Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hội An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:02:00 đến ngày 2020-08-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,462,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TIỀN ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,399 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái rui hoành, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,161 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,064 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,125 | m2 |
| 9 | Hạ giải nền lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m3 |
| 11 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m |
| 12 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.140 | viên |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,839 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 40% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,559 | m2 |
| 15 | Nền lát đá 380x700 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,492 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,653 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 19 | Tu bổ phục hồi cửa sổ dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đi dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 22 | Quét hắc ín vào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m2 |
| 23 | Chà giấy nhám cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,022 | m2 |
| 24 | Đánh luyn cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,022 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,454 | m2 |
| 30 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,095 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (vận chuyển 6 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (vận chuyển 3 m cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 37 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VTH M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,215 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VTH M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,46 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,792 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,215 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,709 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,709 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,709 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,709 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,709 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHÍNH ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,79 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | con |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | con |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch gốm lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,897 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 7 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,537 | m2 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,014 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch đất nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 14 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,79 | m |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | hiện vật |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | con |
| 17 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.365 | viên |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,076 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,461 | m2 |
| 20 | Bổ sung, thay thế các đĩa cổ đầu vồng ngói bị mất và hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Nền lát đá 380x700 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,879 | m2 |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm lục giác 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,897 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 31 | Quét hắc ín vào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | m2 |
| 32 | Chà giấy nhám cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,541 | m2 |
| 33 | Đánh luyn cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,541 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,007 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,007 | m2 |
| 39 | Sơn nhuộm màu các cấu kiện, hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m2 |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,007 | m2 |
| 41 | Quét vôi trong nhà màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,007 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẬU TẨM | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | con |
| 4 | Hạ giải nền, Gạch gốm lục giác (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,718 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,769 | m2 |
| 8 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | con |
| 11 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.372 | viên |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 40% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,488 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,758 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,982 | m2 |
| 26 | Quét vôi trong nhà màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,982 | m2 |
| 27 | Quét vôi ngoài nhà màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,758 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,948 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,013 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,512 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VTH M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,872 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VTH M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,711 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m2 |
| 9 | Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,872 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,711 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,258 | m |
| 12 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,506 | m2 |
| 13 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,285 | m2 |
| 14 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,241 | m2 |
| 15 | Hạ giải nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Hạ giải cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 17 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 19 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 20 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,966 | m |
| 21 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.525 | viên |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,404 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,101 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,903 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 27 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m2 |
| 28 | Gia công Lắp dựng chân tảng đá xanh bổ sung mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 29 | Nền lát đá 380x700 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,782 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m2 |
| 33 | GCLD cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 37 | Quét hắc ín vào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m2 |
| 38 | Chà giấy nhám cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,624 | m2 |
| 39 | Đánh luyn cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,624 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,993 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,993 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,993 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,993 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,993 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TÂY | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,631 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VTH M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,013 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VTH M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,852 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m2 |
| 8 | Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,013 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,852 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,966 | m |
| 11 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,506 | m2 |
| 12 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m2 |
| 13 | Hạ giải nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 14 | Hạ giải cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 15 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 17 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 18 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,966 | m |
| 19 | Vệ sinh ngói cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.525 | viên |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,404 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,101 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 25 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m2 |
| 26 | Gia công Lắp dựng chân tảng đá xanh bổ sung mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 27 | Nền lát đá 380x700 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,166 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m3 |
| 30 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m2 |
| 31 | GCLD cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | m3 |
| 35 | Quét hắc ín vào gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m2 |
| 36 | Chà giấy nhám cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,624 | m2 |
| 37 | Đánh luyn cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,624 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn compact 60W (ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ngầm tường 6A, loại 1 phím bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ngầm tường 6A, loại 2 phím bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ngầm tường 6A, loại 3 phím bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,881 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,798 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,723 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,723 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,521 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa gỗ (Cửa gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lề cửa lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lề cửa nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,725 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 5 | Cắt roan trang trí thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 6 | Tu bổ cửa đi cổng (Cửa gỗ lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,954 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,898 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa sổ kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 8 | GCLD cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 11 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 12 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,766 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch đất nung, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,144 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch đất nung, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 30 | Dầm thép chữ I đỡ bể nước I120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,25 | m2 |
| 33 | Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,25 | m2 |
| 34 | Ốp gạch men tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,929 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | m2 |
| 36 | Tủ điện 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Hộp nối dây ba ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Khóa nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Khóa nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=34/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chữ T, đường kính cút d=40/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Nạo vét giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 4 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (tính phá dỡ 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m3 |
| 7 | Lát nền đá 600x300x20, đục nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,204 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,374 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đất nung, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,766 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch đất nung, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,397 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,421 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,537 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,958 | m2 |
| 23 | Sản xuất + lắp đặt thanh gỗ tường rào 90x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m |
| 24 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,092 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,587 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,915 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,503 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,08 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,871 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,752 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,251 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,251 | m2 |
| 49 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 51 | Tủ điện 400x600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 57 | Bình bọt chữa cháy 6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 58 | Bình khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 59 | Hộp chữa cháy cách sàn 1.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi