Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784778-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200734181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 17:02:00 đến ngày 2020-08-10 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,574,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Vận chuyển đổ đi 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0295 100m3
2 Đào nền đường + khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp nền đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3516 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8216 100m3
4 Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0717 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,1335 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7137 100m2
7 Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3141 100m3
8 Đào xúc đất để đắp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,6488 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,6488 100m3
10 Vận chuyển đất để đắp 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,6488 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0295 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0295 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7088 100m3
B Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7137 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7137 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7137 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7137 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1885 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0113 100m3
7 Bê tông nhựa hạt trung(16,62T/100m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,4017 tấn
8 Bê tông nhựa hạt mịn(12,12T/100m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,69 tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0909 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18,9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0909 100tấn
C Tô toa rãnh tam giác
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4412 m3
2 Cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8859 m3
3 VXM M75# gắn mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3211 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0607 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 tấn
6 Lắp dựng tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357 m
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2688 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7134 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4067 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356 cấu kiện
11 Lưới chắn rác làm bằng gang đúc (bao gồm cả NC gia công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,8 kg
D Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5243 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL,NC,Mx2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m2
E Biển báo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chân móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Biển chữ nhật (1*1.6)*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
5 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
F Vỉa hè
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,1111 m3
2 Đệm VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0476 m3
3 Lát gach cobrick 40x40 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.701,5876 m2
G Gờ chắn hè
1 Đào đất móng gờ chắn hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2162 m3
2 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6847 m3
H Ô trồng cây
1 Trồng cây Chò Nâu h>5m (cả cây và công trồng, chăm sóc đến khi bàn giao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây
2 Nứa rào cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cây
3 Đào đất móng ô trồng cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7974 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3772 m3
5 Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,84 m2
I Rãnh thoát nước
1 Đệm cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5608 m3
2 Xây đá hộc, xây đáy rãnh, đáy cống, đáy hố ga, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,2432 m3
3 Xây đá hộc, xây thân rãnh, thân hố ga, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,4872 m3
4 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 814,164 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8296 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3673 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5972 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1946 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8463 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5761 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743 cấu kiện
J Bậc thoát nước
1 Xây đá hộc, xây đáy bậc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 m3
2 Xây đá hộc, xây thân bậc, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
3 Trát bậc thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3552 m3
K Cống hộp 2m*2m
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 100m3
2 Xây đá hộc, xây tường đầu + tường cánh, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4342 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,77 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2172 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,584 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6358 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,787 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9725 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn (bỏ hao phí vật liệu, hao phí máy bỏ máy hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,56 m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,96 m2
12 Đệm cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,144 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 m3
14 VXM M100 trít mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0947 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0947 100m3
L Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6282 10m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=2.5*1+4*1.35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6282 10m3
3 Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8089 10m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=2*1+4*2.1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8089 10m3
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4113 10 tấn
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4113 10 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,484 1000v
8 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7413 10 tấn
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7413 10 tấn
10 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7413 1000v
11 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3571 10 tấn
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=3*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3571 10 tấn
13 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3297 m3
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2065 10 tấn
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2065 10 tấn
16 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0646 tấn
17 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3893 10 tấn
18 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=7.4*1+1.6*1.35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3893 10 tấn
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=5*1.35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3893 10 tấn
20 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,8929 tấn
21 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3687 10 tấn
22 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3687 10 tấn
23 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=12.8*1+0.1*2.1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3687 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->