Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng + một phần chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng + một phần chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 16:19:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,886,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,329,000 VNĐ ((Một trăm triệu ba trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3707 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0741 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3763 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2976 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 771,645 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5124 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6136 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 786,6234 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 786,6234 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1696 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3593 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3593 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3593 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,534 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,534 | m3 |
| 20 | Biển báo tam giác D=900mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Chiếc |
| 21 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| B | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cống hộp 75x75) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Cống hộp 75x75) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm (Cống hộp 75x75) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm (Cống hộp 75x75) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2924 | tấn |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4976 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2133 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,075 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,78 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9354 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,138 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,336 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,319 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,639 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9217 | tấn |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,244 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7279 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6327 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,248 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9485 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1415 | 100m3 |
| D | RÃNH HÌNH THANG ỐP TẤM BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,367 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.320 | cái |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8128 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,974 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi