Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787827-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200749975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 09:55:00 đến ngày 2020-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,742,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Hoa Sen
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1,273 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 10,184 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1,273 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 3,4713 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 2,1945 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,038 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,044 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,627 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 12,9952 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,13 100m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,4792 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 10,2931 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1,7932 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 3,4302 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,0859 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,0638 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,6812 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,9502 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 2,5604 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,06 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,0504 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,495 m3
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 35,054 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 124,859 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 80,754 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 20,548 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 136,356 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 124,859 m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 3,2867 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 66,437 m2
31 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,2313 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,2313 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,8736 100m2
34 Trần tôn lạnh (bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 83,373 m2
35 SXLD tôn úp nóc + úp sườn, máng tôn (tôn khổ rộng 400, dày 0,4mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 50,3 md
36 Sản xuất, lắp đặt phễu thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,033 100m
39 SXLD đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 4 cái
40 Sản xuất sen hoa sắt cửa sổ 14x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 102,28 kg
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 5,85 m2
42 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp dày từ 1-1,8mm, kính an toàn dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 7,36 m2
43 SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dầy 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 5,85 m2
44 Vách nhôm sơn tĩnh điện nhôm trắng sứ hoặc vàng 38x76 dùng đế sập dưới bưng nhôm, trên kính 5mm Việt Nhật loại ô 750x1200 (gồm nhân công lắp đặt + vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 14,7 m2
45 Sản xuất, lắp đặt thép treo quạt trần Fi 16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 7,9 kg
46 Gia công cột bằng thép hình D60x1,5 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,0084 tấn
47 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,0084 tấn
48 Lắp đặt tủ điện, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 3 hộp
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 3 cái
52 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 4 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 4 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 5 cái
55 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 5 cái
56 Lắp đặt đèn Compact Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 4 bộ
57 Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 5 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 65 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 65 m
61 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,7992 100m2
62 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,2487 100m2
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1,92 m2
64 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,3945 tấn
65 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,1099 tấn
66 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 13,38 m2
67 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 10 cây
68 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (san tạo mặt bằng thi công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 15,0357 m3
69 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,99 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,096 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,096 m3
72 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 3,4698 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 11,5659 m3
74 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1,35 10m
75 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,0185 tấn
76 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,0185 tấn
77 Bu lông chân cột M14 (lắp đặt + vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 8,712 cái
78 Lắp cột thép các loại (tận dụng cột thép cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,1099 tấn
79 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng vì kèo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,1778 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,2167 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tôn cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 0,9804 100m2
82 Tấm úp nóc, tôn diểm mái bổ sung Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 25,6 md
83 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 1,92 1m2 cấu kiện
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 16,1217 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 16,1217 m3
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 2,8458 100m2
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 29,4954 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 14,457 m2
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 15 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 30 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 98,318 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V 63,19 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->