Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 10:32:00 đến ngày 2020-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh mương: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp I | 4,62 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | 3,73 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng kênh M150, đá 1x2 | 167,24 | m3 | |
| 4 | Xây thành kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 251,93 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3.535 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn giằng kênh | 0,47 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | 0,39 | tấn | |
| 8 | Bê tông giằng kênh bê tông M200, đá 1x2 | 2,05 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | 286 | cái | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 122,41 | m2 | |
| 11 | Đào xúc đất đắp kênh-đất cấp III | 7,19 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,53 | 100m3 | |
| 13 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 29,95 | tấn | |
| 14 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 60,42 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | 42,87 | 1000viên | |
| 16 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 99,35 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp đất các loại | 475,25 | m3 | |
| B | Tuyến đường bê tông xi măng 01: | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp I | 0,68 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất đắp nền-đất cấp III | 3,25 | 100m3 | |
| 4 | Đào mặt đường cũ-đất cấp II | 2,3 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,26 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường -đất cấp III | 1,47 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 9,38 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,5 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 150,06 | m3 | |
| C | Cống qua đường trên tuyến kênh số 01: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cống | 0,07 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 2,75 | m3 | |
| 4 | Xây thành cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,34 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 42,66 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,15 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,42 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất đắp cống-đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất mang cống độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| D | Cống lấy nước đầu kênh nhánh tuyến kênh số 01: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn đế cống + ống cống | 0,13 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 4 | Bê tông ống cống + đế cống M200, đá 1x2 | 0,49 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cống | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 7 | Xây tường đầu + thành kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,42 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,54 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt đế cống trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống cống trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| E | Cống qua đường tại các tuyến số 2 và số 3: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn đế cống + ống cống | 0,16 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | 0,59 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu | 0,02 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 9 | Xây tường đầu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,36 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,85 | m2 | |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| F | Thuế tài nguyên và phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 1.061 | m3 | |
| 2 | Phí BVMT | 1.061 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi