Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768171-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200768089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 22/4/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 11:08:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,578,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI:
1 Cào xước tạo nhám mặt đường cũ Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 100m2
B MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT CHÂN CHIM:
1 Cào xước tạo nhám mặt đường cũ Theo hồ sơ BCKTKT 53,4839 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 53,4839 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo hồ sơ BCKTKT 53,4839 100m2
C MẶT ĐƯỜNG LÚN LÕM:
1 Cào xước tạo nhám mặt đường cũ Theo hồ sơ BCKTKT 23,0645 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 23,0645 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo hồ sơ BCKTKT 23,0645 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,769 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,8046 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 60,232 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,0882 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 9cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7434 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6718 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 11cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,912 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,473 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8337 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 22cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3984 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 25cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,7657 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 33cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2925 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 35cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,175 100m2
D ĐẮP PHỤ LỀ HAI BÊN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 4,4 100m3
E ĐÀO HÓT ĐẤT SẠT TALUY DƯƠNG:
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 212,8447 100m3
F ĐÀO RÃNH ĐẤT:
1 Đào rãnh, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 3,2275 100m3
G RÃNH ĐÁ THIẾT KẾ MỚI (L=420M):
1 Đào rãnh, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 3,906 100m3
2 Đá hộc xây rãnh, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 256,2 m3
H TƯỜNG CHẮN (KM0+827 - KM0+842.8):
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,992 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ BCKTKT 3,86 m3
3 Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 42,64 m3
4 Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 59,34 m3
5 Ván khuôn móng tường chắn Theo hồ sơ BCKTKT 0,3555 100m2
6 Ván khuôn tường chắn Theo hồ sơ BCKTKT 1,3825 100m2
7 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0521 100m3
8 Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống Theo hồ sơ BCKTKT 7,9 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 100m
10 Đắp trả đất tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,6406 100m3
I CỐNG BẢN KĐ = 1,0M (KM0+835.4):
1 Đào móng, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 23,156 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ BCKTKT 1,46 m3
3 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,06 m3
4 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,93 m3
5 Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 m3
6 Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,59 m3
7 Bê tông tấm bản, M300 Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m3
8 Cốt thép ĐK <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0912 tấn
9 Cốt thép, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1068 tấn
10 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ BCKTKT 0,0576 100m2
11 Ván khuôn móng cống + thân cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,3853 100m2
12 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m2
13 Cẩu lắp tấm bản Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
14 Đắp đất hoàn thiện , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0926 100m3
J BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->