Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Mỹ Tho năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 08:26:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,471,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đà V75x75x8-2400 (4 ốp) đôi_Phần lắp mới | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 ốp) | 18 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 36 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x50+LĐV25x2,5, NK | 36 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250+LĐV50x3, NK | 18 | Bộ | |
| 5 | Boulon M16x300VRS+4LĐV50x3, NK | 36 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà V75x75x8-2400 (4 ốp) đôi trụ BTLT néo (63,390kg) | 9 | Bộ | |
| B | Bộ dây chằng xuống CX12_Phần lắp mới | |||
| 1 | Collier ĐK195 8x100-195mm | 8 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 64 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 8 | Cái | |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | 120 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm che dây chằng | 16 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp | 16 | Cái | |
| 7 | Lắp dây chằng (độ cao ≤ 20m) | 8 | Bộ | |
| C | Phần dây, sứ và phụ kiện_Phần lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 240/32mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào đơn giá | 30.930 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 240/32mm2 (xuống thiết bị + lèo) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào đơn giá | 437 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACRH) 95/16mm2 (dây pha) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào đơn giá | 360 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V CV185mm2 | 56 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR)/CEV 50mm2 (xuống thiết bị) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào đơn giá | 18 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR)/CEV 25mm2 (xuống thiết bị) | PCTG cung cấp, Nhà thầu không chào đơn giá | 302 | Mét |
| 7 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ (Pin post) | 76 | Bộ | |
| 8 | Sứ treo 24kV polymer | 207 | Bộ | |
| 9 | Giáp níu cáp ACXH 240/32mm2+mắc nối yếm cáp | 203 | Cái | |
| 10 | Giáp níu cáp ACXH 95/16mm2+mắc nối yếm cáp | 6 | Cái | |
| 11 | Khoen neo | 412 | Bộ | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 | 21 | Bộ | |
| 13 | Boulon Inox 12x50 + LĐV25x2,5 | 86 | Bộ | |
| 14 | Boulon 12x50 + LĐV25x2,5 | 23 | Cái | |
| 15 | Boulon VRS 16x300 + 4xLĐV25x2,5 | 74 | Cái | |
| 16 | Sứ tăng cường FCO | 23 | Cái | |
| 17 | Nắp chụp kẹp quai 4/0 | 69 | Cái | |
| 18 | Kẹp quai ép đồng nhôm 150-240mm2 (tiếp địa chờ) | 69 | Cái | |
| 19 | NỐI ÉP WR929(240/240) | 50 | Cái | |
| 20 | NỐI ÉP WR835 (120-240/50-95mm2) | 78 | Cái | |
| 21 | Đầu cosse ép đồng nhôm 300mm2 | 40 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (25-70/150-240)mm2 | 82 | Cái | |
| 23 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACSR 240/32mm2 | 27 | Cái | |
| 24 | Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACSR 240/32mm2 | 57 | Cái | |
| 25 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACSR 95/16mm2 | 3 | Cái | |
| 26 | Ống co nhiệt trung thế đk 40/16 (0,6m/mối nối lèo, 1,5m/mối nối căng) | 79,2 | Mét | |
| 27 | Chụp bảo vệ LA silicon | 30 | Bộ | |
| 28 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 25 | Bộ | |
| 29 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 25 | Bộ | |
| 30 | NắpchụpđầucựcMBA | 15 | Bộ | |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 240/32mm2 | 516 | Bộ | |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 240/32mm2 | 127 | Bộ | |
| 33 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACXH 240/32mm2 | 20 | Bộ | |
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 95/16mm2 | 13 | Bộ | |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 95/16mm2 | 5 | Bộ | |
| 36 | Băng keo mastic (cuộn 10m) | 10 | Bộ | |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế 24kV (cuộn 10m) | 25 | Cuộn | |
| 38 | Compound 50g | 61 | Cuộn | |
| 39 | Bình Gas mini + đầu khò | 8 | Bộ | |
| 40 | Bình xịt tróc rỉ sét (RP7) | 8 | Hộp | |
| 41 | Kéo dây pha cáp nhôm bọc lõi thép ACXH(ACRH), S ≤ 240mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư của thành thị (độ cao ≥ 10m) | 30,3237 | Km | |
| 42 | Máy rải dây (vùng II) | 30,3237 | Km | |
| 43 | Tời 5 tấn (vùng II) | 30,3237 | Km | |
| 44 | Máy ép thủy lực 100 tấn (vùng II) | 30,3237 | Km | |
| 45 | Kéo dây pha cáp nhôm bọc lõi thép ACXH(ACRH), S ≤ 95mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư của thành thị (độ cao ≥ 10m) | 0,3534 | Km | |
| 46 | Máy rải dây (vùng II) | 0,3534 | Km | |
| 47 | Tời 5 tấn (vùng II) | 0,3534 | Km | |
| 48 | Máy ép thủy lực 100 tấn (vùng II) | 0,3534 | Km | |
| 49 | Lắp cáp đồng bọc 600V xuống thiết bị, S ≤ 240mm2 | 56 | Mét | |
| 50 | Lắp cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV xuống thiết bị, S ≤ 95mm2 | 320 | Mét | |
| 51 | Lắp sứ đứng 24kV | 76 | Bộ | |
| 52 | Lắp sứ chuỗi polymer 24kV néo đơn cho dây dẫn (độ cao ≤ 20m) | 207 | Bộ | |
| 53 | Ép đầu cosse, S ≤ 185mm2 | 21 | Cái | |
| 54 | Máy ép đầu cosse (vùng II) | 21 | Cái | |
| 55 | Lắp kẹp các loại (WR, IPC, kẹp quai Cu-Al,…) | 279 | Bộ | |
| 56 | Ép đầu cosse, S ≤ 300mm2 | 40 | Cái | |
| 57 | Máy ép đầu cosse (vùng II) | 40 | Cái | |
| 58 | Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công | 95 | Bộ | |
| D | FCO 27kV 100A (bộ 1 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | FCO 27kV 100A (bộ 1 pha) | Nhà thầu tháo gỡ lắp lại | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ & lắp lại FCO 27kV (bộ 1 pha) | 2 | Bộ | |
| E | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha)_Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | FCO 27kV 100A (bộ 3 pha) | Nhà thầu tháo gỡ lắp lại | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ & lắp lại FCO 27kV (bộ 3 pha) | 7 | Bộ | |
| F | Đà V75x75x8-2400 (4 ốp) đơn_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 ốp) (9,02kg/m) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm (2,836kg/m) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 8 | Cây |
| 3 | Boulon M16x50 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 8 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 8 | Bộ |
| 5 | Tháo đà V75x75x8-2400 (4 ốp) đơn trụ BTLT đỡ (31,718kg) | 4 | Bộ | |
| G | Đà V75x75x8-2400 (4 ốp) đôi_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4 ốp) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 4 | Cây |
| 2 | Boulon M16x50+LĐV25x2,5, NK | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 8 | Bộ |
| 3 | Boulon M16x250+LĐV50x3, NK | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x300VRS+4LĐV50x3, NK | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo đà V75x75x8-2400 (4 ốp) đôi trụ BTLT dừng cuối (53,844kg) | 2 | Bộ | |
| H | Bộ dây chằng xuống CX12 (rỉ sét)_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Collier ĐK195 8x100-195mm | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 8 | Bộ |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 64 | Cái |
| 3 | Sứ chằng trung thế | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 8 | Cái |
| 4 | Cáp thép chằng 5/8" | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 104 | Mét |
| 5 | Tháo dây chằng (độ cao ≤ 20m) | 8 | Bộ | |
| I | Phần dây, sứ và phụ kiện_Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC185mm2 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 8.637 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần A185mm2 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 21.327,6 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần A70mm2 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 229,6 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm trần A50mm2 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 114,8 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR)240mm2 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 359,1 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24KV 25mm2 (xuống thiết bị) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 190 | Mét |
| 7 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 16 | Bộ |
| 8 | Sứ đĩa thủy tinh (bộ 2 bát) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 84 | Bộ |
| 9 | Sứ đĩa thủy tinh (bộ 3 bát) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 10 | Bộ |
| 10 | Sứ treo 24kV polymer | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 85 | Bộ |
| 11 | Khoen neo | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 199 | Cái |
| 12 | Kẹp Cu-Al 3 boulon | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 5 | Cái |
| 13 | Khóa néo 5 boulon | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 173 | Cái |
| 14 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 16 | Cái |
| 15 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 6 | Cái |
| 16 | Giáp níu cáp A185mm2 | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 2 | Bộ |
| 17 | Nắp chụp sứ đứng (đôi) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 9 | Bộ |
| 18 | Nắp chụp sứ đứng (đơn) | Nhà thầu tháo gỡ trả PCTG | 462 | Cái |
| 19 | Tháo dây pha cáp nhôm trần AC, S ≤ 185mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực thành thị, (độ cao ≥ 10m) | 8,637 | Km | |
| 20 | Máy rải dây (vùng II) | 8,637 | Km | |
| 21 | Tời máy 5 tấn (vùng II) | 8,637 | Km | |
| 22 | Máy ép thủy lực 100 tấn (vùng II) | 8,637 | Km | |
| 23 | Tháo dây pha cáp nhôm trần A, S ≤ 185mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực thành thị, (độ cao ≥ 10m) | 21,3276 | Km | |
| 24 | Máy rải dây (vùng II) | 21,3276 | Km | |
| 25 | Tời máy 5 tấn (vùng II) | 21,3276 | Km | |
| 26 | Máy ép thủy lực 100 tấn (vùng II) | 21,3276 | Km | |
| 27 | Tháo dây pha cáp nhôm trần A, S ≤ 70mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực thành thị, (độ cao ≥ 10m) | 0,3444 | Km | |
| 28 | Máy rải dây (vùng II) | 0,3444 | Km | |
| 29 | Tời máy 5 tấn (vùng II) | 0,3444 | Km | |
| 30 | Máy ép thủy lực 100 tấn (vùng II) | 0,3444 | Km | |
| 31 | Tháo dây pha cáp ACX(ACR) S ≤ 240mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới khu vực đông dân cư (độ cao ≥ 10m) | 0,3591 | Km | |
| 32 | Máy rải dây (vùng II) | 0,3591 | Km | |
| 33 | Tời 5 tấn (vùng II) | 0,3591 | Km | |
| 34 | Máy ép thủy lực 100T (vùng II) | 0,3591 | Km | |
| 35 | Tháo cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV xuống thiết bị, S ≤ 95mm2 | 190 | Mét | |
| 36 | Tháo sứ đứng 24kV | 1,6 | 10Bộ | |
| 37 | Tháo chuỗi sứ dĩa thủy tinh, sứ nâu ≤ 2 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m) | 84 | Bộ | |
| 38 | Tháo chuỗi sứ dĩa thủy tinh ≤ 5 bát néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m) | 10 | Bộ | |
| 39 | Tháo chuỗi cách điện polymer 24kV néo đơn dây dẫn (độ cao ≤ 20m) | 85 | Bộ | |
| J | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào. | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi