Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:55:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,403,499,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục bổ sung | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,443 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 43,3 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,587 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9,951 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Tường bó nền) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,706 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng - Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng - Đường kính ≤ 18mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng - Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng - Đường kính ≤ 18mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 16 | Bê tông lót đà kiềng tam cấp đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 21 | Bê tông ram dốc đá 1x2 - Vữa mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,042 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng côt thép ram dốc | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,53 | m2 |
| 27 | Công tác ốp chẻ vào tường cột, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,038 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,678 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,566 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái nhà đá 1x2 - mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,092 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 - Vữa mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2 - mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,692 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2 - mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23,812 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,403 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,089 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,381 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép nền. Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,776 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cột. Đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột. Đường kính ≤ 18mm - Chiều cao ≤ 4m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 4m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng Đường kính ≤ 18mm - Chiều cao ≤ 4m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn, Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi Đường kính >10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36,086 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,275 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 38,912 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 111,87 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, hộp gen ngoài nhà. Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 140,3 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 670,961 | m2 |
| 54 | Trát giằng thu hồi, lanh tô,, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột trong nhà, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,49 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m2 |
| 57 | Trát trần - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 238,1 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ - Vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 118,32 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 có pha Sikalatex | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 46,76 | m2 |
| 60 | Quét sika membrance chống thấm sê nô | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 46,76 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm se no | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 46,76 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 733,591 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 372,09 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 306,13 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 799,551 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường vữa mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 121,63 | m2 |
| 69 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 71 | Lát ngạch cửa đi bằng đá Granite | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | m |
| 72 | Lát đá granite mặt bếp | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,345 | 100m2 |
| 74 | CCLD máng xối | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 75 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,345 | 1000v |
| 76 | Gia công xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,445 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,445 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 232,2 | m2 |
| 79 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 8mm + phụ kiện | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 35,03 | m2 |
| 80 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 8mm + phụ kiện | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,74 | m2 |
| 81 | CCLD khung sắt bảo vệ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,74 | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa inox cho bếp | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 90 | Lắp dựng đan bếp | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | CCLĐ bồn nước Inox 2m3 + đế chân | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Phụ kiện cấp thoát nước ( Co 114,90,27; T 114,90,27; Lơi D90; Si phông D90,...) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,173 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,488 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 107 | CCLĐ tủ điện tổng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt MCCB 3P-40A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-25A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-20A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-10A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng 18W | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led áp trần 30x30cm 18W | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 124 | CCLĐ đầu báo nhiệt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | CCLĐ đầu báo khói | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | CCLĐ thiết bị cuối đường dây | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | CCLĐ đèn báo cháy phòng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đèn |
| 128 | CCLĐ nút ấn báo cháy | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | nút |
| 129 | CCLĐ còi báo cháy | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuông |
| 130 | CCLĐ đèn chớp báo cháy | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | CCLĐ bình AC-220, DC-24V dự phòng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây điện CXV/FRT 2x1,5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 134 | CCLD bình bột chữa cháy ACB 4kg | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 135 | CCLD bình CO2 chữa cháy 3kg | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 136 | CCLD đế đỡ bình chữa cháy | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | CCLD bộ dụng cụ phá dỡ (rìu phân kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | CCLD tủ đấu nối | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 139 | Đào móng công trình, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 140 | Đào đất móng đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,843 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 144 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 145 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 - Vữa mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 146 | Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 153 | Đắp cát nâng nền | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,682 | m3 |
| 154 | Rãi lớp lót nền đá dăm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,82 | 1m2 |
| 156 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 160 | Bê tông sê nô đá 1x2 - Vữa mác 200 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 164 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 165 | SXLD tháo dỡ ván khuôn GTTH, LT | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 166 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 167 | SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 168 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 169 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 170 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 171 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 172 | SXLD cốt thép lanh tô,giằng tường thu hồi đk <=10mm h<=6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 173 | SXLD cốt thép lanh tô,giằng tường thu hồi đk >10mm h<=6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 174 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,291 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,075 | m3 |
| 176 | Xây gạch hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 48,182 | m2 |
| 178 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 63,766 | m2 |
| 180 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 181 | Trát trần, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 182 | Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 183 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 67,382 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 103,388 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 67,382 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 103,388 | m2 |
| 188 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,258 | m2 |
| 189 | Lát nền, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 190 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, có pha Sikalatex | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 192 | Quét Sikamembrance chống thấm sê nô | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh màu để bảo vệ lớp chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 194 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 195 | Gia công xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 197 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 198 | CCLD tôn úp nóc | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 199 | CCLD cửa đi cửa nhựa lõi thép kính 8mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,916 | m2 |
| 200 | CCLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính 8mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 201 | CCLD hoa sắt cửa sổ (cả sơn) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng giấy | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt gương soi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 212 | Lắp đặt van khóa D27 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 216 | CCLĐ cầu chắn rác | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tủ điện | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 218 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt công tắc | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 226 | Đào móng hầm phân, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 227 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng nền, tấm đan | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 232 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 233 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 234 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 235 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 237 | Lắp dựng tấm đan | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 238 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 239 | Đào đất móng đà kiềng, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,074 | m3 |
| 240 | Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 242 | Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 243 | Đắp cát lót móng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,453 | m3 |
| 244 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 245 | Bê lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 246 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,505 | m3 |
| 247 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 - Vữa mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,644 | m3 |
| 248 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 249 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,101 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,202 | m3 |
| 251 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 122,02 | m2 |
| 252 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 253 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 256 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 257 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính >10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 258 | SXLD cốt thép nền trệt, ram dốc, Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 259 | SXLD cốt thép nền trệt, ram dốc, Đường kính > 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 262 | GCLD, tháo dỡ án khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,411 | 100m2 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,054 | m3 |
| 264 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 268 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,423 | m3 |
| 269 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 270 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 101,83 | m2 |
| 271 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 272 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 273 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 212,23 | m2 |
| 274 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 143,83 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 276 | Sản xuất vì kèo thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 277 | Lắp dựng vì kèo thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 278 | Sản xuất xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 279 | Lắp dựng xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 280 | Gia công giằng mái thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 281 | Lắp dựng giằng mái thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 282 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 133,801 | m2 |
| 283 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,351 | 100m2 |
| 284 | Cung cấp cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 285 | Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 288 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 289 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 290 | Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 292 | Lắp đặt công tắc đơn | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc đôi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt MCB 1P-10A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt MCB 2P-20A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 298 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 299 | CCLD cầu chắn rác | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 300 | Bu lông M20x400 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 301 | CCLD máng xối | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m |
| 302 | Khóa cửa | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,906 | 100m3 |
| 304 | Đào móng đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,842 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 307 | Đóng cừ tràm L=4m, mật độ 25 cây/m2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 53,64 | 100m |
| 308 | Bê tông lót móng đá 1x2, Vữa mác 150 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,873 | m3 |
| 309 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2, Vữa mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,688 | m3 |
| 310 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 - Vữa mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9,871 | m3 |
| 311 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 312 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 313 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hàng rào | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 314 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng tường, tấm đan | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 315 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,632 | 100m2 |
| 316 | SXLD cốt thép móng hàng rào - Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 317 | SXLD cốt thép móng hàng rào - Đường kính <=18mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 320 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 321 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,904 | tấn |
| 322 | Xây tường hàng rào gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30cm vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21,997 | m3 |
| 323 | Xây tường hàng rào gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 324 | Xây gạch không nung 4x8x18, ốp cột hàng rào chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9,364 | m3 |
| 325 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 390,067 | m2 |
| 326 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 251,26 | m2 |
| 327 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,203 | m2 |
| 328 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 329 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m |
| 330 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 134,4 | m |
| 331 | Miết mạch cột cổng - Tường gạch loại lõm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 331,29 | m |
| 332 | Trang trí đầu cột trụ hàng rào | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 333 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 390,067 | m2 |
| 334 | Bả bằng matít vào cột hàng rào | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 251,26 | m2 |
| 335 | Sơn tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 390,067 | 1m2 |
| 336 | Sơn dầm, cột, tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 251,26 | 1m2 |
| 337 | CCLD cổng sắt phụ (cả sơn hoàn thiện) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,948 | m2 |
| 338 | CCLD hàng rào khung sắt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 159,12 | m2 |
| 339 | CCLD chông sắt hàng sắt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.040 | cái |
| 340 | Sơn khung sắt hàng rào | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 159,12 | m2 |
| 341 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 342 | Gắn chữ nổi bằng alu mạ đồng bảng tên trụ sở | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 343 | Đóng trần thạch cao tiêu âm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 183,4 | 1m2 |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 345 | Phụ kiện thoát nước máy lạnh | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 346 | CCLĐ giá đỡ cục nóng máy điều hòa | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 347 | Dây tín hiệu máy lạnh 1.5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 348 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 350 | Lắp đặt MCB 1P-20A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 351 | CCLĐ ống ga + ống bảo ôn máy lạnh | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 353 | CCLD Switch 24 Port | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 354 | CCLD ổ cắm điện thoại | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 355 | CCLĐ cáp điện thoại 2x0.5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 356 | CCLD ổ cắm Internet | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 357 | CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 358 | CC LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 kèm phụ kiện | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 359 | CCLĐ modem | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 360 | CCLĐ hộp cáp HC 50x2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 361 | CCLD tổng đài điện thoại 8 kênh | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 362 | Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi