Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789336-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ MIỀN NAM
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200789158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:55:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,403,499,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục bổ sung
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,443 100m3
2 Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 43,3 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,264 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,179 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,179 100m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6,587 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 9,951 m3
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6,82 m3
9 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Tường bó nền) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,24 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,229 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,706 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng - Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,097 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng - Đường kính ≤ 18mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng - Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,256 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng - Đường kính ≤ 18mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,57 tấn
16 Bê tông lót đà kiềng tam cấp đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,219 m3
17 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,876 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 100m2
19 Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 100m3
20 Đổ bê tông lót tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,434 m3
21 Bê tông ram dốc đá 1x2 - Vữa mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,042 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng côt thép ram dốc yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 tấn
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,558 m3
24 Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,093 m3
25 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,038 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 19,53 m2
27 Công tác ốp chẻ vào tường cột, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,038 m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,678 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5,566 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái nhà đá 1x2 - mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8,092 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 - Vữa mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,968 m3
32 Bê tông nền đá 1x2 - mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 18,692 m3
33 Bê tông sàn mái đá 1x2 - mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 23,812 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,85 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,403 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,315 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,089 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,381 100m2
39 SXLD cốt thép nền. Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,776 tấn
40 SXLD cốt thép cột. Đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,089 tấn
41 SXLD cốt thép cột. Đường kính ≤ 18mm - Chiều cao ≤ 4m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,53 tấn
42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Đường kính ≤ 10mm - Chiều cao ≤ 4m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,157 tấn
43 SXLD cốt thép xà dầm, giằng Đường kính ≤ 18mm - Chiều cao ≤ 4m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,218 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn, Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,34 tấn
45 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 tấn
46 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi Đường kính >10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,012 tấn
47 Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 36,086 m3
48 Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 15,275 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, Chiều cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 38,912 m3
50 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 111,87 m2
51 Trát trụ cột, hộp gen ngoài nhà. Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 53,96 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 140,3 m2
53 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 670,961 m2
54 Trát giằng thu hồi, lanh tô,, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 31,5 m2
55 Trát trụ cột trong nhà, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 17,49 m2
56 Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 85 m2
57 Trát trần - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 238,1 m2
58 Trát gờ chỉ - Vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 118,32 m
59 Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 có pha Sikalatex yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 46,76 m2
60 Quét sika membrance chống thấm sê nô yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 46,76 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm se no yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 46,76 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 733,591 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 372,09 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 306,13 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 799,551 m2
66 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường vữa mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 16,08 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 97,5 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 121,63 m2
69 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 22,75 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 22,75 m2
71 Lát ngạch cửa đi bằng đá Granite yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 18,5 m
72 Lát đá granite mặt bếp yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,94 m2
73 Lợp mái ngói 10v/m2 - Chiều cao ≤ 16m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,345 100m2
74 CCLD máng xối yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
75 Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,345 1000v
76 Gia công xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,445 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,445 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 232,2 m2
79 CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 8mm + phụ kiện yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 35,03 m2
80 CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 8mm + phụ kiện yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 22,74 m2
81 CCLD khung sắt bảo vệ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 22,74
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
85 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa inox cho bếp yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 100m
88 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
90 Lắp dựng đan bếp yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
91 CCLĐ bồn nước Inox 2m3 + đế chân yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
92 Phụ kiện cấp thoát nước ( Co 114,90,27; T 114,90,27; Lơi D90; Si phông D90,...) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 tb
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,173 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,137 100m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,047 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,528 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,968 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,111 tấn
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
104 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,726 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 15,488 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,64 m2
107 CCLĐ tủ điện tổng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
108 Lắp đặt MCCB 3P-40A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt MCB 1P-25A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
110 Lắp đặt MCB 1P-20A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
111 Lắp đặt MCB 1P-10A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
115 Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng 18W yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
116 Lắp đặt đèn led âm trần 9W yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
117 Lắp đặt đèn led áp trần 30x30cm 18W yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
118 Lắp đặt quạt trần + dimmer yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 350 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 200 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 450 m
124 CCLĐ đầu báo nhiệt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
125 CCLĐ đầu báo khói yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
126 CCLĐ thiết bị cuối đường dây yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
127 CCLĐ đèn báo cháy phòng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 đèn
128 CCLĐ nút ấn báo cháy yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 nút
129 CCLĐ còi báo cháy yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 chuông
130 CCLĐ đèn chớp báo cháy yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
131 CCLĐ bình AC-220, DC-24V dự phòng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
133 Lắp đặt dây điện CXV/FRT 2x1,5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
134 CCLD bình bột chữa cháy ACB 4kg yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 bình
135 CCLD bình CO2 chữa cháy 3kg yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 bình
136 CCLD đế đỡ bình chữa cháy yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
137 CCLD bộ dụng cụ phá dỡ (rìu phân kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
138 CCLD tủ đấu nối yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
139 Đào móng công trình, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,213 100m3
140 Đào đất móng đà kiềng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,843 m3
141 Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 100m3
142 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 100m3
143 Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,512 m3
144 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 m3
145 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 - Vữa mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,88 m3
146 Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,296 m3
147 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m2
148 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,087 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,164 tấn
153 Đắp cát nâng nền yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,682 m3
154 Rãi lớp lót nền đá dăm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 100m3
155 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 16,82 1m2
156 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,264 m3
157 Đổ bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,414 m3
158 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,458 m3
160 Bê tông sê nô đá 1x2 - Vữa mác 200 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,212 m3
161 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,146 100m2
162 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,235 100m2
163 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,216 100m2
164 SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,141 100m2
165 SXLD tháo dỡ ván khuôn GTTH, LT yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,084 100m2
166 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 tấn
167 SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
168 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 tấn
169 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 tấn
170 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 tấn
171 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,218 tấn
172 SXLD cốt thép lanh tô,giằng tường thu hồi đk <=10mm h<=6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,007 tấn
173 SXLD cốt thép lanh tô,giằng tường thu hồi đk >10mm h<=6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,038 tấn
174 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,291 m3
175 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4,075 m3
176 Xây gạch hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,768 m3
177 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 48,182 m2
178 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 19,2 m2
179 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 63,766 m2
180 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 23,5 m2
181 Trát trần, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 14,58 m2
182 Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 13,8 m2
183 Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 46 m
184 Bả bằng bột bả vào tường yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 67,382 m2
185 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 103,388 m2
186 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 67,382 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 103,388 m2
188 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 12,258 m2
189 Lát nền, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 12,74 m2
190 Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m2
191 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, có pha Sikalatex yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 12,36 m2
192 Quét Sikamembrance chống thấm sê nô yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20,7 m2
193 Láng nền sàn không đánh màu để bảo vệ lớp chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20,7 m2
194 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m2
195 Gia công xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,107 tấn
196 Lắp dựng xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,107 tấn
197 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 100m2
198 CCLD tôn úp nóc yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
199 CCLD cửa đi cửa nhựa lõi thép kính 8mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,916 m2
200 CCLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính 8mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7,08 m2
201 CCLD hoa sắt cửa sổ (cả sơn) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7,08 m2
202 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
204 Lắp đặt chậu xí bệt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
206 Lắp đặt hộp đựng giấy yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
207 Lắp đặt gương soi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
208 Lắp đặt kệ kính yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
209 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
210 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
211 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100m
212 Lắp đặt van khóa D27 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
213 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
214 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
215 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
216 CCLĐ cầu chắn rác yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
217 Lắp đặt tủ điện yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
218 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
219 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
220 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
221 Lắp đặt công tắc yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
222 Lắp đặt ổ cắm đôi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
223 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
224 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
225 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
226 Đào móng hầm phân, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m3
227 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,528 m3
228 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,528 m3
229 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 m3
230 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng nền, tấm đan yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 100m2
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 tấn
232 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,119 100m3
233 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,419 m3
234 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,307 m3
235 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 18,56 m2
236 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,64 m2
237 Lắp dựng tấm đan yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
238 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m3
239 Đào đất móng đà kiềng, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5,074 m3
240 Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 100m3
241 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,285 100m3
242 Xây bó nền gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,608 m3
243 Đắp cát lót móng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,453 m3
244 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,727 m3
245 Bê lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,987 m3
246 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,505 m3
247 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 - Vữa mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,644 m3
248 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,123 100m3
249 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6,101 m3
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 12,202 m3
251 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 122,02 m2
252 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,099 100m2
253 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,337 100m2
254 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 tấn
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,303 tấn
256 SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,044 tấn
257 SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính >10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 tấn
258 SXLD cốt thép nền trệt, ram dốc, Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,234 tấn
259 SXLD cốt thép nền trệt, ram dốc, Đường kính > 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,057 tấn
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,046 tấn
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,192 tấn
262 GCLD, tháo dỡ án khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,411 100m2
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,054 m3
264 GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m2
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,046 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,021 tấn
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
268 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6,423 m3
269 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 68,4 m2
270 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 101,83 m2
271 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 30,16 m2
272 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 11,84 m2
273 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 212,23 m2
274 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 143,83 m2
275 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 68,4 m2
276 Sản xuất vì kèo thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 tấn
277 Lắp dựng vì kèo thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 tấn
278 Sản xuất xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,525 tấn
279 Lắp dựng xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,525 tấn
280 Gia công giằng mái thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 tấn
281 Lắp dựng giằng mái thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 tấn
282 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 133,801 m2
283 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,351 100m2
284 Cung cấp cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 9,1 m2
285 Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
286 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
287 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
288 Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
289 Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
290 Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
291 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
292 Lắp đặt công tắc đơn yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
293 Lắp đặt công tắc đôi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
294 Lắp đặt MCB 1P-10A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
295 Lắp đặt MCB 2P-20A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
296 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
297 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,171 100m
298 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
299 CCLD cầu chắn rác yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
300 Bu lông M20x400 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
301 CCLD máng xối yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 32,4 m
302 Khóa cửa yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
303 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,906 100m3
304 Đào móng đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,176 100m3
305 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,842 100m3
306 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m3
307 Đóng cừ tràm L=4m, mật độ 25 cây/m2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 53,64 100m
308 Bê tông lót móng đá 1x2, Vữa mác 150 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7,873 m3
309 Bê tông móng hàng rào đá 1x2, Vữa mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8,688 m3
310 Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 - Vữa mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 9,871 m3
311 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,864 m3
312 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8,16 m3
313 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hàng rào yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,462 100m2
314 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng tường, tấm đan yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,927 100m2
315 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,632 100m2
316 SXLD cốt thép móng hàng rào - Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,414 tấn
317 SXLD cốt thép móng hàng rào - Đường kính <=18mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,615 tấn
318 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 tấn
319 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,648 tấn
320 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,374 tấn
321 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 18mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,904 tấn
322 Xây tường hàng rào gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30cm vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 21,997 m3
323 Xây tường hàng rào gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,7 m3
324 Xây gạch không nung 4x8x18, ốp cột hàng rào chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 9,364 m3
325 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 390,067 m2
326 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 251,26 m2
327 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 17,203 m2
328 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
329 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m
330 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 134,4 m
331 Miết mạch cột cổng - Tường gạch loại lõm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 331,29 m
332 Trang trí đầu cột trụ hàng rào yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 67 cái
333 Bả bằng bột bả vào tường yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 390,067 m2
334 Bả bằng matít vào cột hàng rào yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 251,26 m2
335 Sơn tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 390,067 1m2
336 Sơn dầm, cột, tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 251,26 1m2
337 CCLD cổng sắt phụ (cả sơn hoàn thiện) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 11,948 m2
338 CCLD hàng rào khung sắt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 159,12 m2
339 CCLD chông sắt hàng sắt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1.040 cái
340 Sơn khung sắt hàng rào yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 159,12 m2
341 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m2
342 Gắn chữ nổi bằng alu mạ đồng bảng tên trụ sở yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
343 Đóng trần thạch cao tiêu âm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 183,4 1m2
344 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 100m
345 Phụ kiện thoát nước máy lạnh yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1
346 CCLĐ giá đỡ cục nóng máy điều hòa yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 17 bộ
347 Dây tín hiệu máy lạnh 1.5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
348 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
349 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
350 Lắp đặt MCB 1P-20A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
351 CCLĐ ống ga + ống bảo ôn máy lạnh yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 68 m
352 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 300 m
353 CCLD Switch 24 Port yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
354 CCLD ổ cắm điện thoại yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
355 CCLĐ cáp điện thoại 2x0.5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 700 m
356 CCLD ổ cắm Internet yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
357 CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1.000 m
358 CC LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 kèm phụ kiện yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 500 m
359 CCLĐ modem yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
360 CCLĐ hộp cáp HC 50x2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
361 CCLD tổng đài điện thoại 8 kênh yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
362 Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->