Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường UBND huyện Giao Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường UBND huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 09:07:00 đến ngày 2020-08-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | 554,6919 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 2,7381 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 45,2496 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 143,338 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 214,4 | m | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 74,6296 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 698,8886 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 188,345 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột | 544,518 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột | 491,5836 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | 60,1771 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 241,6132 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | 468,1512 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,321 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1,029 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,7324 | 100m3 | |
| 18 | Hàn mũi đầu thép cột | 1 | HT | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0225 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2891 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 . | 0,689 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9441 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,4523 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,1659 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 31,2139 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 7,7552 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 69,0245 | m3 | |
| 28 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bê tông | 575,2039 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 575,2039 | m2 | |
| 30 | Quét sika chống thấm … | 624,3809 | m2 | |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chống nóng 20x20x9 | 503,0888 | m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . | 10,9438 | m3 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . | 1,1268 | m3 | |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 21,12 | m | |
| 35 | Vét chỉ lõm thân cột đắp | 246,96 | m | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 . | 17,568 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 . | 37,703 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 385,46 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 505,99 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 698,8887 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,747 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 188,345 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 491,5837 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,029 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.208,0404 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.664,763 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 122,2 | m2 | |
| 48 | Sơn cửa bằng sơn dầu tổng hợp | 122,2 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 36,7288 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,7288 | m2 | |
| 51 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhộm Xingfa hệ 55 bao gồm phụ kiện kính mờ 6,38ly | 9,84 | m2 | |
| 52 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhộm Xingfa hệ 55 bao gồm phụ kiện kính trắng 6,38ly | 1,89 | m2 | |
| 53 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa hệ 55 bao gồm phụ kiện kính trắng 6,38ly | 30,69 | m2 | |
| 54 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 13 | m2 | |
| 55 | Mua cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 kính trắng 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 13 | m2 | |
| 56 | Mua vách kính hệ nhôm Xingfa kính 6,38 ly | 24,48 | m2 | |
| 57 | Bản lề inox thay mới | 152 | bộ | |
| 58 | Mua clemon cửa đi | 17 | cái | |
| 59 | Mua clemon cửa sổ | 30 | cái | |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 67,496 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 10 | m | |
| 62 | Mua sen hoa inox 304 | 216,15 | kg | |
| 63 | Lắp dựng hoa sen hoa cửa | 70,7288 | m2 | |
| 64 | Phá dỡ nền gạch cũ sân khấu | 38,5 | m2 | |
| 65 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . | 1,4257 | m3 | |
| 66 | Xây móng bằng gạchBT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 . | 0,6597 | m3 | |
| 67 | Đắp cát nền tôn nền | 3,0906 | m3 | |
| 68 | Lót nilong chống mất nước | 9,756 | m2 | |
| 69 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,1613 | m3 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 . | 11,2788 | m2 | |
| 71 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | 2,949 | m2 | |
| 72 | Quét dầu bóng granito | 2,949 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 47,9528 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 38,5936 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,5936 | m2 | |
| 76 | Vệ sinh bề mặt thang, tay vịn, trụ thang, con tiện, trám vá 1 số chỗ granito | 1 | HT | |
| 77 | Quét dầu bóng bề mặt granito thang | 39,9903 | m2 | |
| 78 | Phun PU toàn bộ trụ thang, tay vịn, con tiện | 1 | HT | |
| 79 | Trát granito vá những mảng tam cấp bị hư hỏng | 1 | HT | |
| 80 | Quét dầu bóng bề mặt granito tam cấp | 90,7766 | m2 | |
| 81 | Đắp họa tiết trang trí xung quanh hội trường | 48,94 | m | |
| 82 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( giá bao gồm cả sơn) | 284,1256 | m2 | |
| 83 | Mua sẵn lắp đặt phào thạch cao | 218,54 | m | |
| 84 | Khung kẽm bọc nhung | 1 | HT | |
| 85 | Mua, lắp đặt chữ inox 304 dày 2ly màu đồng cao 200mm " ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " | 34 | Chữ | |
| 86 | Sản xuất bục phát biểu,gỗ Lim Nam Phi | 0,0922 | m3 | |
| 87 | Phào gỗ Lim Nam Phi bục nói chuyện, bàn đại biểu | 10,93 | m | |
| 88 | Sơn PU 3 nước | 5,2287 | m2 | |
| 89 | Sản xuất bục tượng Bác Hồ gỗ Lim Nam Phi | 0,1131 | m3 | |
| 90 | Phào gỗ Lim Nam Phi bục để tượng bác | 6,35 | m | |
| 91 | Bánh xe chân bục tượng Bác | 4 | Chiếc | |
| 92 | Sơn PU 3 nước | 10,6401 | m2 | |
| 93 | Mua sẵn lắp đặt rèm sân khấu bằng vải nhung xanh( bao gồm cả khung treo phụ kiện) | 38,88 | m2 | |
| 94 | Mua sẵn lắp đặt phông hậu bằng vải nhung | 38,484 | m2 | |
| 95 | Mua sẵn lắp đặt phông băng bằng vải nhung đỏ | 9 | m2 | |
| 96 | Băng rèm màu xanh | 10,8 | m | |
| 97 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 57,018 | m3 | |
| 98 | Vét bùn đầu cọc | 4,386 | m3 | |
| 99 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 1 m vào đất cấp I | 8,772 | 100m | |
| 100 | Đắp cát phủ đầu cọc | 4,386 | m3 | |
| 101 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 . | 1,63 | m3 | |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1559 | tấn | |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,22 | tấn | |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,3918 | tấn | |
| 105 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 16,62 | m3 | |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cổ cột | 0,0106 | tấn | |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1657 | tấn | |
| 108 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,8712 | m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,4909 | m3 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1014 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1334 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5279 | tấn | |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,5463 | m3 | |
| 114 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 . | 3,863 | m3 | |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,357 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | 0,2132 | 100m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1917 | 100m3 | |
| 118 | Lót ni lông chống mất nước | 31,7323 | m2 | |
| 119 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,1732 | m3 | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,116 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,7063 | tấn | |
| 122 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 3,0589 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1182 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,8014 | tấn | |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2817 | m3 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8869 | tấn | |
| 127 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,3962 | m3 | |
| 128 | Ngâm xi măng mái | 83,9616 | m2 | |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 57,0952 | m2 | |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 67,5712 | m2 | |
| 131 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chống nóng 20x20x9 | 41,9584 | m2 | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0351 | tấn | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1068 | tấn | |
| 134 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,8681 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . | 42,8699 | m3 | |
| 136 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, , chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . | 1,9921 | m3 | |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75 . | 72,45 | m2 | |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75 . | 67,98 | m2 | |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 . | 113,159 | m2 | |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 . | 215,301 | m2 | |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 . | 45,9976 | m2 | |
| 142 | Trát vữa xi măng mác 100 trộn phụ gia sika Latex Khu tiếp giáp 2 nhà | 1 | TB | |
| 143 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 . | 34,16 | m | |
| 144 | Đắp phào chắn nắng, vữa XM mác 75 | 10,111 | m | |
| 145 | Mua con bọ chắn nắng | 3 | con | |
| 146 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 . | 54,2344 | m2 | |
| 147 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 5,9496 | m2 | |
| 148 | Tôn úp nóc khe lún khổ 400mm dày 0.45ly | 13,34 | m | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 159,156 | m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 349,7814 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,8422 | 100m2 | |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5423 | 100m2 | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1502 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0733 | tấn | |
| 155 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 . | 2,1052 | m3 | |
| 156 | Xây bậc cầu thang gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, , chiều cao ≤28m, vữa XM M75 . | 0,7204 | m3 | |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 . | 20,7382 | m2 | |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,7382 | m2 | |
| 159 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 . | 17,6672 | m2 | |
| 160 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi | 1 | cái | |
| 161 | Tay vị thang gỗ Lim Nam Phi gồm cả con tiện | 10,012 | m | |
| 162 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,3984 | m3 | |
| 163 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 . | 0,3984 | m3 | |
| 164 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 . | 1,5883 | m3 | |
| 165 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,0385 | m2 | |
| 166 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | 17,54 | m | |
| 167 | Quét dầu bóng granito | 17,54 | m2 | |
| 168 | Lót ni lông chống mất nước | 190 | m2 | |
| 169 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 . | 19 | m3 | |
| 170 | Cắt khe chống nứt | 76 | m | |
| 171 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 13,3844 | m3 | |
| 172 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 . | 1,7186 | m3 | |
| 173 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng ggạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75,vữa XM M75 . | 2,5909 | m3 | |
| 174 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 . | 20,184 | m2 | |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7,56 | m2 | |
| 176 | Mua sẵn ống nhựa D21 | 192 | ống | |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 . | 0,9493 | m3 | |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0512 | tấn | |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 25 | cấu kiện | |
| 180 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0446 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0892 | 100m3 | |
| 182 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 51,23 | m3 | |
| 183 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 15,967 | tấn | |
| 184 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 31,76 | 10m2 | |
| B | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần vuông 12w, D=160x160mm | 24 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn led panel âm trần tròn 12w, D=160x160mm | 35 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần 5050, 14w/m | 165 | bộ | |
| 5 | Bộ nguồn 220/24v | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5w | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 9 | Móc treo quạt trần | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 19 | hộp | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 520 | m | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | 21 | cái | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 230 | m | |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa | 25 | m3 | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | 50 | m | |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 25 | m3 | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | 8 | cọc | |
| 25 | Bầu sứ chân kim thu sét | 21 | quả | |
| 26 | Bật sắt đỡ dây thu sét | 124 | cái | |
| 27 | Đai thép + bulong nở M12 | 32 | bộ | |
| 28 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat âm tường | 8 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà | 8 | máy | |
| 32 | Điều hòa tủ đứng inverter 34.000BTU | 8 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm + ống bảo ôn đày 19mm | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm + ống bảo ôn đày 19mm | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính ống d=21mm | 0,8 | 100m | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 10 | m | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 120 | m | |
| 40 | Micro có dây + chân đế | 2 | bộ | |
| 41 | Đầu đĩa CD/DVD | 1 | bộ | |
| 42 | Bộ trộn công suất (Mixer) | 1 | bộ | |
| 43 | Bộ phân tần âm thanh DBX 120A | 1 | bộ | |
| 44 | Bộ ampli MA2030 | 1 | bộ | |
| 45 | Loa hội trường treo tường PRX 412M | 6 | bộ | |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 47 | Kéo rải, lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2.0mm2 | 110 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 210 | m | |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 3 | Ống PVC D42 mm | 0,03 | 100m | |
| 4 | Ống PVC D110mm | 0,6 | 100m | |
| 5 | Ống PVC D90 mm | 0,24 | 100m | |
| 6 | Chếch PVC D110mm | 20 | cái | |
| 7 | Chếch PVC D90mm | 8 | cái | |
| 8 | Cầu chắn rác D110 | 5 | cái | |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 10 | Đai giữ ống inox dày 2mm | 56 | cái | |
| 11 | Đấu nối phần cấp nước vào bể nước hiện trạng | 1 | lô | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi