Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789355-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200789327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững Nghị quyết 30a năm 2020, ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:08:00 đến ngày 2020-08-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,113,914,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây trung thế 35kV
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,41 100m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cây
3 Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,25 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40,77 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 54 m3
6 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,53 m3
7 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29,42 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60 m3
9 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công, sỏi 4x6, M100, độ sụt 0,5÷1 cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,76 m3
10 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,7 m3
11 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,09 tấn
12 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,12 tấn
13 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,12 tấn
14 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,48 100m2
15 Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 mối
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cột
17 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 bộ
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,14 100kg
19 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 10 cọc
20 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,99 m2
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9 10 sứ
22 Lắp đặt cách điện polimer néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31 bộ
23 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
24 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 bộ
25 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 bộ
26 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 vị trí
27 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,42 km
28 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,43 tấn
29 Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,16 tấn
30 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cột
31 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-9.2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cột
32 Sứ đứng polymer PPI-35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 quả
33 Sứ chuỗi treo polymer 35kV + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31 bộ
34 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,415 m
35 Hóa chất giảm điện trở (GEM) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100 bao
36 Vận chuyển cơ giới Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 HM
37 Vận chuyển thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 HM
38 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 quả
39 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31 chuỗi
40 Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 sợi
41 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 vị trí
B Trạm biến áp 50kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm)
1 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,64 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,6 m3
3 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,36 m3
4 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,5 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 m3
6 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công, sỏi 4x6, M100, độ sụt 0,5÷1 cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,64 m3
7 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,99 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,02 tấn
9 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,01 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,19 100m2
11 Lắp đặt cáp lực vào tủ, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,16 100m
12 Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,08 100m
13 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,6 10 cái
14 Lắp sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 quả sứ
15 Lắp đặt kẹp, ghíp các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 m
18 Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4 10m
19 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4 10 cọc
20 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,76 10m
21 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,35 tấn
22 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,29 tấn
23 Lắp đặt cột Bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cột
24 Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,31 tấn
25 Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,95 tấn
26 Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,47 tấn
27 Cáp đồng CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 m
28 Cáp đồng CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 m
29 Đầu cốt đồng CG-25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
30 Đầu cốt đồng CG-35 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
31 Đầu cốt đồng CG-50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
32 Sứ đứng PI-35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 quả
33 Sứ đứng polymer PPI-35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 quả
34 Ghíp nhôm A-50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 cái
35 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 m
36 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 m
37 Thanh cái đồng D = 80mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 m
38 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cột
39 Hóa chất giảm điện trở (GEM) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40 bao
40 Biển báo trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
41 Vận chuyển cơ giới Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 HM
42 Vận chuyển thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 HM
43 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 50kVA, lắp trên cột bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 máy
44 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
45 Lắp đặt cầu chì loại 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
46 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
47 Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 tủ
48 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 máy
49 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
50 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6
51 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 quả
52 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 sợi
53 Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 bộ
54 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 HT
55 Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 100A, 3 lộ ra 60A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 tủ
56 Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 máy
57 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 100A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
58 Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
59 Thí nghiệm Ampemét loại AC Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
60 Thí nghiệm Vônmét loại AC Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
61 Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
62 MBA 3 pha, công suất 50kVA-35/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 trạm
63 Cầu dao cao thế NT-35kV/630A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
64 Cầu chì ống PK-35kV/5A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
65 Chống sét van 42kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
66 Tủ điện hạ thế 400V-100A, 3 lộ ra 60A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
67 |Chi phí lắp đặt thiết bị , thí nghiệm và hiệu chỉnh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 trọn gói
C Đường dây hạ áp 0,4kV
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,3 100 m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi, Đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30 cây
3 Đào san đất theo sườn đồi bằng thủ công để làm đường tạm, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31,75 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,88 m3
5 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30,84 m3
6 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 64,8 m3
7 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,95 m3
8 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24,46 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 72 m3
10 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 49,98 m3
11 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 63 cột
12 Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29 bộ
13 Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 bộ
14 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 bộ
15 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,96 100 kg
17 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2 10 cọc
18 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,26 m2
19 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 292 quả
20 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 vị trí
21 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 vị trí
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,68 km
23 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,6 10 cái
24 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6 tấn
25 Sản xuất tiếp địa lặp lại mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,3 tấn
26 Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 63 cột
27 Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
28 Ghíp nhôm A-50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 176 cái
29 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 m
30 Hóa chất giảm điện trở (GEM) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 96 bao
31 Vận chuyển cơ giới Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 HM
32 Vận chuyển thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 HM
33 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 292 quả
34 Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 sợi
35 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->