Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787975-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200761195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:47:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,597,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần Nhà trung chuyển rác
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,692 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,537 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,924 M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 28,8 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 8,063 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,142 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,56 M3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,306 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,275 1000kg
11 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,323 1000kg
12 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,097 1000kg
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,51 1000kg
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,915 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,443 100m2
16 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 100m2
17 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,049 M3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,315 100m2
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,121 1000kg
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 1000kg
21 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,123 M3
22 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m2
23 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 1000kg
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt  5 Cái
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m Theo thiết kế được phê duyệt 3,009 1000kg
26 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 3,009 1000kg
27 Sản xuất xà gồ STK (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 2,978 1000kg
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,978 1000kg
29 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,77 1000kg
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,77 1000kg
31 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo thiết kế được phê duyệt 0,374 1000kg
32 Lắp dựng dầm tường cột chống, dầm trục đơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,374 1000kg
33 Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,475 100m
34 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 212,726 M2
35 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 2,472 100m2
36 Lợp phẳng mạ màu dày 0.45mm- tole hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,716 100m2
37 LD máng xối (phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 30 M
38 LD cầu hút gió Inox 304 (D450) Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
40 Lắp dựng cửa cuốn (phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế được phê duyệt 15,785 M2
41 LD vách tol sóng mạ màu dày 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 252,4 M2
42 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
43 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100m3
44 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 M3
45 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,756 M3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,04 M2
48 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,77 M3
49 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,09m2 (25x40) Theo thiết kế được phê duyệt 99,5 M2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,75 M2
51 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,7 M2
52 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,12 M2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,275 100m3
54 Trãi vải nhựa lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,862 100m2
55 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,862 100m2
56 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,862 100m2
57 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 18,615 M3
58 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt  0,964 1000kg
59 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 19,75 M2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 30,82 M2
61 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 50,57 M2
62 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,78 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,475 100m
64 Tủ điện nổi 6PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
65 MCB 2P- 6A-10A-16A/4.5kA Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
66 RCBO 2P -16A/4.5kA (30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
67 LD đèn led 50w - IP65 Theo thiết kế được phê duyệt 9 Bộ
68 Mặt 3 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
69 LD ổ cắm 3 chấu đôi Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
70 Đế nối, công tắc & ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
71 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt  10 Cái
72 Hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
73 LD ống phi 16 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 192 M
74 LD măng song phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 64 Cái
75 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 360 M
76 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
77 Ty treo đèn 1.5m (M8) + cùm + bulon Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
78 Lắp ống uPVC phi 27, dày 1.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
79 Co - tê , phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 28 Cái
80 Co RT, co RN ngoài thau phi 27/21 Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
81 Van khóa thau - phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
82 Robinet (thau) Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
83 Băng keo lụa (tính vật liệu) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
C NHÀ THƯỜNG TRỰC + VỆ SINH & KHO CHỨA DỤNG CỤ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m3
2 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1,014 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,014 M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 9,72 100m
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,484 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 100m2
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 M3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,188 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,119 100m2
11 Nilon lót đáy đà Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m2
12 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,6 M2
14 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,864 M3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,194 100m2
16 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,72 M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,84 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 100m2
19 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,408 M2
20 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,823 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,118 100m2
22 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,605 M3
23 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,317 100m2
24 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 28,323 M2
25 Ngâm nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 19,328 M2
26 Quét chống thấm mái Theo thiết kế được phê duyệt 19,328 M2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,328 M2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt  19,328 M2
29 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 1000kg
30 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 1000kg
31 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 1000kg
32 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,067 1000kg
33 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 1000kg
34 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 1000kg
35 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 1000kg
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 1000kg
37 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,207 1000kg
38 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,314 M3
39 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
40 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
42 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
43 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 100m3
44 Bê tông đáy hầm WC đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,416 M3
45 Ván khuôn gỗ, nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,004 100m2
46 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 100m2
47 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,202 M3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,632 M2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,632 M2
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,31 M2
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,189 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 100m3
53 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,621 M3
54 Nilon lót nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,104 100m2
55 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 M3
56 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40) Theo thiết kế được phê duyệt 14,41 M2
57 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,019 M3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,495 M2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 32,201 M2
60 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 17,772 M2
61 Ốp đá chẻ Theo thiết kế được phê duyệt 3,63 M2
62 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt  3,005 10m
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 80,331 M2
64 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 57,696 M2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 79,813 M2
66 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 58,214 M2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 100) Theo thiết kế được phê duyệt 4,78 M2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 4,5 M2
69 LD hoa nhôm - S1 Theo thiết kế được phê duyệt 3,9 M2
70 Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
71 Lắp gối hích chận cửa (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
74 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,456 100m2
75 Đèn Led tuýt 0.6m - 9w (âm trần) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
76 Mặt 1 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
77 Mặt 3 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
78 Quạt đảo + chiết áp Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
79 LD ô cắm 3 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
80 Hộp âm: công tắc, ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
81 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
82 Hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
83 Ống nhựa PVC phi 16 ( Ong trắng cứng ) Theo thiết kế được phê duyệt 45 M
84 Măng song phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 15 Cái
85 Dây điện đồng PVC 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 M
86 Dây điện đồng PVC 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 55 M
87 Ong uP.V.C phi 114 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
88 Ong uP.V.C phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
89 Ong uP.V.C phi 42 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
90 Ong uP.V.C phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
91 Ong uP.V.C phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
92 Y, Lơi phi 114 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
93 Co, Y, Lơi phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
94 Co, lơi phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
95 Co, tê phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
96 Co R.Trong, Co R.ngoài thao phi 27/21 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
97 Phiễu thu nước 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
98 Giá treo khăn 800 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
99 Hộp giấy vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
100 LD xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
101 Vòi rửa & vòi tắm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
102 Vòi rửa + tê had Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
D Cổng tường rào
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 1,257 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,99 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,967 M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 36,269 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,03 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,264 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,616 M3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,152 100m2
10 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,681 M3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,667 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,675 1000kg
13 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,284 1000kg
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 4,657 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,369 M3
16 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,664 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,782 100m2
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,286 1000kg
19 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,416 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,161 1000kg
21 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,381 1000kg
22 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,84 M3
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,022 M3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,736 M3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 590,978 M2
26 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 17,3 M
27 Ốp đá hoa cương Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 M2
28 ốp đá chẻ 100x200 Theo thiết kế được phê duyệt  12,39 M2
29 GC&LD chữ bảng tên Inox , cao 100&150 Theo thiết kế được phê duyệt 30 Chữ
30 Lắp dựng cửa cổng thép hộp Theo thiết kế được phê duyệt 12,15 M2
31 LD hoa sắt đầu Theo thiết kế được phê duyệt 11,009 M2
32 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo thiết kế được phê duyệt 21,18 10m
33 LD thanh ray thép hình V40x40x4 Theo thiết kế được phê duyệt 21 M
34 LD bas đuôi cá, L200 (tính vật liệu) Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
35 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,369 M2
36 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 11,477 M2
37 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (40x40) Theo thiết kế được phê duyệt 17,28 M2
38 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 37,216 M2
39 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 54,408 M2
40 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 54,408 M2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 448,02 M2
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 54,599 M2
43 LD ổ khóa bấm (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
44 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,318 100m2
E Sân đường nội bộ - HT cấp thoát nước ngoài nhà - Cây xanh
1 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 4,588 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 9,011 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,124 M3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,08 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,08 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,351 100m3
8 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,8 M3
9 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 12,615 M3
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,268 100m2
11 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2,921 100M2
12 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,558 1000kg
13 Lăn nhám mặt nền Theo thiết kế được phê duyệt 108 m2
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 Theo thiết kế được phê duyệt 7,2 10m
15 Lát gạch xi măng 30*30cm sân, nền đường, vỉa hè Theo thiết kế được phê duyệt 120,9 M2
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 5,33 m3
17 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển <=1Km Theo thiết kế được phê duyệt 0,533 10m3/1km
18 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,356 M3
19 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 45,6 Cái
21 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 1000kg
22 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,264 M3
23 Lắp đặt ghi chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 66,7 M2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,44 M2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 29,25 M2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 225mm Theo thiết kế được phê duyệt  0,025 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 32 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 11 Cái
33 Lắp đặt van nhựa 2 chiều phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
34 Lắp đặt vòi rửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
37 LD van phao phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
38 LD Máy tăng áp 0.75w + đúp bê Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
39 Trồng cây cảnh hoàng nam cao >=2m Theo thiết kế được phê duyệt 28 Cây
40 Trồng cỏ hoàng lạc Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 100m2
41 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 100m2/tháng
42 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan máy bơm điện Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 100chậu/tháng
F HỒ NƯỚC 15M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,219 100m3
2 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1,204 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,204 M3
4 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,279 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
6 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,352 M3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
8 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4 M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,02 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
11 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,743 M2
12 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày > 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,601 M3
13 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,347 100m2
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,534 M3
15 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
16 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
18 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,258 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt  4,28 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 40,12 M2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 34,68 M2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,92 M2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,92 M2
24 Ngâm nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 6,46 M2
25 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,471 1000kg
26 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,19 1000kg
27 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 1000kg
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 100m3
G San lấp mặt bằng
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Theo thiết kế được phê duyệt 3,985 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,479 100m3
3 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 Theo thiết kế được phê duyệt 0,479 100m3
4 Đắp cát nền móng ( tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 228,1 m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km Theo thiết kế được phê duyệt 2,281 100m3
H Hầm xử lý nước thải
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,154 100m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,88 M3
3 Ván khuôn gỗ, tấn bê tông lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
4 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
5 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,586 M3
6 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 M3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,236 M2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,81 M2
9 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,79 M3
10 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 100m2
11 Rải nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
13 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,061 1000kg
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m3
19 Làm tần lọc thang củi Theo thiết kế được phê duyệt  0,002 100M3
20 Làm tần lọc thang xỉ Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->