Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 11:23:00 đến ngày 2020-08-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,695,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D90, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông gang DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đắp cát đường ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m3 |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 7 | Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 9 | Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D75 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông gang DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang DN65-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang DN65-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu gang DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu gang DN65-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí đơn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB-DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN65/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp cát đường ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | 100m |
| 26 | Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m3 |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | 100m |
| 28 | Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D63, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn gang DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đắp cát đường ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất đường ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 34 | Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 36 | Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D50, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông nối nhanh gang DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút gang DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắt đặt nút bịt đầu ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đắp cát rãnh đường ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 43 | Đắp đất đường ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m |
| 45 | Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m3 |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m |
| 47 | Đào đất rãnh đặt đường ống đoạn qua đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 48 | Đào đất tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 50 | Tháo dỡ cụm đồng hồ nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 (Hộp tận dụng + bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 52 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 SUS 304 (KT 345x145x160x0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt cụm đồng hồ nước D15 (đồng hồ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN80-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN65-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 67 | Băng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cuộn |
| 68 | Đắp đất rãnh đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 69 | Láng vữa XM M100 chèn cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt van liên hợp DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE hàn D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút HDPE hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Đào đất hố van, hố xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | m3 |
| 81 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 2 | Tháo dỡ dây AC - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6354 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ xà hãm dây XH35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ cột BTLT 12m cắt chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ xà X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đào móng cột, rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 14 | Đắp đất K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1921 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 18 | Lắp đặt giằng cột đôi G1-G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 19 | Lắp xà néo dây XH35-2 (115,2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp xà néo dây XH35-2L.1 (61,4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp xà néo dây XH35-2L.2 (60,3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp xà néo dây XH35-2L.3 (61,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Chụp ngọn cột (60,1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ dây XH35-1 (64,2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà X1 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa xuống nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100kg |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC - 50mm2 (dây cũ kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | 1km/1 dây |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng, dây ACSR/XLPE4.3/HDPE 35kV - 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 1km/1 dây |
| 30 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m. Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí vượt |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi cách điện 35kV | 15 | 1 chuỗi sứ | |
| 33 | Lắp đặt ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp biển báo an toàn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| C | VẬT TƯ MUA (HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV) | |||
| 1 | Cột NPC.I-20-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Giằng cột G1 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Giằng cột G2 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giằng cột G3 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giằng cột G4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo dây XH35-2 (115,2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | xà néo dây XH35-2L.1 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | xà néo dây XH35-2L.2 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | xà néo dây XH35-2L.3 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp ngọn cột mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo dây XH35-1 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột R4C mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cáp ACSR/XLPE4.3/HDPE 35kV-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,106 | m |
| 14 | Sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 15 | Sứ chuỗi cách điện polyme 35kV -120kN đơn gồm 7 chi tiết (giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 16 | Sứ chuỗi cách điện polyme 35kV -120kN đơn gồm 7 chi tiết (khóa néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 17 | Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đúc đồng nhôm SYG 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Móng cột 8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Móng |
| 7 | Móng cột 8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột 8,5-1 (Phá đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 9 | Móng cột 8,5-2 (Phá đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cột |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (Cấp điện hộp 01 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện hộp 02 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (Cấp điện hộp 04 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (Cấp điện cho hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,9 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,23 | m |
| 17 | Tiếp địa lặp lại R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Bộ |
| 19 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Bộ |
| 20 | Móc giữ M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp 4x70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 22 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
| 23 | Ghíp nối cáp A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 24 | Ghíp nối cáp GN2 cho công tơ cấp nguồn hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha + gông treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha + gông treo | 1 | Cái | |
| 28 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha + gông treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Gông treo hộp H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Gông treo hộp H2+H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010,6 | m |
| 32 | Tháo dỡ cột bê tông li tâm chiều cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cột |
| 33 | Tháo dỡ cột bê tông chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 34 | Tháo dỡ hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 35 | Tháo dỡ hộp công tơ <= 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 36 | Thá dỡ hộp công tơ <= 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 37 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | VẬT TƯ MUA (HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV) | |||
| 1 | Ốp cột Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp néo cáp 50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Ghíp nhựa 2 bu lông GN2 đấu nguồn hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | TUYẾN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ bao gồm: vỏ tủ và thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cần đèn chữ L liền chụp (Chụp đầu cột D210 dày 4mm, cần đèn D60 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cần |
| 4 | Cần đèn F60x3mm cao 2m, vươn xa 1,5m và Cô dê CD1 ốp cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cần |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | choá |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV: 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đánh số cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 cột |
| 9 | Dây Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 10 | Tháo dỡ cần đèn liền chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cần |
| 11 | Tháo dỡ Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | choá |
| 12 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| 13 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| 14 | Móc giữ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 15 | Móc giữ M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp 16-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 17 | Kẹp siết cáp 16-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 18 | Ghíp nhựa GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi