Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787998-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý Bảo tồn Di sản Văn hóa Hội An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200784886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hội An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:02:00 đến ngày 2020-08-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TIỀN ĐÌNH
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,399 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái rui hoành, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
5 Tháo dỡ cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,161 m2
7 Tháo dỡ trần la phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,064 m2
8 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,125 m2
9 Hạ giải nền lát đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 m3
11 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m
12 Vệ sinh ngói cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.140 viên
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,839 m2
14 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 40% Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,559 m2
15 Nền lát đá 380x700 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,492 m2
16 Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,653 m2
17 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
19 Tu bổ phục hồi cửa sổ dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa đi dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
22 Quét hắc ín vào gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,152 m2
23 Chà giấy nhám cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,022 m2
24 Đánh luyn cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,022 1m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m2
28 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
29 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,454 m2
30 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,095 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 m3
32 Xây gạch thẻ, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,358 m3
33 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,464 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (vận chuyển 6 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (vận chuyển 3 m cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
37 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VTH M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,215 m2
38 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VTH M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,46 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 m2
40 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,792 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,215 m2
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,709 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,709 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,709 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,709 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,709 m3
B HẠNG MỤC: CHÍNH ĐIỆN
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,79 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 con
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 con
4 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 con
5 Hạ giải nền, Gạch gốm lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,897 m2
6 Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
7 Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,537 m2
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 m3
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 m3
10 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,014 m2
13 Xây cột, trụ gạch đất nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
14 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,79 m
15 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 hiện vật
16 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 con
17 Vệ sinh ngói cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.365 viên
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,076 m2
19 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,461 m2
20 Bổ sung, thay thế các đĩa cổ đầu vồng ngói bị mất và hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Nền lát đá 380x700 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,879 m2
22 Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm lục giác 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,897 m2
23 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
24 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
25 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 m2
26 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
28 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 m3
31 Quét hắc ín vào gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m2
32 Chà giấy nhám cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,541 m2
33 Đánh luyn cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,541 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m2
37 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,007 m2
38 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,007 m2
39 Sơn nhuộm màu các cấu kiện, hiện vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m2
40 Quét vôi ngoài nhà màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,007 m2
41 Quét vôi trong nhà màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,007 m2
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
C HẠNG MỤC: HẬU TẨM
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,842 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 con
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 con
4 Hạ giải nền, Gạch gốm lục giác (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,282 m2
5 Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,718 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,769 m2
8 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,842 m
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hiện vật
10 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8 x 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 con
11 Vệ sinh ngói cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.372 viên
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,23 m2
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 40% Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,488 m2
14 Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,282 m2
15 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m2
24 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,758 m2
25 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,982 m2
26 Quét vôi trong nhà màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,982 m2
27 Quét vôi ngoài nhà màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,758 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐÔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,948 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,013 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,512 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
5 Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
6 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VTH M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,872 m2
7 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VTH M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,711 m2
8 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 m2
9 Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,872 m2
10 Quét vôi ngoài nhà 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,711 m2
11 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,258 m
12 Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,506 m2
13 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,285 m2
14 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,241 m2
15 Hạ giải nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
16 Hạ giải cột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
17 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 m3
18 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
19 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
20 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,966 m
21 Vệ sinh ngói cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.525 viên
22 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,404 m2
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,101 m2
24 Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,903 m2
25 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
26 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
27 Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 m2
28 Gia công Lắp dựng chân tảng đá xanh bổ sung mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
29 Nền lát đá 380x700 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,782 m2
30 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
31 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
32 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m2
33 GCLD cửa pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,333 m2
34 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m2
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
36 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 m3
37 Quét hắc ín vào gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 m2
38 Chà giấy nhám cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,624 m2
39 Đánh luyn cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,624 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,993 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,993 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,993 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,993 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,993 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ TÂY
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,631 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,65 m2
4 Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
5 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VTH M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,013 m2
6 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VTH M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,852 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 m2
8 Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,013 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,852 m2
10 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,966 m
11 Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,506 m2
12 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,49 m2
13 Hạ giải nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m3
14 Hạ giải cột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
15 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 m3
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
17 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
18 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,966 m
19 Vệ sinh ngói cũ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.525 viên
20 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương thay mới 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,404 m2
21 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương tận dụng 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,101 m2
22 Lát nền gạch gốm lục giác 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,49 m2
23 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
24 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
25 Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 m2
26 Gia công Lắp dựng chân tảng đá xanh bổ sung mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
27 Nền lát đá 380x700 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,166 m2
28 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 m3
29 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
30 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m2
31 GCLD cửa pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 m2
32 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m2
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 m3
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 m3
35 Quét hắc ín vào gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m2
36 Chà giấy nhám cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,624 m2
37 Đánh luyn cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,624 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,411 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,411 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,411 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m khởi điểm bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,411 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (tính 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,411 m3
F HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bảng điều khiển điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt đèn compact 60W (ánh sáng vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ngầm tường 6A, loại 1 phím bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ngầm tường 6A, loại 2 phím bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ngầm tường 6A, loại 3 phím bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Lắp đặt ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
G HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,881 m2
2 Phá dỡ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,798 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,723 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,723 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,521 m2
9 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 m2
10 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 con
11 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 m2
12 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 m2
13 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m2
14 Tu bổ, phục hồi cửa gỗ (Cửa gỗ lim) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,725 m2
15 Lắp đặt lề cửa lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt lề cửa nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,725 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
H HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m2
2 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m2
3 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
5 Cắt roan trang trí thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
6 Tu bổ cửa đi cổng (Cửa gỗ lim) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,629 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
20 Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
21 Xây gạch đất sét nung, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,954 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,898 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,816 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
5 Gia công, lắp đặt cửa sổ kính lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
8 GCLD cửa pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4618 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
11 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m2
12 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
13 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,766 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
15 Xây móng gạch đất nung, chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
16 Xây móng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,484 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
23 Xây tường thẳng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,144 m3
24 Xây tường thẳng gạch đất nung, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
29 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
30 Dầm thép chữ I đỡ bể nước I120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,13 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,25 m2
33 Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,25 m2
34 Ốp gạch men tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,929 m2
35 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,773 m2
36 Tủ điện 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Hộp nối dây ba ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
47 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
48 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
50 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
51 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
53 Khóa nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Khóa nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Khóa nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=34/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
64 Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
65 Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút chữ T PVC, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút chữ T, đường kính cút d=40/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
71 Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
72 Lắp đặt ống nước PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
J HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Nạo vét giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Tu bổ, phục hồi các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
4 Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (tính phá dỡ 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m3
7 Lát nền đá 600x300x20, đục nhám bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,204 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
10 Xây móng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,374 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 m3
13 Xây móng gạch đất nung, chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,766 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
18 Xây tường thẳng gạch đất nung, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
19 Xây cột, trụ gạch đất nung, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,421 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,537 m2
22 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,958 m2
23 Sản xuất + lắp đặt thanh gỗ tường rào 90x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m
24 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,092 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,587 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,915 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
29 Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,915 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,999 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
33 Xây gạch đất sét nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,503 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,08 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,871 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
45 Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,836 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,752 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,251 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,251 m2
49 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
51 Tủ điện 400x600x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
57 Bình bọt chữa cháy 6 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
58 Bình khí CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
59 Hộp chữa cháy cách sàn 1.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->