Gói thầu: Xây dựng công trình Vỉa hè đường Nguyễn Đức Cảnh (đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Long Hưng), thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Vỉa hè đường Nguyễn Đức Cảnh (đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Long Hưng), thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 10:53:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,545,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Bó Vỉa | |||
| 1 | Cắt mặt đường trước khi phá dỡ bó vỉa và rãnh thu nước lòng đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,642 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,745 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá tự nhiên mầu xanh xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0771 | m³ |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643 | m |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1064 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1064 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Bồn Cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0085 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m3 |
| 4 | Mua đất mầu tôn bù bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8267 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8267 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| 8 | Bó bồn cây bằng đá tự nhiên mầu xanh xám , kích thước 0,15x0,2x0.75 , hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5754 | m³ |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa đá bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,2 | m |
| C | Hạng mục: Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.171,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 3 | Đào nền vỉa hè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,478 | m3 |
| 4 | Đào nền vỉa hè, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.849,8282 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,9828 | m3 |
| 9 | Lát gạch bê tông bóng sần M250, KT 400x400x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.086,95 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4228 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4228 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2135 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2135 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp gạch lát vỉa hè thu hồi lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,3269 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3327 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3327 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp gạch lát vỉa hè thu hồi xuống bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,3269 | tấn |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9254 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo hố ga rãnh thoát nước, hố ga cửa thu nước | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 2 | Cắt tường hố ga (cắt hai bên thành tường hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8274 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9032 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,369 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6709 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8747 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2148 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua và lắp đặt nắp ga composite KT 900x900 khung dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 18 | Mua + lắp đặt nở thép inox D12, l=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 19 | Vữa XMCV M100 chèn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9921 | m3 |
| 20 | Đào đất hố ga cửa thu nước-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2175 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7613 | tấn |
| 29 | SX, lắp dựng khung và tấm chắn rác gang đúc thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 30 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9103 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | tấn |
| 38 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m² |
| 39 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| E | Hạng mục: Đẩm bảo giao thông và an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9872 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 8 | Dây cuộn cảnh báo mầu vàng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520 | m |
| 9 | Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn giao thông thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 10 | Bộ đảm bảo an toàn thi công (đèn báo hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi