Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786815-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200770514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 11:23:00 đến ngày 2020-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,695,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D90, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90-PN10-PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m
3 Lắp đặt măng sông gang DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đắp cát đường ống HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
5 Đắp đất đường ống HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m3
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m
7 Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
8 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m
9 Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D75 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 100m3
10 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D75-PN10-PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 100m
12 Lắp đặt măng sông gang DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê gang DN65-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê gang DN65-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn thu gang DN65-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn thu gang DN65-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van xả khí đơn DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van cổng BB-DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt BU đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt bích thép rỗng DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
22 Lắp đặt mối nối mềm EB DN65/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đắp cát đường ống HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m3
24 Đắp đất đường ống HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,7 m3
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 100m
26 Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,4 m3
27 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 100m
28 Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D63, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63-PN10-PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
30 Lắp đặt côn gang DN50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đắp cát đường ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
32 Đắp đất đường ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
34 Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
35 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
36 Đào đất rãnh đặt đường ống HDPE D50, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m3
37 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PN10-PE80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 100m
39 Lắp đặt măng sông nối nhanh gang DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút gang DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắt đặt nút bịt đầu ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Đắp cát rãnh đường ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
43 Đắp đất đường ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m3
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 100m
45 Nước dùng trong công tác thử áp lực và súc xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6 m3
46 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 100m
47 Đào đất rãnh đặt đường ống đoạn qua đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
48 Đào đất tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
49 Tháo dỡ hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
50 Tháo dỡ cụm đồng hồ nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
51 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 (Hộp tận dụng + bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
52 Hộp bảo vệ đồng hồ nước D15 SUS 304 (KT 345x145x160x0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Lắp đặt cụm đồng hồ nước D15 (đồng hồ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
54 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
55 Lắp đặt đai khởi thủy gang DN80-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Lắp đặt đai khởi thủy gang DN65-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Lắp đặt đai khởi thủy gang DN50-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt đai khởi thủy gang DN40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
60 Lắp đặt măng sông PPR D25 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
61 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
62 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
63 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt măng sông HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
66 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
67 Băng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cuộn
68 Đắp đất rãnh đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
69 Láng vữa XM M100 chèn cụm đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
70 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt van liên hợp DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt cút ren trong HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE hàn D25x3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
74 Lắp đặt cút HDPE hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
75 Đào đất hố van, hố xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
76 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
77 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
80 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7888 m3
81 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 sứ
2 Tháo dỡ dây AC - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6354 1km dây
3 Tháo dỡ xà hãm dây XH35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
4 Tháo dỡ cột BTLT 12m cắt chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
5 Tháo dỡ xà X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Đào móng cột, rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2324 100m3
7 Đổ bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m3
13 Bê tông chèn móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
14 Đắp đất K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1921 100m3
15 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m3
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
17 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mối nối
18 Lắp đặt giằng cột đôi G1-G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
19 Lắp xà néo dây XH35-2 (115,2kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp xà néo dây XH35-2L.1 (61,4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp xà néo dây XH35-2L.2 (60,3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp xà néo dây XH35-2L.3 (61,5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt Chụp ngọn cột (60,1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt Xà đỡ dây XH35-1 (64,2kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt xà X1 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Đóng cọc tiếp địa xuống nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100kg
28 Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC - 50mm2 (dây cũ kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2903 1km/1 dây
29 Rải căng dây lấy độ võng, dây ACSR/XLPE4.3/HDPE 35kV - 50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 1km/1 dây
30 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m. Tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí vượt
31 Lắp đặt sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 sứ
32 Lắp đặt chuỗi cách điện 35kV 15 1 chuỗi sứ
33 Lắp đặt ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
35 Lắp biển báo an toàn cột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
C VẬT TƯ MUA (HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV)
1 Cột NPC.I-20-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Giằng cột G1 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Giằng cột G2 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Giằng cột G3 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Giằng cột G4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Xà néo dây XH35-2 (115,2kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 xà néo dây XH35-2L.1 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 xà néo dây XH35-2L.2 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 xà néo dây XH35-2L.3 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Chụp ngọn cột mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Xà néo dây XH35-1 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tiếp địa cột R4C mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Cáp ACSR/XLPE4.3/HDPE 35kV-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,106 m
14 Sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
15 Sứ chuỗi cách điện polyme 35kV -120kN đơn gồm 7 chi tiết (giáp níu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
16 Sứ chuỗi cách điện polyme 35kV -120kN đơn gồm 7 chi tiết (khóa néo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
17 Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Đầu cốt đúc đồng nhôm SYG 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Biển báo an toàn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 km/dây
2 Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 km/dây
5 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
6 Móng cột 8,5-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Móng
7 Móng cột 8,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
8 Móng cột 8,5-1 (Phá đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
9 Móng cột 8,5-2 (Phá đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
10 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cột
11 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (Cấp điện hộp 01 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện hộp 02 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (Cấp điện hộp 04 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (Cấp điện cho hộ dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173,9 m
16 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,23 m
17 Tiếp địa lặp lại R2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
18 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 Bộ
19 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 Bộ
20 Móc giữ M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Cái
21 Kẹp treo cáp 4x70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
22 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Bộ
23 Ghíp nối cáp A25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
24 Ghíp nối cáp GN2 cho công tơ cấp nguồn hộ dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Bộ
25 Đầu cốt nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha + gông treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha + gông treo 1 Cái
28 Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha + gông treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Gông treo hộp H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Gông treo hộp H2+H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
31 Tháo dỡ dây nhôm tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.010,6 m
32 Tháo dỡ cột bê tông li tâm chiều cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cột
33 Tháo dỡ cột bê tông chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
34 Tháo dỡ hộp 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
35 Tháo dỡ hộp công tơ <= 2 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
36 Thá dỡ hộp công tơ <= 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
37 Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
38 Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E VẬT TƯ MUA (HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV)
1 Ốp cột Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
3 Kẹp néo cáp 50-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Ghíp nhựa 2 bu lông GN2 đấu nguồn hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV tiết diện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
F TUYẾN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ bao gồm: vỏ tủ và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Cần đèn chữ L liền chụp (Chụp đầu cột D210 dày 4mm, cần đèn D60 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cần
4 Cần đèn F60x3mm cao 2m, vươn xa 1,5m và Cô dê CD1 ốp cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cần
5 Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 choá
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.408 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV: 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Đánh số cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 cột
9 Dây Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
10 Tháo dỡ cần đèn liền chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cần
11 Tháo dỡ Đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 choá
12 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Bộ
13 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Bộ
14 Móc giữ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
15 Móc giữ M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
16 Kẹp treo cáp 16-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
17 Kẹp siết cáp 16-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
18 Ghíp nhựa GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->