Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:47:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,597,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần Nhà trung chuyển rác | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,537 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,924 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,8 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,063 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,56 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,323 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 1000kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,915 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,049 | M3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 1000kg |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | M3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 1000kg |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,009 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,009 | 1000kg |
| 27 | Sản xuất xà gồ STK (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,978 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,978 | 1000kg |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 1000kg |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 1000kg |
| 31 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,374 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng dầm tường cột chống, dầm trục đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,374 | 1000kg |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,475 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 212,726 | M2 |
| 35 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,472 | 100m2 |
| 36 | Lợp phẳng mạ màu dày 0.45mm- tole hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,716 | 100m2 |
| 37 | LD máng xối (phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | M |
| 38 | LD cầu hút gió Inox 304 (D450) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp dựng cửa cuốn (phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,785 | M2 |
| 41 | LD vách tol sóng mạ màu dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,4 | M2 |
| 42 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | M3 |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,756 | M3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,04 | M2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,77 | M3 |
| 49 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,09m2 (25x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 99,5 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,75 | M2 |
| 51 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,7 | M2 |
| 52 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,12 | M2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 54 | Trãi vải nhựa lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,862 | 100m2 |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,862 | 100m2 |
| 56 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,862 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,615 | M3 |
| 58 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,964 | 1000kg |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,75 | M2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,82 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,57 | M2 |
| 62 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,78 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,475 | 100m |
| 64 | Tủ điện nổi 6PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 65 | MCB 2P- 6A-10A-16A/4.5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 66 | RCBO 2P -16A/4.5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 67 | LD đèn led 50w - IP65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 68 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 69 | LD ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 70 | Đế nối, công tắc & ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 71 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 72 | Hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 73 | LD ống phi 16 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 192 | M |
| 74 | LD măng song phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | Cái |
| 75 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 360 | M |
| 76 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 77 | Ty treo đèn 1.5m (M8) + cùm + bulon | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 78 | Lắp ống uPVC phi 27, dày 1.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 79 | Co - tê , phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | Cái |
| 80 | Co RT, co RN ngoài thau phi 27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 81 | Van khóa thau - phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 82 | Robinet (thau) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 83 | Băng keo lụa (tính vật liệu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC + VỆ SINH & KHO CHỨA DỤNG CỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,014 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,014 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,72 | 100m |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,484 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,188 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Nilon lót đáy đà | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | M2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,864 | M3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,72 | M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,408 | M2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,823 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,605 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,323 | M2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,328 | M2 |
| 26 | Quét chống thấm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,328 | M2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,328 | M2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,328 | M2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,207 | 1000kg |
| 38 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,314 | M3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 42 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 43 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đáy hầm WC đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,416 | M3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 46 | Nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,202 | M3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,632 | M2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,632 | M2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,31 | M2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,621 | M3 |
| 54 | Nilon lót nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 55 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | M3 |
| 56 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (40x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,41 | M2 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,019 | M3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,495 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,201 | M2 |
| 60 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,772 | M2 |
| 61 | Ốp đá chẻ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,63 | M2 |
| 62 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,005 | 10m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,331 | M2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,696 | M2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,813 | M2 |
| 66 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,214 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (hệ 100) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,78 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | M2 |
| 69 | LD hoa nhôm - S1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,9 | M2 |
| 70 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 71 | Lắp gối hích chận cửa (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 74 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 75 | Đèn Led tuýt 0.6m - 9w (âm trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 76 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 77 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 78 | Quạt đảo + chiết áp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 79 | LD ô cắm 3 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 80 | Hộp âm: công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 81 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 82 | Hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 83 | Ống nhựa PVC phi 16 ( Ong trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | M |
| 84 | Măng song phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 85 | Dây điện đồng PVC 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | M |
| 86 | Dây điện đồng PVC 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | M |
| 87 | Ong uP.V.C phi 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 88 | Ong uP.V.C phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 89 | Ong uP.V.C phi 42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 90 | Ong uP.V.C phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 91 | Ong uP.V.C phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 92 | Y, Lơi phi 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 93 | Co, Y, Lơi phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 94 | Co, lơi phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 95 | Co, tê phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 96 | Co R.Trong, Co R.ngoài thao phi 27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 97 | Phiễu thu nước 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 98 | Giá treo khăn 800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 99 | Hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 100 | LD xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 101 | Vòi rửa & vòi tắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 102 | Vòi rửa + tê had | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| D | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,967 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,269 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,03 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,616 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,681 | M3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,667 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,675 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,284 | 1000kg |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,657 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,369 | M3 |
| 16 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,782 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,286 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,161 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,381 | 1000kg |
| 22 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,84 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,022 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,736 | M3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 590,978 | M2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,3 | M |
| 27 | Ốp đá hoa cương | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | M2 |
| 28 | ốp đá chẻ 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,39 | M2 |
| 29 | GC&LD chữ bảng tên Inox , cao 100&150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | Chữ |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,15 | M2 |
| 31 | LD hoa sắt đầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,009 | M2 |
| 32 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,18 | 10m |
| 33 | LD thanh ray thép hình V40x40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | M |
| 34 | LD bas đuôi cá, L200 (tính vật liệu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 35 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,369 | M2 |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,477 | M2 |
| 37 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (40x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,28 | M2 |
| 38 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,216 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,408 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,408 | M2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 448,02 | M2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,599 | M2 |
| 43 | LD ổ khóa bấm (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,318 | 100m2 |
| E | Sân đường nội bộ - HT cấp thoát nước ngoài nhà - Cây xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,588 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,011 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,124 | M3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8 | M3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,615 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,921 | 100M2 |
| 12 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,558 | 1000kg |
| 13 | Lăn nhám mặt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 108 | m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 10m |
| 15 | Lát gạch xi măng 30*30cm sân, nền đường, vỉa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,9 | M2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển <=1Km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,533 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,356 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,6 | Cái |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,264 | M3 |
| 23 | Lắp đặt ghi chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,7 | M2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,44 | M2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,25 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 225mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 37 | LD van phao phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 38 | LD Máy tăng áp 0.75w + đúp bê | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Trồng cây cảnh hoàng nam cao >=2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | Cây |
| 40 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m2/tháng |
| 42 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan máy bơm điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100chậu/tháng |
| F | HỒ NƯỚC 15M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,204 | M3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,279 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,352 | M3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,02 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,743 | M2 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày > 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,601 | M3 |
| 13 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,534 | M3 |
| 15 | Nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 18 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,258 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,28 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,12 | M2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,68 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,92 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,92 | M2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,46 | M2 |
| 25 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,471 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 1000kg |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| G | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,985 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.65T/m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng ( tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 228,1 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,281 | 100m3 |
| H | Hầm xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,88 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, tấn bê tông lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,586 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | M3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,236 | M2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,81 | M2 |
| 9 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,79 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 13 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 1000kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 19 | Làm tần lọc thang củi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100M3 |
| 20 | Làm tần lọc thang xỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi