cấp bị hư hỏng 1 HT
80 Quét dầu bóng bề mặt granito tam cấp 90,7766 m2
81 Đắp họa tiết trang trí xung quanh hội trường 48,94 m
82 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( giá bao gồm cả sơn) 284,1256 m2
83 Mua sẵn lắp đặt phào thạch cao 218,54 m
84 Khung kẽm bọc nhung 1 HT
85 Mua, lắp đặt chữ inox 304 dày 2ly màu đồng cao 200mm " ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " 34 Chữ
86 Sản xuất bục phát biểu,gỗ Lim Nam Phi 0,0922 m3
87 Phào gỗ Lim Nam Phi bục nói chuyện, bàn đại biểu 10,93 m
88 Sơn PU 3 nước 5,2287 m2
89 Sản xuất bục tượng Bác Hồ gỗ Lim Nam Phi 0,1131 m3
90 Phào gỗ Lim Nam Phi bục để tượng bác 6,35 m
91 Bánh xe chân bục tượng Bác 4 Chiếc
92 Sơn PU 3 nước 10,6401 m2
93 Mua sẵn lắp đặt rèm sân khấu bằng vải nhung xanh( bao gồm cả khung treo phụ kiện) 38,88 m2
94 Mua sẵn lắp đặt phông hậu bằng vải nhung 38,484 m2
95 Mua sẵn lắp đặt phông băng bằng vải nhung đỏ 9 m2
96 Băng rèm màu xanh 10,8 m
97 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I 57,018 m3
98 Vét bùn đầu cọc 4,386 m3
99 Đóng cọc tre chiều dài cọc 1 m vào đất cấp I 8,772 100m
100 Đắp cát phủ đầu cọc 4,386 m3
101 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 . 1,63 m3
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1559 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,22 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,3918 tấn
105 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 16,62 m3
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cổ cột 0,0106 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1657 tấn
108 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,8712 m3
109 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 0,4909 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1014 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1334 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,5279 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,5463 m3
114 Xây móng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 . 3,863 m3
115 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,357 100m3
116 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I 0,2132 100m3
117 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1917 100m3
118 Lót ni lông chống mất nước 31,7323 m2
119 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,1732 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,116 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,7063 tấn
122 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 3,0589 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1182 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,8014 tấn
125 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,2817 m3
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8869 tấn
127 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 8,3962 m3
128 Ngâm xi măng mái 83,9616 m2
129 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 57,0952 m2
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 67,5712 m2
131 Lát gạch chống nóng bằng gạch chống nóng 20x20x9 41,9584 m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0351 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1068 tấn
134 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,8681 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . 42,8699 m3
136 Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, , chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . 1,9921 m3
137 Trát xà dầm, vữa XM M75 . 72,45 m2
138 Trát trần, vữa XM M75 . 67,98 m2
139 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 . 113,159 m2
140 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 . 215,301 m2
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 . 45,9976 m2
142 Trát vữa xi măng mác 100 trộn phụ gia sika Latex Khu tiếp giáp 2 nhà 1 TB
143 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 . 34,16 m
144 Đắp phào chắn nắng, vữa XM mác 75 10,111 m
145 Mua con bọ chắn nắng 3 con
146 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 . 54,2344 m2
147 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 5,9496 m2
148 Tôn úp nóc khe lún khổ 400mm dày 0.45ly 13,34 m
149 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 159,156 m2
150 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 349,7814 m2
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,8422 100m2
152 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,5423 100m2
153 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1502 tấn
154 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0733 tấn
155 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 . 2,1052 m3
156 Xây bậc cầu thang gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, , chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . 0,7204 m3
157 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 . 20,7382 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,7382 m2
159 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 . 17,6672 m2
160 Trụ thang gỗ lim Nam Phi 1 cái
161 Tay vị thang gỗ Lim Nam Phi gồm cả con tiện 10,012 m
162 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,3984 m3
163 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 . 0,3984 m3
164 Xây móng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 . 1,5883 m3
165 Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 7,0385 m2
166 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 17,54 m
167 Quét dầu bóng granito 17,54 m2
168 Lót ni lông chống mất nước 190 m2
169 Bê tông nền, M200, đá 1x2 . 19 m3
170 Cắt khe chống nứt 76 m
171 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 13,3844 m3
172 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 . 1,7186 m3
173 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng ggạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75,vữa XM M75 . 2,5909 m3
174 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 . 20,184 m2
175 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 7,56 m2
176 Mua sẵn ống nhựa D21 192 ống
177 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 . 0,9493 m3
178 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0512 tấn
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 25 cấu kiện
180 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0446 100m3
181 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0892 100m3
182 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao 51,23 m3
183 Vận chuyển Xi măng lên cao 15,967 tấn
184 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao 31,76 10m2
B Phần điện, chống sét
1 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m 6 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần vuông 12w, D=160x160mm 24 bộ
3 Bộ đèn led panel âm trần tròn 12w, D=160x160mm 35 bộ
4 Lắp đặt đèn led dây hắt trần 5050, 14w/m 165 bộ
5 Bộ nguồn 220/24v 4 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm 2 bộ
7 Lắp đặt đèn led gắn tường 5w 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần 8 cái
9 Móc treo quạt trần 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 2 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi 8 cái
15 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường 19 hộp
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 520 m
19 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m 21 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 230 m
21 Đào đất rãnh tiếp địa 25 m3
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm 50 m
23 Đắp đất rãnh tiếp địa 25 m3
24 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 8 cọc
25 Bầu sứ chân kim thu sét 21 quả
26 Bật sắt đỡ dây thu sét 124 cái
27 Đai thép + bulong nở M12 32 bộ
28 Kẹp kiểm tra tiếp địa 4 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 8 cái
30 Lắp đặt aptomat âm tường 8 hộp
31 Lắp đặt máy điều hoà 8 máy
32 Điều hòa tủ đứng inverter 34.000BTU 8 bộ
33 Lắp đặt ống đồng D9,5mm + ống bảo ôn đày 19mm 30 m
34 Lắp đặt ống đồng D15,9mm + ống bảo ôn đày 19mm 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính ống d=21mm 0,8 100m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 10 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 40 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm 120 m
40 Micro có dây + chân đế 2 bộ
41 Đầu đĩa CD/DVD 1 bộ
42 Bộ trộn công suất (Mixer) 1 bộ
43 Bộ phân tần âm thanh DBX 120A 1 bộ
44 Bộ ampli MA2030 1 bộ
45 Loa hội trường treo tường PRX 412M 6 bộ
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
47 Kéo rải, lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2.0mm2 110 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 210 m
C Phần nước
1 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
2 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
3 Ống PVC D42 mm 0,03 100m
4 Ống PVC D110mm 0,6 100m
5 Ống PVC D90 mm 0,24 100m
6 Chếch PVC D110mm 20 cái
7 Chếch PVC D90mm 8 cái
8 Cầu chắn rác D110 5 cái
9 Cầu chắn rác D90 2 cái
10 Đai giữ ống inox dày 2mm 56 cái
11 Đấu nối phần cấp nước vào bể nước hiện trạng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->